Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:00' 27-03-2023
Dung lượng: 913.1 KB
Số lượt tải: 1009
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:00' 27-03-2023
Dung lượng: 913.1 KB
Số lượt tải: 1009
Số lượt thích:
1 người
(Võ Kim Huệ)
Môn: TOÁN 11
ĐỀ SỐ 15
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (35 câu trắc nghiệm+4 câu tự luận)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
15
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho hình hộp
. Giá trị
A.
thích hợp thỏa mãn
B.
là:
C.
D.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy.
C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau.
Câu 3:
Cho hàm số
bằng
có đạo hàm thỏa mãn
A.
Câu 4:
B.
và
A.
lần lượt có các vectơ chỉ phương là
,
. Biết
vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
B.
Cho các hàm số
;
A.
C.
.
D.
C.
.
D. .
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Tìm mệnh đề sai?
.
C.
B.
.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
Câu 8:
D.
bằng
A.
Câu 7:
và
B.
Câu 5:
Câu 6:
C.
Trong không gian, cho hai đường thẳng
hai đường thẳng
. Giá trị của biểu thức
.
Cho hàm số
B.
.
C.
xác định trên khoảng
là liên tục tại
nếu
A.
.
B.
.
.
và
C.
D.
. Hàm số
. D.
.
được gọi
.
Page 1
Câu 9:
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu công
thức sai trong các công thức dưới đây
(1):
(3):
.
(2):
là hằng số
(4):
,
A. .
B.
Câu 10: Cho đường thẳng
vuông góc với
A.
.
C.
.
D. .
không vuông góc với mặt phẳng
. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và
?
.
B.
.
C. .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
C.
thoả mãn
.
.
D.
. Tính
B.
.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
D. Vô số.
là:
.
Câu 12: Cho hàm số
A.
.
.
?
C. .
D.
.
là:
. B.
.C.
.
D.
.
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
C.
(
.
B.
là hằng số).
D.
.
.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng
bằng
A.
.
.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
.
C.
.
D.
và
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
là
Page 2
A.
.
Câu 19: Cho
B.
.
C.
.
D.
, tìm mệnh đề đúng?
A.
.
Câu 20: Hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
C.
.Tính
A.
.
B.
Câu 23: Cho hình chóp
.
B.
.
B.
A.
.
D.
cạnh
.
,
.Gọi
đến mặt phẳng
C.
.
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
.
là hình vuông tâm
Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên
.
D.
C.
. Khi đó khoảng cách từ điểm
.
.
bằng
?
có đáy
là trung điểm của
.
tại điểm
.
Câu 22: Cho hàm số
A.
.
là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
A.
A.
.
bằng
.
D.
.
?
C.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
.
B.
.
Câu 26: Đạo hàm của hàm số
C.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số
A.
C.
là kết quả nào sau đây:
.
B.
.
D.
.
.
Page 3
Câu 28: Một chất điểm chuyển động có phương trình
( S là quãng đường
chuyển động tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời
điểm
giây là:
A.
.
B.
.
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng
A.
C.
.
có đáy
là hình vuông tâm
.
. Góc giữa cạnh bên
là
.
B.
.
C.
.
Câu 30: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
B.
. C.
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số
.
D.
.
ta thu được kết quả
. Khi đó tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 32: Cho hình lập phương
bằng
.
D.
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
A
C
A'
B'
D'
.
B.
Câu 33: Cho hình chóp
.
B.
C.
.
D.
là tam giác vuông cân tại
. Góc giữa hai mặt phẳng
A.
C'
.
có đáy
.
và
B
D
A.
.
và
,
.
.
và
bằng
C.
Câu 34: Cho hình chóp
có
và đáy
(hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây đúng?
.
D.
là hình vuông. Từ
.
kẻ
Page 4
S
H
D
A
B
A.
.
Câu 35: Cho
A.
C
B.
.
Kết quả của
.
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN. (4 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 36: Tìm số thực
để hàm số
liên tục trên
Câu 37: Cho hình chóp đều tứ giác đều
và
. Tính khoảng cách từ
có tất cả các cạnh bằng
đến mặt phẳng
là giao điểm
?
Câu 38: Tính giới hạn của hàm số sau:
Câu 39: Cho hàm số
. Gọi
?
?
có đồ thị là đường cong
sao cho tiếp tuyến này cắt các trục
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
lần lượt tại các điểm
phân biệt sao cho
.
---------- HẾT ----------
1.A
11.B
21.B
31.D
2.C
12.C
22.D
32.C
BẢNG ĐÁP ÁN
3.D
4.C
13.A
14.D
23.C
24.D
33.D
34.B
5.D
15.B
25.C
35.C
6.C
16.B
26.C
7.A
17.A
27.A
8.C
18.D
28.D
9.C
19.B
29.D
10.D
20.D
30.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho hình hộp
A.
. Giá trị
B.
thích hợp thỏa mãn
C.
Lời giải
là:
D.
Chọn A
(theo quy tắc hình hộp).
Page 5
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy.
C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Cho hàm số
bằng
có đạo hàm thỏa mãn
A.
B.
. Giá trị của biểu thức
C.
Lời giải
D.
Chọn D
.
Câu 4:
Trong không gian, cho hai đường thẳng
hai đường thẳng
và
A.
và
lần lượt có các vectơ chỉ phương là
,
. Biết
vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 5:
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 6:
.
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Tìm mệnh đề sai?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
Công thức
Câu 7:
.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Page 6
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 8:
.
Cho hàm số
xác định trên khoảng
là liên tục tại
nếu
A.
.
B.
.
và
. Hàm số
C.
được gọi
. D.
.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
Câu 9:
được gọi là liên tục tại
nếu
.
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu công
thức sai trong các công thức dưới đây
(1):
. (2):
(3):
,
.
là hằng số (4):
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
(1):
công thức (1) trong giả thiết đúng.
(2):
công thức (2) trong giả thiết sai.
(3):
,
là hằng số
(4):
công thức (4) trong giả thiết sai.
Câu 10: Cho đường thẳng
vuông góc với
A.
công thức (3) trong giả thiết đúng.
.
không vuông góc với mặt phẳng
. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và
?
B.
.
C. .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D
Page 7
Nếu
suy ra có duy nhất một mặt phẳng chứa
Nếu
suy ra có vô số mặt phẳng chứa
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
.
và vuông góc với
và vuông góc với
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Câu 12: Cho hàm số
A.
thoả mãn
.
B.
. Tính
.
?
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
và
là các giới hạn hữu hạn.
Do đó:
.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
là:
. B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
C.
.
(
B.
là hằng số).
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
.B.
C.
.D.
.
.
Lời giải
Page 8
Chọn B
Ta có
.
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng
bằng
A.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
và
.
Chọn B
Do
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 19: Cho
.
, tìm mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Câu 20: Hàm số
A.
là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Page 9
Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
tại điểm
C. .
Lời giải
D.
bằng
.
Chọn B
Ta có:
Suy ra, hệ số góc
.
Câu 22: Cho hàm số
A.
.Tính
.
B.
?
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
Vậy
.
Câu 23: Cho hình chóp
là trung điểm của
A.
.
có đáy
là hình vuông tâm
. Khi đó khoảng cách từ điểm
B.
.
cạnh
,
đến mặt phẳng
C.
Lời giải
.
.Gọi
bằng
D.
.
Chọn C
Ta có
Do đó,
.
Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên
?
Page 10
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
A.
.
là kết quả nào sau đây:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 26: Đạo hàm của hàm số
là kết quả nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
là kết quả nào sau đây:
B.
.
. D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Câu 28: Một chất điểm chuyển động có phương trình
( S là quãng đường
chuyển động tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời
điểm
A.
giây là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Page 11
Vậy phương trình gia tốc là:
.
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng
A.
có đáy
là hình vuông tâm
. Góc giữa cạnh bên
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
S
A
B
O
D
Vì
C
là hình chóp tứ giác đều nên
mặt phẳng
là
, chính là góc
có hình chiếu vuông góc lên
. Do đó, góc giữa
và mặt phẳng
và
.
Câu 30: Đạo hàm của hàm số
A.
là góc giữa
.
là kết quả nào sau đây:
B.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Page 12
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số
ta thu được kết quả
. Khi đó tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 32: Cho hình lập phương
bằng
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
và
Page 13
A
B
C
D
A'
B'
D'
A.
.
B.
C'
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
A
B
C
D
A'
B'
D'
Do
C'
nên góc giữa hai đường thẳng
và
đường thẳng
Câu 33: Cho hình chóp
có
và
nên tam giác
bằng
có đáy
B.
đều. Vậy góc giữa hai
.
là tam giác vuông cân tại
. Góc giữa hai mặt phẳng
.
bằng góc giữa hai đường thẳng
.
Xét tam giác
A.
và
và
.
,
.
và
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
S
C
A
α
B
Page 14
Ta có
và
Khi đó góc
Trong tam giác
có
suy ra
. Chọn D
Câu 34: Cho hình chóp
có
và đáy
(hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây đúng?
S
là hình vuông. Từ
H
D
A
B
A.
.
kẻ
C
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Và
Từ (1), (2) suy ra
Câu 35: Cho
A.
.
Kết quả của
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta tính
.
II. Phần tự luận. (4 câu – 3 điểm)
Câu 36: Tìm số thực
để hàm số
liên tục trên
?
Lời giải
Hàm số liên tục trên khoảng
và
Page 15
Ta tính được
.
.
Để hàm số liên tục trên
thì hàm số phải liên tục tại
suy ra
hay là
Câu 37: Cho hình chóp đều tứ giác đều
và
. Tính khoảng cách từ
có tất cả các cạnh bằng
đến mặt phẳng
Lời giải
. Gọi
là giao điểm
?
S
A
D
O
B
C
Theo giả thiết
cạnh
Gọi
Vậy
là hình chóp đều tứ giác đều có tất cả các cạnh đáy bằng
đôi một vuông góc nhau và
nên ba
.
khi đó ta có
suy ra
.
.
Câu 38: Tính giới hạn của hàm số sau:
?
Lời giải
Ta có
Page 16
Câu 39: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong
sao cho tiếp tuyến này cắt các trục
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
lần lượt tại các điểm
phân biệt sao cho
.
Lời giải
Giả sử
Do
là tiếp tuyến của đồ thị
cắt các trục
tại điểm
.
lần lượt tại các điểm
. Suy ra hệ số góc
của
bằng
hoặc
sao cho
nên
.
Page 17
Ta có
nên
.
+) Với
: phương trình của
là
+) Với
: phương trình của
là
Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị
thỏa mãn là
.
.
và
.
Page 18
ĐỀ SỐ 15
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút (35 câu trắc nghiệm+4 câu tự luận)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
15
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho hình hộp
. Giá trị
A.
thích hợp thỏa mãn
B.
là:
C.
D.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy.
C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau.
Câu 3:
Cho hàm số
bằng
có đạo hàm thỏa mãn
A.
Câu 4:
B.
và
A.
lần lượt có các vectơ chỉ phương là
,
. Biết
vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
B.
Cho các hàm số
;
A.
C.
.
D.
C.
.
D. .
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Tìm mệnh đề sai?
.
C.
B.
.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
Câu 8:
D.
bằng
A.
Câu 7:
và
B.
Câu 5:
Câu 6:
C.
Trong không gian, cho hai đường thẳng
hai đường thẳng
. Giá trị của biểu thức
.
Cho hàm số
B.
.
C.
xác định trên khoảng
là liên tục tại
nếu
A.
.
B.
.
.
và
C.
D.
. Hàm số
. D.
.
được gọi
.
Page 1
Câu 9:
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu công
thức sai trong các công thức dưới đây
(1):
(3):
.
(2):
là hằng số
(4):
,
A. .
B.
Câu 10: Cho đường thẳng
vuông góc với
A.
.
C.
.
D. .
không vuông góc với mặt phẳng
. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và
?
.
B.
.
C. .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
.
C.
thoả mãn
.
.
D.
. Tính
B.
.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
D. Vô số.
là:
.
Câu 12: Cho hàm số
A.
.
.
?
C. .
D.
.
là:
. B.
.C.
.
D.
.
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
C.
(
.
B.
là hằng số).
D.
.
.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng
bằng
A.
.
.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
.
C.
.
D.
và
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
là
Page 2
A.
.
Câu 19: Cho
B.
.
C.
.
D.
, tìm mệnh đề đúng?
A.
.
Câu 20: Hàm số
B.
.
C.
.
D.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
C.
.Tính
A.
.
B.
Câu 23: Cho hình chóp
.
B.
.
B.
A.
.
D.
cạnh
.
,
.Gọi
đến mặt phẳng
C.
.
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
.
là hình vuông tâm
Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên
.
D.
C.
. Khi đó khoảng cách từ điểm
.
.
bằng
?
có đáy
là trung điểm của
.
tại điểm
.
Câu 22: Cho hàm số
A.
.
là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
A.
A.
.
bằng
.
D.
.
?
C.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
.
B.
.
Câu 26: Đạo hàm của hàm số
C.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số
A.
C.
là kết quả nào sau đây:
.
B.
.
D.
.
.
Page 3
Câu 28: Một chất điểm chuyển động có phương trình
( S là quãng đường
chuyển động tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời
điểm
giây là:
A.
.
B.
.
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng
A.
C.
.
có đáy
là hình vuông tâm
.
. Góc giữa cạnh bên
là
.
B.
.
C.
.
Câu 30: Đạo hàm của hàm số
A.
D.
.
D.
.
là kết quả nào sau đây:
B.
. C.
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số
.
D.
.
ta thu được kết quả
. Khi đó tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 32: Cho hình lập phương
bằng
.
D.
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
A
C
A'
B'
D'
.
B.
Câu 33: Cho hình chóp
.
B.
C.
.
D.
là tam giác vuông cân tại
. Góc giữa hai mặt phẳng
A.
C'
.
có đáy
.
và
B
D
A.
.
và
,
.
.
và
bằng
C.
Câu 34: Cho hình chóp
có
và đáy
(hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây đúng?
.
D.
là hình vuông. Từ
.
kẻ
Page 4
S
H
D
A
B
A.
.
Câu 35: Cho
A.
C
B.
.
Kết quả của
.
C.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN. (4 CÂU – 3 ĐIỂM)
Câu 36: Tìm số thực
để hàm số
liên tục trên
Câu 37: Cho hình chóp đều tứ giác đều
và
. Tính khoảng cách từ
có tất cả các cạnh bằng
đến mặt phẳng
là giao điểm
?
Câu 38: Tính giới hạn của hàm số sau:
Câu 39: Cho hàm số
. Gọi
?
?
có đồ thị là đường cong
sao cho tiếp tuyến này cắt các trục
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
lần lượt tại các điểm
phân biệt sao cho
.
---------- HẾT ----------
1.A
11.B
21.B
31.D
2.C
12.C
22.D
32.C
BẢNG ĐÁP ÁN
3.D
4.C
13.A
14.D
23.C
24.D
33.D
34.B
5.D
15.B
25.C
35.C
6.C
16.B
26.C
7.A
17.A
27.A
8.C
18.D
28.D
9.C
19.B
29.D
10.D
20.D
30.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Cho hình hộp
A.
. Giá trị
B.
thích hợp thỏa mãn
C.
Lời giải
là:
D.
Chọn A
(theo quy tắc hình hộp).
Page 5
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy.
C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau.
Lời giải
Chọn C
Câu 3:
Cho hàm số
bằng
có đạo hàm thỏa mãn
A.
B.
. Giá trị của biểu thức
C.
Lời giải
D.
Chọn D
.
Câu 4:
Trong không gian, cho hai đường thẳng
hai đường thẳng
và
A.
và
lần lượt có các vectơ chỉ phương là
,
. Biết
vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn C
Câu 5:
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 6:
.
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Tìm mệnh đề sai?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C
Công thức
Câu 7:
.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
Page 6
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 8:
.
Cho hàm số
xác định trên khoảng
là liên tục tại
nếu
A.
.
B.
.
và
. Hàm số
C.
được gọi
. D.
.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
Câu 9:
được gọi là liên tục tại
nếu
.
Cho các hàm số
;
có đạo hàm trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu công
thức sai trong các công thức dưới đây
(1):
. (2):
(3):
,
.
là hằng số (4):
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
(1):
công thức (1) trong giả thiết đúng.
(2):
công thức (2) trong giả thiết sai.
(3):
,
là hằng số
(4):
công thức (4) trong giả thiết sai.
Câu 10: Cho đường thẳng
vuông góc với
A.
công thức (3) trong giả thiết đúng.
.
không vuông góc với mặt phẳng
. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa
và
?
B.
.
C. .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D
Page 7
Nếu
suy ra có duy nhất một mặt phẳng chứa
Nếu
suy ra có vô số mặt phẳng chứa
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
A.
.
và vuông góc với
và vuông góc với
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Câu 12: Cho hàm số
A.
thoả mãn
.
B.
. Tính
.
?
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
và
là các giới hạn hữu hạn.
Do đó:
.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
A.
là:
. B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
C.
.
(
B.
là hằng số).
.
D.
Lời giải
.
Chọn D
.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
.B.
C.
.D.
.
.
Lời giải
Page 8
Chọn B
Ta có
.
Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng
bằng
A.
.
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
và
.
Chọn B
Do
.
Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 19: Cho
.
, tìm mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
.
Câu 20: Hàm số
A.
là đạo hàm của hàm số nào sau đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Page 9
Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
tại điểm
C. .
Lời giải
D.
bằng
.
Chọn B
Ta có:
Suy ra, hệ số góc
.
Câu 22: Cho hàm số
A.
.Tính
.
B.
?
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Ta có:
Vậy
.
Câu 23: Cho hình chóp
là trung điểm của
A.
.
có đáy
là hình vuông tâm
. Khi đó khoảng cách từ điểm
B.
.
cạnh
,
đến mặt phẳng
C.
Lời giải
.
.Gọi
bằng
D.
.
Chọn C
Ta có
Do đó,
.
Câu 24: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên
?
Page 10
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Câu 25: Đạo hàm của hàm số
A.
.
là kết quả nào sau đây:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Câu 26: Đạo hàm của hàm số
là kết quả nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có
.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
là kết quả nào sau đây:
B.
.
. D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có
.
Câu 28: Một chất điểm chuyển động có phương trình
( S là quãng đường
chuyển động tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời
điểm
A.
giây là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Page 11
Vậy phương trình gia tốc là:
.
Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều
và mặt phẳng
A.
có đáy
là hình vuông tâm
. Góc giữa cạnh bên
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
S
A
B
O
D
Vì
C
là hình chóp tứ giác đều nên
mặt phẳng
là
, chính là góc
có hình chiếu vuông góc lên
. Do đó, góc giữa
và mặt phẳng
và
.
Câu 30: Đạo hàm của hàm số
A.
là góc giữa
.
là kết quả nào sau đây:
B.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Page 12
Câu 31: Tính đạo hàm của hàm số
ta thu được kết quả
. Khi đó tổng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
.
Câu 32: Cho hình lập phương
bằng
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
và
Page 13
A
B
C
D
A'
B'
D'
A.
.
B.
C'
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
A
B
C
D
A'
B'
D'
Do
C'
nên góc giữa hai đường thẳng
và
đường thẳng
Câu 33: Cho hình chóp
có
và
nên tam giác
bằng
có đáy
B.
đều. Vậy góc giữa hai
.
là tam giác vuông cân tại
. Góc giữa hai mặt phẳng
.
bằng góc giữa hai đường thẳng
.
Xét tam giác
A.
và
và
.
,
.
và
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
S
C
A
α
B
Page 14
Ta có
và
Khi đó góc
Trong tam giác
có
suy ra
. Chọn D
Câu 34: Cho hình chóp
có
và đáy
(hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây đúng?
S
là hình vuông. Từ
H
D
A
B
A.
.
kẻ
C
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có
Và
Từ (1), (2) suy ra
Câu 35: Cho
A.
.
Kết quả của
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta tính
.
II. Phần tự luận. (4 câu – 3 điểm)
Câu 36: Tìm số thực
để hàm số
liên tục trên
?
Lời giải
Hàm số liên tục trên khoảng
và
Page 15
Ta tính được
.
.
Để hàm số liên tục trên
thì hàm số phải liên tục tại
suy ra
hay là
Câu 37: Cho hình chóp đều tứ giác đều
và
. Tính khoảng cách từ
có tất cả các cạnh bằng
đến mặt phẳng
Lời giải
. Gọi
là giao điểm
?
S
A
D
O
B
C
Theo giả thiết
cạnh
Gọi
Vậy
là hình chóp đều tứ giác đều có tất cả các cạnh đáy bằng
đôi một vuông góc nhau và
nên ba
.
khi đó ta có
suy ra
.
.
Câu 38: Tính giới hạn của hàm số sau:
?
Lời giải
Ta có
Page 16
Câu 39: Cho hàm số
có đồ thị là đường cong
sao cho tiếp tuyến này cắt các trục
. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị
lần lượt tại các điểm
phân biệt sao cho
.
Lời giải
Giả sử
Do
là tiếp tuyến của đồ thị
cắt các trục
tại điểm
.
lần lượt tại các điểm
. Suy ra hệ số góc
của
bằng
hoặc
sao cho
nên
.
Page 17
Ta có
nên
.
+) Với
: phương trình của
là
+) Với
: phương trình của
là
Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị
thỏa mãn là
.
.
và
.
Page 18
 









Các ý kiến mới nhất