Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngô Thanh Ngữ
Ngày gửi: 19h:09' 11-04-2023
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngô Thanh Ngữ
Ngày gửi: 19h:09' 11-04-2023
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 572
ĐỀ THAM KHẢO CUỐI KÌ II
Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 251
I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Để phân biệt CH 2 CH 2 với HC CH bằng phương pháp hóa học, người ta dùng dung dịch
A. NaCl.
B. AgNO3 / NH 3 .
C. quỳ tím.
D. phenolphtalein.
Câu 2. Ancol etylic phản ứng với Na tạo ra
A. CH 3ONa và H 2 .
B. C 2 H 5ONa và H 2O.
C. C 2 H5 Na và H 2O.
D. C 2 H 5ONa và H 2 .
Câu 3. Ancol nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. propan-1,2-điol.
D. butan-1-ol.
Câu 4. Ancol metylic không tác dụng với
A. CuO.
B. NaOH.
C. Na.
D. C2H5OH
Câu 5. Chất nào sau đây tác dụng được với KHCO3 tạo khí CO2?
A. Axit axetic.
B. Phenol.
C. Metanol.
D. Propanal.
Câu 6. Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. ZnO.
B. CaCO3.
C. MgCl2.
D. NaOH.
Câu 7. Cho 4,6 gam etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được a mol khí H 2 . Giá trị của a là
A. 0,20.
B. 0,05.
C. 0,15.
D. 0,10.
Câu 8. Thuốc dùng để phân biệt glyxerol, etanol, phenol là?
A. Na, dd Br2
B. dd Br2, Cu(OH)2
C. Cu(OH)2, dd NaOH
D. Dd Br2, quỳ tím
Câu 9. Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic với dung dịch AgNO3 / NH 3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 56,16 gam.
B. 28,08 gam.
C. 75,6 gam.
D. 18,9 gam
Câu 10. Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3 −CH3.
B. CH3−CH=CH−CH3 .
C. CH2=CH2.
D. CH≡CH.
Câu 11. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
A. but-2-en- 1- ol
B. but-2-en-4-ol
C. butan-1-ol
D. but-2-en
Câu 12. Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là?
A. HCOOH
B. HOOC-COOH
C. CH3-CH(OH)-COOH
D. CH3-COOH
Câu 13. Cho các phát biểu sau :
a) Ancol có dạng RCH2OH phản ứng với CuO (to) tạo andehit
b) Etilen phản ứng với dung dịch KMnO4 thu được hợp chất hữu cơ có khả năng hòa tan Cu(OH)2
c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3 và phenol không đổi màu quỳ tím.
d) Axit acrylic có thể làm mất màu dung dịch brom và axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14.Lên men rượu 108 gam glucozơ (hiệu suất 75%), thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 55,2.
B. 41,4.
C. 20,7.
D. 73,6.
Câu 15. Công thức phân của của Toluen là :
A. C7H14
B. C8H8
C. C6H6
D. C7H8
Câu 16. Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas
dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên
tử cacbon trong phân tử butan là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Tên thường gọi của hợp chất CH3CHO là
A. anđehit axetic.
B. etanal.
C. axit axetic.
D. anđehit propionic.
Câu 18. Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. CTPT của A là :
A. HCOOH.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5COOH.
Câu 19. Để phân biệt các khí etilen, axetilen, metan có thể dùng thuốc thử là :
A. Dung dịnh KMnO4.
B. Dung dịch Br2.
Mã đề 251 - Trang 1/2
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 20 Cho các chất sau : Etilen, andehit oxalic, , but-1-in, metanol, but-2-in, andehit axetic, axetilen, axit
fomic, etan. Số chất phản ứng với AgNO3/NH3 là :
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 21. Stiren không phản ứng được với
A. dung dịch Br2.
B. H2 ,Ni,to.
C. dung dịch KMnO4.
D. dung dịch NaOH
Câu 22. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
Câu 23. Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A. dd HCHO.
B. dd CH3CHO.
C. dd CH3COOH.
D. dd CH3OH.
Câu 24. Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi
khuẩn. Công thức của axit benzoic là
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. C6H5COOH.
D. (COOH)2.
Câu 25. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Câu 26. Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:
A. Fomanđehit.
B. Anđehit axetic.
C. Benzanđehit.
D. Axeton.
Câu 27.Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí
thoát ra. Chất X là A. glixerol.
B. ancol etylic.
C. saccarozơ.
D. axit axetic.
Câu 28: Cho các phát biểu sau về phenol:
a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 29 ( 1 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng, nếu có)
a) Propan tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1 b) Axetilen tác dụng với AgNO3/NH3 dư
c) Oxi hóa metanol bằng CuO dư
d) Cho phenol tác dụng với dung dịch nước brom
e) Axit acrylic tác dụng với dung dịch brom.
Câu 30 ( 1 điểm) Cho 31,2 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, C2H5OH, C2H5CHO tác dụng với NaHCO3 dư
thu được 2,24 lít CO2 đkc. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng dung dịch AgNO 3 trong NH3 lấy dư thu được
86,4 gam bạc.
a) Viết phương trình và tính % khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp trên.
b) Đốt cháy hoàn toàn X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. Hỏi khối lượng dung
dịch nước vôi trong thay đổi như thế nào ?
Câu 31 (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít khí CO 2 ở đktc và 12,6 gam H2O. Đun nóng lượng hỗn hợp X trên với
H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 2,5 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể
tích đúng bằng thể tích của 0,84 gam N 2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tính hiệu suất của phản
ứng tạo ete của mỗi ancol trong X.
Câu 32 (0,5 điểm) Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y M X M Y có tổng khối lượng
là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt
khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6 gam Ag. Công
thức và phần trăm khối lượng của X trong Z ?
====HẾT====
Mã đề 251 - Trang 2/2
Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 251
I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Để phân biệt CH 2 CH 2 với HC CH bằng phương pháp hóa học, người ta dùng dung dịch
A. NaCl.
B. AgNO3 / NH 3 .
C. quỳ tím.
D. phenolphtalein.
Câu 2. Ancol etylic phản ứng với Na tạo ra
A. CH 3ONa và H 2 .
B. C 2 H 5ONa và H 2O.
C. C 2 H5 Na và H 2O.
D. C 2 H 5ONa và H 2 .
Câu 3. Ancol nào sau đây thuộc loại ancol đa chức?
A. propan-2-ol.
B. propan-1-ol.
C. propan-1,2-điol.
D. butan-1-ol.
Câu 4. Ancol metylic không tác dụng với
A. CuO.
B. NaOH.
C. Na.
D. C2H5OH
Câu 5. Chất nào sau đây tác dụng được với KHCO3 tạo khí CO2?
A. Axit axetic.
B. Phenol.
C. Metanol.
D. Propanal.
Câu 6. Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
A. ZnO.
B. CaCO3.
C. MgCl2.
D. NaOH.
Câu 7. Cho 4,6 gam etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được a mol khí H 2 . Giá trị của a là
A. 0,20.
B. 0,05.
C. 0,15.
D. 0,10.
Câu 8. Thuốc dùng để phân biệt glyxerol, etanol, phenol là?
A. Na, dd Br2
B. dd Br2, Cu(OH)2
C. Cu(OH)2, dd NaOH
D. Dd Br2, quỳ tím
Câu 9. Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic với dung dịch AgNO3 / NH 3 , đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 56,16 gam.
B. 28,08 gam.
C. 75,6 gam.
D. 18,9 gam
Câu 10. Trường hợp nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3 −CH3.
B. CH3−CH=CH−CH3 .
C. CH2=CH2.
D. CH≡CH.
Câu 11. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
A. but-2-en- 1- ol
B. but-2-en-4-ol
C. butan-1-ol
D. but-2-en
Câu 12. Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là?
A. HCOOH
B. HOOC-COOH
C. CH3-CH(OH)-COOH
D. CH3-COOH
Câu 13. Cho các phát biểu sau :
a) Ancol có dạng RCH2OH phản ứng với CuO (to) tạo andehit
b) Etilen phản ứng với dung dịch KMnO4 thu được hợp chất hữu cơ có khả năng hòa tan Cu(OH)2
c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3 và phenol không đổi màu quỳ tím.
d) Axit acrylic có thể làm mất màu dung dịch brom và axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14.Lên men rượu 108 gam glucozơ (hiệu suất 75%), thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là
A. 55,2.
B. 41,4.
C. 20,7.
D. 73,6.
Câu 15. Công thức phân của của Toluen là :
A. C7H14
B. C8H8
C. C6H6
D. C7H8
Câu 16. Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas
dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên
tử cacbon trong phân tử butan là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Tên thường gọi của hợp chất CH3CHO là
A. anđehit axetic.
B. etanal.
C. axit axetic.
D. anđehit propionic.
Câu 18. Cho 3,0 gam một axit no, đơn chức A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. CTPT của A là :
A. HCOOH.
B. C3H7COOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5COOH.
Câu 19. Để phân biệt các khí etilen, axetilen, metan có thể dùng thuốc thử là :
A. Dung dịnh KMnO4.
B. Dung dịch Br2.
Mã đề 251 - Trang 1/2
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 20 Cho các chất sau : Etilen, andehit oxalic, , but-1-in, metanol, but-2-in, andehit axetic, axetilen, axit
fomic, etan. Số chất phản ứng với AgNO3/NH3 là :
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 21. Stiren không phản ứng được với
A. dung dịch Br2.
B. H2 ,Ni,to.
C. dung dịch KMnO4.
D. dung dịch NaOH
Câu 22. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
Câu 23. Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?
A. dd HCHO.
B. dd CH3CHO.
C. dd CH3COOH.
D. dd CH3OH.
Câu 24. Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích,
nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi
khuẩn. Công thức của axit benzoic là
A. CH3COOH.
B. HCOOH.
C. C6H5COOH.
D. (COOH)2.
Câu 25. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Câu 26. Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:
A. Fomanđehit.
B. Anđehit axetic.
C. Benzanđehit.
D. Axeton.
Câu 27.Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí
thoát ra. Chất X là A. glixerol.
B. ancol etylic.
C. saccarozơ.
D. axit axetic.
Câu 28: Cho các phát biểu sau về phenol:
a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 29 ( 1 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng, nếu có)
a) Propan tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1 b) Axetilen tác dụng với AgNO3/NH3 dư
c) Oxi hóa metanol bằng CuO dư
d) Cho phenol tác dụng với dung dịch nước brom
e) Axit acrylic tác dụng với dung dịch brom.
Câu 30 ( 1 điểm) Cho 31,2 gam hỗn hợp X gồm HCOOH, C2H5OH, C2H5CHO tác dụng với NaHCO3 dư
thu được 2,24 lít CO2 đkc. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng dung dịch AgNO 3 trong NH3 lấy dư thu được
86,4 gam bạc.
a) Viết phương trình và tính % khối lượng của C2H5OH trong hỗn hợp trên.
b) Đốt cháy hoàn toàn X rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư. Hỏi khối lượng dung
dịch nước vôi trong thay đổi như thế nào ?
Câu 31 (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít khí CO 2 ở đktc và 12,6 gam H2O. Đun nóng lượng hỗn hợp X trên với
H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 2,5 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể
tích đúng bằng thể tích của 0,84 gam N 2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tính hiệu suất của phản
ứng tạo ete của mỗi ancol trong X.
Câu 32 (0,5 điểm) Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y M X M Y có tổng khối lượng
là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt
khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 21,6 gam Ag. Công
thức và phần trăm khối lượng của X trong Z ?
====HẾT====
Mã đề 251 - Trang 2/2
 









Các ý kiến mới nhất