Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Thu Hang
Ngày gửi: 14h:21' 17-04-2023
Dung lượng: 241.4 KB
Số lượt tải: 660
Số lượt thích: 0 người
HỌC KÌ II LỚP 11
1: Giới hạn dãy số sau

bằng:A.

2: Chọn câu đúng :

B.

A.

B.

3: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng
4: Tổng

A. 2

6: Tính giới hạn

kết quả là: A. 0
bằng ? A.

B. +

8: Tính giới hạn dãy số

B.

B. 2

B.

C.

C.

C. Hàm số

D.

D.

3
2

D.

B. 3

C. 4

D. 1

B.

C.

D.

B.

C.

D.

D. 0

bằng: A.

liên tục trên R.

B. Hàm số

gián đoạn tại điểm x=1.

liên tục tại điểm x=0.

D. Hàm số

11: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại

A.

2
3

C.

C. 0

9: Tính giới hạn dãy số
bằng: A.
10: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. Hàm số

D.

D.

? A.

bằng: A. 4

5: Giới hạn của hàm số

7:

C.

C.

liên tục trên khoảng (-1;1) .

?

B.

D.
C.

khi x   1
 x  3m
f x   2
 x  x  m  3 khi x  1 liên tục trên R.
12: Xác định tham số m để hàm số

A.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

13: Đạo hàm của hàm số
A.

14: Công thức nào sau đây là sai? A.
là hằng số)
15: Tính đạo hàm

B.

A.

C.

B.

C.

D. (kx)'= k (k

D.

16: Đạo hàm hàm số lượng giác y = 2sinx+ cosx. A.

B.

C.

D.

17: Cho parabol (P):
A. -2

B. 2

. Tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ
C. 1

18: Đạo hàm của hàm số
A.

tại điểm x0 = 1 là

B.

C.

19: Đạo hàm của hàm số
A.

có hệ số góc bằng:
D. -1

D.

là:
B.

20: Đạo hàm của hàm số

C.
làA.

D.

B.

21: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

C.

D.

tại điểm M(-1;10) là:

A.
B.
C.
2
22: Cho hàm số y= sin x. Phương trình f'(x)=0 có nghiệm là:
A.
23: Cho hàm số

B.

D.

C.

D.

, giải bất phương trình f '(x) > 0 :

A.
B.
C.
D.
3
2
24: Cho hàm số y= x - 3x +2, có đồ thị hàm số (C). Phương trình tiếp tuyến tuyến của (C): Biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng

: x – 3y – 4 =0 là. A. y = -3x +3

B. y=3x +3

C.

D.

25: Chọn khẳng định SAI? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
nhau;
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau;
C. Một mặt phẳng và một đường thẳng (đường thẳng không thuộc mặt phẳng) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau;
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song nhau;
26: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường
thẳng còn lại.
27: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại
C; M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC; mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
28: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại
C; mệnh đề nào SAI:A.

B.

C.

D.

29: Cho hình chóp

, đáy

nào sau đây SAI? A.

là hình vuông và có cạnh bên
B.

C.

30: Cho hình chóp
, đáy
là hình vuông tâm
vuông góc mặt đáy . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

vuông góc mặt đáy. Khẳng định
D.

là trung điểm của

và có cạnh bên

A.
B.
C.
D.
31: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SB vuông góc với (ABCD), đáy ABCD là hình vuông. Gọi K,H lần
lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ B đến SA và SC; Mệnh đề nào đúng:
A.
B.
C.
D.
32: Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại C,
SA=AC=a, BC=

,.Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) bằng:A. a 3

B. a

C. 2a D.

33: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A, BC = a, SA vuông góc với mặt đáy,
,
số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là: A. 600
B. 300 C. 450 D. 900
34: Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC là tam giác vuông tại C;
SA=AC=a, BC=

.Góc giữa (SAB) và (SAC) là

, khi đó:A.

B.

C.

D.

35: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA =2a, khoảng cách từ
A đến mp (SBC) bằng?A.
TỰ LUẬN

B.

Câu 1: .Cho hàm số

C.

D. 3a

. Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại

Câu 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến song song
với đường thẳng (d) y= -12x+1
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. gọi O là tâm của hình vuông
ABCD, Gọi I là trung điểm của AB.
a. Chứng minh rằng:
b. Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SAC)
 
Gửi ý kiến