Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh
Ngày gửi: 15h:13' 20-04-2023
Dung lượng: 290.2 KB
Số lượt tải: 958
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Oanh
Ngày gửi: 15h:13' 20-04-2023
Dung lượng: 290.2 KB
Số lượt tải: 958
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ……………………………….Lớp:…………..
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1:
Công thức tính số chỉnh hợp chập
A.
Câu 2:
C.
Cho đường thẳng (d):
.
A.
B.
.
.
C.
.
Câu 4: Đường thẳng đi qua
.
, nhận
C.
.
B.
.
C.
D.
A. Tâm
bán kính
.
B. Tâm
bán kính
.
C. Tâm
bán kính
.
D. Tâm
bán kính
.
Giả sử từ tỉnh
đến tỉnh
có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy
B.
chuyến tàu thủy và
C.
chuyến máy bay.
D.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip
A.
.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 9:
D.
Xác định tâm và bán kính của đường tròn
A.
Câu 8:
.
làm vec-tơ pháp tuyến có phương trình là:
bay. Mỗi ngày có
chuyến ô tô, chuyến tàu hỏa,
Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh
đến tỉnh ?
Câu 7:
D.
là
B.
A.
D.
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của d ?
Câu 3: Phương trình chính tắc của
Câu 6:
phần tử là:
B.
A.
Câu 5:
của
B.
.
C.
.
, tìm tiêu cự của elip
B.
.
C.
B.
.
Câu 10: Tính góc giữa hai đường thẳng:
A.
.
B.
D.
Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp
C.
C.
và
.
và
.
.
.
Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB biết
A.
D.
.
D.
.
.
.
học sinh theo một hàng dọc?
D.
.
A.
.
B.
Câu 12: Một tổ công nhân có
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
C.
.
D.
.
.
người. Cần chọn
người, một người làm tổ trưởng, một tổ phó và
một thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Đường tròn
A.
.
D.
.
có bán kính bằng bao nhiêu?
.
B.
.
Câu 14: Phương trình chính tắc của
A.
.
Câu 15: Một nhóm gồm
C.
.
D.
có độ dài trục lớn bằng , trục nhỏ bằng
B.
.
học sinh nam và
C.
.
.
là
D.
.
học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra
học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam.
A.
.
B.
Câu 16: Cho tam giác
từ
có
là
A.
.
C.
,
.
,
. B.
.
D.
.
. Phương trình đường trung tuyến kẻ
C.
.
D.
.
Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ sáu chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ?
A. 120 .
B. 216 .
C. 256 .
D. 20 .
Câu 18: Một hộp đựng 4 viên bi màu vàng, 6 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách
lấy ra ba viên bi trong hộp sao cho có đủ ba màu ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 19: Số 346589 quy tròn đến hàng nghìn được số nào sau đây?
A. 350000.
B. 346000.
C. 347000.
Câu 20: Khoảng cách từ điểm
A. .
B.
.
Câu 21: Cho dãy số liệu sau.
6
12 13
Số trung vị của dãy số trên là
A. 24.
B. 24,5.
.
B.
D. 340000.
đến đường thẳng
C.
15
21
24
bằng
.
26
D.
27
28
32
C. 26.
Câu 22: Đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại
A.
D. .
.
33
D. 25.
có phương trình là
.
C.
Câu 23: Phương trình đường thẳng đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là
A.
.
B.
Câu 24: Đường thẳng đi qua điểm
.
và nhận
C.
.
D.
làm VTCP có phương trình là
.
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh cho bởi bảng sau:
Số học sinh
4
1
6
5
5
Điểm
8
10
7
6
5
Điểm trung bình bài kiểm tra Toán (làm tròn đến hàng phần trăm) của nhóm học sinh trên bằng
A. 7,25.
B. 6,62.
C. 6,61.
D. 7,24.
Câu 26: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d):
A.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 27: Trong khai triển của biểu thức
có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 26.
B. 25.
C. 27.
D. 28.
Câu 28: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5,6,7.
Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất sao cho số chọn được là số chẵn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 29: Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển của biểu thức
A. 22.
B. 108.
C. 80.
Câu 30: Cho hai đường thẳng
song song với nhau. Trên
điểm phân biệt. Số tam giác có đỉnh thuộc 11 điểm kể trên là
A. 135.
B. 216.
C. 166.
là
.
D. 40.
lấy 6 điểm phân biệt, trên
lấy 5
D. 120.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, góc giữa 2 trục tọa độ Ox và Oy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?
A. 805.
B. 205.
C. 508.
D. 280.
Câu 33: Trục tung có phương trình là
A.
B.
C.
Câu 34: Làm tròn số 52,069 5 đến hàng phần trăm ta được kết quả là
A. 52,06.
B. 52,07.
C. 52,08.
Câu 35: Trong hệ trục tọa độ
tâm
, cho điểm
và tiếp xúc với đường thẳng
D.
D. 52,09.
và đường thẳng
. Đường tròn
có phương trình
A.
.
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
.
D.
.
Câu 36: (1 điểm) Cho tam giác
có
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB, BC.
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC.
Câu 37. ( 0.5 điểm) Viết phương trình đường thẳng
cắt đường tròn
.
vuông góc với đường thẳng
theo một dây cung có độ dài bằng 6.
và
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
Câu 38. ( 0.5 điểm) Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Tính xác suất để các chữ
số của số được viết ra có thứ tự giảm dần.
Câu 39: (0.5 điểm)Tìm hệ số của trong khai triển:
Câu 40: (0.5 điểm) Một nhóm học sinh gồm 20 học sinh, người ta muốn chọn ra 8 học sinh tham gia hội
trại với trường bạn. Biết rằng cần chọn 1 nhóm trưởng, 2 nhóm phó, 1 thu quỹ và 4 bạn ủy viên. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn một nhóm học sinh như trên.
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ……………………………….Lớp:…………..
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1:
Công thức tính số chỉnh hợp chập
A.
Câu 2:
C.
Cho đường thẳng (d):
.
A.
B.
.
.
C.
.
Câu 4: Đường thẳng đi qua
.
, nhận
C.
.
B.
.
C.
D.
A. Tâm
bán kính
.
B. Tâm
bán kính
.
C. Tâm
bán kính
.
D. Tâm
bán kính
.
Giả sử từ tỉnh
đến tỉnh
có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy
B.
chuyến tàu thủy và
C.
chuyến máy bay.
D.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip
A.
.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 9:
D.
Xác định tâm và bán kính của đường tròn
A.
Câu 8:
.
làm vec-tơ pháp tuyến có phương trình là:
bay. Mỗi ngày có
chuyến ô tô, chuyến tàu hỏa,
Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh
đến tỉnh ?
Câu 7:
D.
là
B.
A.
D.
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của d ?
Câu 3: Phương trình chính tắc của
Câu 6:
phần tử là:
B.
A.
Câu 5:
của
B.
.
C.
.
, tìm tiêu cự của elip
B.
.
C.
B.
.
Câu 10: Tính góc giữa hai đường thẳng:
A.
.
B.
D.
Câu 11: Có bao nhiêu cách sắp xếp
C.
C.
và
.
và
.
.
.
Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB biết
A.
D.
.
D.
.
.
.
học sinh theo một hàng dọc?
D.
.
A.
.
B.
Câu 12: Một tổ công nhân có
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
C.
.
D.
.
.
người. Cần chọn
người, một người làm tổ trưởng, một tổ phó và
một thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 13: Đường tròn
A.
.
D.
.
có bán kính bằng bao nhiêu?
.
B.
.
Câu 14: Phương trình chính tắc của
A.
.
Câu 15: Một nhóm gồm
C.
.
D.
có độ dài trục lớn bằng , trục nhỏ bằng
B.
.
học sinh nam và
C.
.
.
là
D.
.
học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra
học sinh tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam.
A.
.
B.
Câu 16: Cho tam giác
từ
có
là
A.
.
C.
,
.
,
. B.
.
D.
.
. Phương trình đường trung tuyến kẻ
C.
.
D.
.
Câu 17: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ sáu chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ?
A. 120 .
B. 216 .
C. 256 .
D. 20 .
Câu 18: Một hộp đựng 4 viên bi màu vàng, 6 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách
lấy ra ba viên bi trong hộp sao cho có đủ ba màu ?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 19: Số 346589 quy tròn đến hàng nghìn được số nào sau đây?
A. 350000.
B. 346000.
C. 347000.
Câu 20: Khoảng cách từ điểm
A. .
B.
.
Câu 21: Cho dãy số liệu sau.
6
12 13
Số trung vị của dãy số trên là
A. 24.
B. 24,5.
.
B.
D. 340000.
đến đường thẳng
C.
15
21
24
bằng
.
26
D.
27
28
32
C. 26.
Câu 22: Đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại
A.
D. .
.
33
D. 25.
có phương trình là
.
C.
Câu 23: Phương trình đường thẳng đi qua điểm
.
D.
.
và vuông góc với đường thẳng
là
A.
.
B.
Câu 24: Đường thẳng đi qua điểm
.
và nhận
C.
.
D.
làm VTCP có phương trình là
.
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh cho bởi bảng sau:
Số học sinh
4
1
6
5
5
Điểm
8
10
7
6
5
Điểm trung bình bài kiểm tra Toán (làm tròn đến hàng phần trăm) của nhóm học sinh trên bằng
A. 7,25.
B. 6,62.
C. 6,61.
D. 7,24.
Câu 26: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d):
A.
.
B.
.
.
?
C.
.
D.
.
Câu 27: Trong khai triển của biểu thức
có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 26.
B. 25.
C. 27.
D. 28.
Câu 28: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5,6,7.
Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất sao cho số chọn được là số chẵn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 29: Hệ số của số hạng chứa
trong khai triển của biểu thức
A. 22.
B. 108.
C. 80.
Câu 30: Cho hai đường thẳng
song song với nhau. Trên
điểm phân biệt. Số tam giác có đỉnh thuộc 11 điểm kể trên là
A. 135.
B. 216.
C. 166.
là
.
D. 40.
lấy 6 điểm phân biệt, trên
lấy 5
D. 120.
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, góc giữa 2 trục tọa độ Ox và Oy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?
A. 805.
B. 205.
C. 508.
D. 280.
Câu 33: Trục tung có phương trình là
A.
B.
C.
Câu 34: Làm tròn số 52,069 5 đến hàng phần trăm ta được kết quả là
A. 52,06.
B. 52,07.
C. 52,08.
Câu 35: Trong hệ trục tọa độ
tâm
, cho điểm
và tiếp xúc với đường thẳng
D.
D. 52,09.
và đường thẳng
. Đường tròn
có phương trình
A.
.
B.
.
C.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
.
D.
.
Câu 36: (1 điểm) Cho tam giác
có
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB, BC.
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AC.
Câu 37. ( 0.5 điểm) Viết phương trình đường thẳng
cắt đường tròn
.
vuông góc với đường thẳng
theo một dây cung có độ dài bằng 6.
và
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
Câu 38. ( 0.5 điểm) Một người viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Tính xác suất để các chữ
số của số được viết ra có thứ tự giảm dần.
Câu 39: (0.5 điểm)Tìm hệ số của trong khai triển:
Câu 40: (0.5 điểm) Một nhóm học sinh gồm 20 học sinh, người ta muốn chọn ra 8 học sinh tham gia hội
trại với trường bạn. Biết rằng cần chọn 1 nhóm trưởng, 2 nhóm phó, 1 thu quỹ và 4 bạn ủy viên. Hỏi có
bao nhiêu cách chọn một nhóm học sinh như trên.
ĐỀ ÔN THI CUỐI HK2 – TOÁN 10 KNTT
 









Các ý kiến mới nhất