Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 22h:52' 08-05-2021
Dung lượng: 375.5 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
Đề thi học kì II
số 2
I. Phần trắc nghiệm (25 câu - 5 diểm)
Câu 1. Tìm GTNN của hàm số y =  với x > -5 là
A. 4 B. 2 C. 8 D. - 4
Câu 2. Điều kiện để bất phương trình  có nghĩa là
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Tìm mệnh đề đúng
A.  B.  C. D.
Câu 4. Miền tô màu trong hình bên (không kể đường thẳng d)
là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các
bất phương trình sau ?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 5. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình:  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 7. Bất phương trình  (  là tham số) có nghiệm khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Một đường tròn có bán kính . Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Với x, y là hai số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Cho  và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 
A.  B.  C.  D.
Câu 12. . Cho đường thẳng (d): 2x + y – 2 = 0 và điểm A(6;5). Điểm A’ đối xứng với A qua (d) có toạ độ là:
A. (–6;–5) B. (–5;–6) C. (–6;–1) D. (5;6)
Câu 13. Cho biết . Tính 
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Một đường thẳng đi qua  và tạo với đường thẳng  một góc có phương trình
A.  B. 4x – 3y + 31 = 0 C. x – 2y + 14 = 0 D. 2x + y + 3 = 0
Câu 15. Cho hai góc nhọn  và  với  và . Tính .
A.  B.  C.  D. 
Câu 16. Cho tam giác  có  và . Cạnh  bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17. Cho tam giác ABC có  . Diện tích tam giác ABC là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 18. Phương trình nào không phải phương trình đường tròn?
A. . B. 
C.  D. 
Câu 19. Cho đường tròn  có tâm thuộc đường thẳng  và đi qua hai điểm . Bán kính R đường tròn 
A. R = 7 B. R = 3 C. R = 5 D. R = 2
Câu 20. Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x ( 4y ( 1 = 0
A. 10 B. 5 C. 3 D. 2
II. Phần tự luận ( 5 câu – 5 điểm)
Bài 1. Cho cos = ( với <  < (). Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 
Bài 2. Cho . Tính giá trị của biểu thức 
Bài 3. Xác định điều kiện bất phương trình 
Bài 4 Cho điểm A(1; 1). Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường  .
Bài 5. Cho điểm M(- 1; -3) và đường tròn (C ) tâm I có phương trình: (x – 3)2 + (y – 1)2 = 25. Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và cắt (C ) tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 12



 
Gửi ý kiến