Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 21h:15' 21-04-2023
Dung lượng: 64.8 KB
Số lượt tải: 3015
Nguồn:
Người gửi: Kim diem
Ngày gửi: 21h:15' 21-04-2023
Dung lượng: 64.8 KB
Số lượt tải: 3015
1
Trường: TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra: …/01/20….
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999
B. 99 999
C. 10 001
Bài 2: Số 20 700 là số:
A. Tròn chục
B. Tròn trăm
C. Tròn nghìn
Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
A. 40 000
B. 41 000
C. 40 500
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
7 m 3 cm = ……………..cm
A. 73
B. 730
C. 703
Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
A. 60 000
B. 10 000
C. 30 000
Bài 6: Hình bên là
A. Khối lập phương
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối trụ
Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
A. Màu đỏ
B. màu xanh
C. Màu vàng
Bài 8: Khối lập phương có:
A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
A. 360
B. 40
B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
C. 123
Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
A. 500 ml
B. 4500 ml
C. 2000 ml
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 252 - 14539
b) 24 035 : 5
Bài 2: Viết thành tổng
a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 61 500 – 500 x 3
b) (8 000 + 2 000 ) : 2
Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
tất cả bao nhiêu con bò và gà?
Bài giải
Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
lớn: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………. HẾT ………….
3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Toán. Khối: Ba
Bài 1: Đọc viết đúng mỗi số 0,25 điểm
Bài 2: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. A
Bài 3: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. B
Bài 4: Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 5: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. A
b. D
Bài 6: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
(0,25 đ)
= 400 + 51
(0,25 đ)
= 363
(0,25 đ)
= 451
(0,25 đ)
Bài 7: Nối đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
4
Bài 8: (1,25 điểm)
Bài giải
Số xe ba bánh có là: (0,25 đ)
7 x 3 = 21 (xe) (0,25 đ)
Số xe ba bánh và xe hai bánh có là: (0,25 đ)
7 + 21 = 28 (xe)
(0,25 đ)
Đáp số: 28 xe
(0,25 đ)
Bài 9: Điền đúng kết quả là: 5 ghi 1 điểm
Bài 10: (1,0 điểm)
a) 559 + 311 = 970
(0,5 điểm)
b) 3 × 30 = 90
(0,5 điểm)
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
Trường: TH Bình Phú
Lớp: Ba
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Ngày kiểm tra: …/01/20….
Môn: Toán. Khối: Ba
Thời gian làm bài 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Lời nhận xét của giáo viên
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Bài 1: Số liền trước của số 10 000 là:
A. 9 999
B. 99 999
C. 10 001
Bài 2: Số 20 700 là số:
A. Tròn chục
B. Tròn trăm
C. Tròn nghìn
Bài 3: Làm tròn số 40 523 đến hàng nghìn thì được số:
A. 40 000
B. 41 000
C. 40 500
Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm
7 m 3 cm = ……………..cm
A. 73
B. 730
C. 703
Bài 5: giá trị của biểu thức 50 000 – 20 000 x 2 là
A. 60 000
B. 10 000
C. 30 000
Bài 6: Hình bên là
A. Khối lập phương
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối trụ
Bài 7: Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh, nếu lấy ra 1 quả
bóng thì quả bóng đó không thể là quả bóng ………….
A. Màu đỏ
B. màu xanh
C. Màu vàng
Bài 8: Khối lập phương có:
A. 4 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.
C. 6 mặt,12 cạnh, 8 đỉnh.
Bài 9: Số 120 giảm đi 3 lần thì được
A. 360
B. 40
B. 6 mặt, 10 cạnh, 8 đỉnh.
D. 4 mặt, 12 cạnh, 12 đỉnh
C. 123
Bài 10: Có 3 chai nước như nhau đựng 1500 ml. Mỗi chai đó đựng được……
A. 500 ml
B. 4500 ml
C. 2000 ml
2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 35 252 - 14539
b) 24 035 : 5
Bài 2: Viết thành tổng
a. 35 021 = …………………………………………………………………………………
b. 10 802 = ………………………………………………………………………………….
Bài 3: Tính giá tri biểu thức
a) 61 500 – 500 x 3
b) (8 000 + 2 000 ) : 2
Bài 4: Một trang trại nuôi 1 020 con bò, số gà gấp 8 lần số bò. Hỏi trang trại đó có
tất cả bao nhiêu con bò và gà?
Bài giải
Bài 5: Xếp các số sau: 32 450; 30 542; 35 420 ; 34 520 Theo thứ tự từ bé đến
lớn: ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………. HẾT ………….
3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Năm học: 2022-2023
Môn: Toán. Khối: Ba
Bài 1: Đọc viết đúng mỗi số 0,25 điểm
Bài 2: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. A
Bài 3: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. B
b. B
Bài 4: Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 5: Khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm
a. A
b. D
Bài 6: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
a) (256 – 135) x 3
b) 400 + 255 : 5
= 121 x 3
(0,25 đ)
= 400 + 51
(0,25 đ)
= 363
(0,25 đ)
= 451
(0,25 đ)
Bài 7: Nối đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
4
Bài 8: (1,25 điểm)
Bài giải
Số xe ba bánh có là: (0,25 đ)
7 x 3 = 21 (xe) (0,25 đ)
Số xe ba bánh và xe hai bánh có là: (0,25 đ)
7 + 21 = 28 (xe)
(0,25 đ)
Đáp số: 28 xe
(0,25 đ)
Bài 9: Điền đúng kết quả là: 5 ghi 1 điểm
Bài 10: (1,0 điểm)
a) 559 + 311 = 970
(0,5 điểm)
b) 3 × 30 = 90
(0,5 điểm)
. . . . . . . . . . . . HẾT . . . . . . . . . . . . .
 









Các ý kiến mới nhất