Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 07h:29' 24-04-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 913
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 07h:29' 24-04-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 913
Số lượt thích:
0 người
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Bài thi MÔN TOÁN 10
ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 1
(Theo Ma trận Sở GD&ĐT Sơn La)
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1(NB). Bạn Nam có 5 quyển sách Toán, 3 quyển sách Tiếng Anh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu
cách chọn một quyển sách để đọc?
A. 5.
B. 3.
C. 8.
D. 15.
Câu 2(NB). Số các hoán vị của 3 phần tử bằng
A. 8.
B. 3.
C. 27.
D. 6.
Câu 3(NB). Từ các chữ số 1; 2;3; 4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác
nhau?
B. A52 .
A. P5 .
D. 25 .
C. C52 .
Câu 4(NB). Với n là số nguyên dương, n ³ 2 , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Cn2 = Cnn - 2 .
B. Cn1-1 + Cn2-1 = Cn2 .
C. Cn0 = n.
D. Cn2 =
n!
.
( n - 2)!2!
Câu 5(TH). Tìm giá trị n Œ• thỏa mãn An2 .Cnn- 1 = 100.
A. 5.
B. 4.
C. 8.
D. 10.
Câu 6(TH). Cho khai triển ( x - 3) . Hệ số của x 6 là
7
A. -3.
B. 21.
C. -21.
D. 7.
Câu 7(NB). Theo thống kê năm 2019, dân số của tỉnh Sơn La là 1248415 người. Hãy viết quy tròn
dân số của tỉnh Sơn La, biết độ chính xác của kết quả thống kê trên là d = 300 người.
A. 1249000.
B. 1248700.
C. 1248400.
D. 1248000.
Câu 8(NB). Kết quả kiểm tra Miệng môn Toán của 5 học sinh như sau:
7
6
9
8
6
Điểm trung bình cộng của 5 bạn học sinh trên là
A. 7.
B. 7,2.
C. 7,1.
D. 7,3.
Câu 9(TH). Cho mẫu số liệu về điểm Miệng môn Tiếng Anh của một nhóm học sinh lớp 10A1
dưới đây, hãy tìm số trung vị của mẫu số liệu?
5
7
6
8
5
4
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 5,5.
Câu 10(TH). Cho mẫu số liệu điểm Miệng môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 10A1 trong bảng
dưới đây:
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
4
8
7
5
Fanpage: anhht.edu
6
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A. Q1 = 4,5; Q2 = 6; Q3 = 7,5.
4
Zalo: 0869816888
9
7
5
B. Q1 = 5; Q2 = 6; Q3 = 7.
D. Q1 = 7,5; Q2 = 6; Q3 = 8.
C. Q1 = 4; Q2 = 6; Q3 = 9.
Câu 11(NB). Bảng thống kê nhiệt độ (đơn vị 0C) tại thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
ngày 21/4/2023 cho kết quả dưới đây:
Giờ đo
7h
8h
9h
10h
11h
12h
13h
14h
15h
Nhiệt độ( 0C)
25
29
31
34
36
37
38
39
38
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 14.
B. 15.
C. 12.
D. 13.
Câu 12(NB). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mẫu số liệu, khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
mẫu số liệu đó.
B. Giả sử Q1 , Q2 , Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Ta gọi tổng DQ = Q3 + Q1 là khoảng tứ phân vị
của mẫu số liệu đó.
C. Căn bậc hai của phương sai gọi là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê.
D. Giả sử Q1 , Q2 , Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Ta gọi hiệu DQ = Q3 - Q1 là khoảng tứ phân vị
của mẫu số liệu đó.
Câu 13(TH). Thống kê số lần xung phong phát biểu của một nhóm 5 học sinh lớp 10A1, ta được
kết quả sau:
1
0
2
5
Phương sai của mẫu số liệu trên là:
A. 2.
B. 14.
C. 1,67.
Câu 14(NB). Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Không gian mẫu là:
A. W = {S , N }.
B. W = {SS , NN}.
C. W = {SS , SN , NS , NN }.
D. W = {SN , NS}.
2
D. 2,8.
Câu 15(NB). Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 2.
B. 36.
C. 6.
D. 12.
Câu 16(TH). Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Xác suất để mặt 2 chấm xuất hiện đúng một lần
là
1
5
1
5
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
6
18
36
36
Câu 17(NB). Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp xuất hiện ít nhất
một lần” là:
1
3
1
A. .
B. 1.
C. .
D. .
2
4
4
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
Câu 18(NB). Xét một phép thử có không gian mẫu W và A là một biến cố của phép thử đó. Phát
biểu nào dưới đây là sai?
A. P ( W ) = 0.
B. P ( A ) = 1 - P A .
C. P ( A ) =
( )
n ( A)
.
n (W)
D. 0 £ P ( A) £ 1.
Câu 19(NB). Cho 4 tấm thẻ giống nhau, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, hai tấm thẻ
khác nhau thì ghi các số khác nhau. Rút ngẫu nhiên đồng thời ra 2 tấm thẻ. Số phần tử của không
gian mẫu là
A. 4.
B. 2.
C. 12.
D. 6.
Câu 20(TH). Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 quân bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 quân thì số phần tử của
không gian mẫu bằng:
A. 1326.
B. 2652.
C. 52.
D. 522 .
Câu 21(TH). Từ một hộp chứa 5 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh, các quả cầu có kích thước và khối
lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu. Xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu
xanh bằng?
A.
3
.
55
B.
3
.
11
C.
6
.
55
D.
1
.
11
Câu 22(TH). Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi trực
nhật. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ là
5
1
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
6
5
2
Câu 23(NB). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u = -2i + j . Hoành độ của vectơ u là:
A. 2.
B. 1.
C. -2.
D. (-2;1).
Câu 24(NB). Cho hai vectơ a và b khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a.b = a . b .sin a, b .
B. a.b = a . b .cos a, b .
C. a.b = - a . b .cos a, b .
D. a.b = - a . b .sin a, b .
Câu 25(TH). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a = (2; -3), b = (1; -1) . Tọa độ của a + 2b là:
( )
( )
A. (3;-4).
B. (4;-5).
( )
( )
C. (1;-2).
D. (0;-1).
ì x = 1 + 3t
Câu 26(NB). Cho đường thẳng d : í
. Một vectơ chỉ phương của d là
î y = 6 - 2t
A. u1 = ( 3; -2 ).
B. u2 = (1;6 ).
C. u3 = ( 3; 2 ).
D. u4 = (1; -2 ).
Câu 27(TH). Cho đường thẳng d có phương trình 3x + y – 5 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng d?
A. M (1;1).
B. N (1; 2 ).
C. P (1;0 ).
D. Q (1;5) .
Câu 28(NB). Gọi j là góc giữa hai đường thẳng có phương trình lần lượt là a1 x + b1 y + c1 = 0 và
a2 x + b2 y + c2 = 0. Công thức nào dưới đây đúng?
Fanpage: anhht.edu
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
A. cos j =
C. cos j =
a1a2 + b1b2
a +b + a +b
2
1
2
1
2
2
2
2
a1a2 - b1b2
a +b
2
1
2
1
a +b
2
2
2
2
Zalo: 0869816888
a1a2 + b1b2
B. cos j =
.
a +b
2
1
a +b
2
2
2
2
a1a2 + b1b2
D. cos j =
.
2
1
a +b
2
1
2
1
a +b
2
2
2
2
.
.
Câu 29(TH). Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (1; -3) và đường thẳng D : 3x + 4 y - 1 = 0 .
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng D là
2
14
14
A. 2.
B.
.
C.
.
D. .
7
5
7
Câu 30(NB). Tâm của đường tròn ( x - 3) + ( y + 1) = 25 là điểm nào dưới đây?
2
2
B. I 2 (-3; -1).
A. I1 (-3;1).
C. I 3 (3; -1) .
D. I 4 (3;1).
Câu 31(NB). Đường tròn có phương trình ( x + 3) + ( y + 1) = 7 có bán kính là
2
2
A. 7.
B. 7 .
C. 49.
Câu 32(TH). Đường tròn tâm I(1;-1), bán kính R = 2 có phương trình là
D. 3.
B. 𝑥 ! + 𝑦 ! − 2𝑥 + 2𝑦 − 2 = 0.
A. x 2 + y 2 - 2 x + 2 y = 0.
C. x 2 + y 2 - 2 x + 2 y - 4 = 0 .
D. x 2 + y 2 + 2 x - 2 y - 4 = 0 .
Câu 33(NB). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Elip
A.
x2 y 2
+
= -1.
25 5
B.
x2 y 2
= 1.
25 5
C.
x2 y 2
+
= 1.
25 5
D.
x2 y 2
+
= 1.
16 25
2
2
Câu 34(NB). Đường Hypebol x - y = 1độ dài trục thực là
16 9
A. 16.
B. 8.
C. 4.
D. 6.
Câu 35(TH). Parabol y 2 = 8 x có phương trình đường chuẩn là
A. x = 4.
B. x = 8.
C. x = 2.
II. Tự luận (3 điểm)
D. x = -2.
Câu 36(VC). (0,5 điểm)
Trong khai triển nhị thức Newton ( x + 2a ) . Tìm a để hệ số của x 7 trong khai triển trên
10
bằng -25920?
Câu 37(VD). (0,5 điểm)
Tiền lương tháng của một nhóm công nhân sản xuất được cho bởi bảng dưới đây:
Lương(Triệu đồng)
6
7
6,5
8
11
7
8
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên? Tìm số liệu bất thường (nếu có) của mẫu
số liệu trên?
Câu 38(VD). (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng D có phương trình: 2x – y – 4 = 0. Gọi A, B lần
lượt là giao điểm của D với trục Ox, Oy. Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho diện tích DMAB
bằng 10.
Câu 39(VD). (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( C ) có phương trình ( x - 3)2 + ( y + 1)2 = 10. Viết
phương trình tiếp tuyến của đường tròn đã cho tại điểm M Î ( C ) , biết hoành độ của điểm M là
x0 = 2.
Câu 40(VDC). (1 điểm)
Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ.
a) Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh đi trực nhật, trong đó phải có học sinh nữ.
b) Giáo viên chia ngẫu nhiên 12 học sinh trên thành 3 nhóm, trong đó có một nhóm trưởng.
Tính xác suất để các nhóm trưởng đều là nữ.
........................................Hết........................................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Bài thi MÔN TOÁN 10
ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 1
(Theo Ma trận Sở GD&ĐT Sơn La)
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1(NB). Bạn Nam có 5 quyển sách Toán, 3 quyển sách Tiếng Anh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu
cách chọn một quyển sách để đọc?
A. 5.
B. 3.
C. 8.
D. 15.
Câu 2(NB). Số các hoán vị của 3 phần tử bằng
A. 8.
B. 3.
C. 27.
D. 6.
Câu 3(NB). Từ các chữ số 1; 2;3; 4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác
nhau?
B. A52 .
A. P5 .
D. 25 .
C. C52 .
Câu 4(NB). Với n là số nguyên dương, n ³ 2 , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Cn2 = Cnn - 2 .
B. Cn1-1 + Cn2-1 = Cn2 .
C. Cn0 = n.
D. Cn2 =
n!
.
( n - 2)!2!
Câu 5(TH). Tìm giá trị n Œ• thỏa mãn An2 .Cnn- 1 = 100.
A. 5.
B. 4.
C. 8.
D. 10.
Câu 6(TH). Cho khai triển ( x - 3) . Hệ số của x 6 là
7
A. -3.
B. 21.
C. -21.
D. 7.
Câu 7(NB). Theo thống kê năm 2019, dân số của tỉnh Sơn La là 1248415 người. Hãy viết quy tròn
dân số của tỉnh Sơn La, biết độ chính xác của kết quả thống kê trên là d = 300 người.
A. 1249000.
B. 1248700.
C. 1248400.
D. 1248000.
Câu 8(NB). Kết quả kiểm tra Miệng môn Toán của 5 học sinh như sau:
7
6
9
8
6
Điểm trung bình cộng của 5 bạn học sinh trên là
A. 7.
B. 7,2.
C. 7,1.
D. 7,3.
Câu 9(TH). Cho mẫu số liệu về điểm Miệng môn Tiếng Anh của một nhóm học sinh lớp 10A1
dưới đây, hãy tìm số trung vị của mẫu số liệu?
5
7
6
8
5
4
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 5,5.
Câu 10(TH). Cho mẫu số liệu điểm Miệng môn Toán của các học sinh Tổ 1 lớp 10A1 trong bảng
dưới đây:
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
4
8
7
5
Fanpage: anhht.edu
6
Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A. Q1 = 4,5; Q2 = 6; Q3 = 7,5.
4
Zalo: 0869816888
9
7
5
B. Q1 = 5; Q2 = 6; Q3 = 7.
D. Q1 = 7,5; Q2 = 6; Q3 = 8.
C. Q1 = 4; Q2 = 6; Q3 = 9.
Câu 11(NB). Bảng thống kê nhiệt độ (đơn vị 0C) tại thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
ngày 21/4/2023 cho kết quả dưới đây:
Giờ đo
7h
8h
9h
10h
11h
12h
13h
14h
15h
Nhiệt độ( 0C)
25
29
31
34
36
37
38
39
38
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 14.
B. 15.
C. 12.
D. 13.
Câu 12(NB). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mẫu số liệu, khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
mẫu số liệu đó.
B. Giả sử Q1 , Q2 , Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Ta gọi tổng DQ = Q3 + Q1 là khoảng tứ phân vị
của mẫu số liệu đó.
C. Căn bậc hai của phương sai gọi là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê.
D. Giả sử Q1 , Q2 , Q3 là tứ phân vị của mẫu số liệu. Ta gọi hiệu DQ = Q3 - Q1 là khoảng tứ phân vị
của mẫu số liệu đó.
Câu 13(TH). Thống kê số lần xung phong phát biểu của một nhóm 5 học sinh lớp 10A1, ta được
kết quả sau:
1
0
2
5
Phương sai của mẫu số liệu trên là:
A. 2.
B. 14.
C. 1,67.
Câu 14(NB). Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Không gian mẫu là:
A. W = {S , N }.
B. W = {SS , NN}.
C. W = {SS , SN , NS , NN }.
D. W = {SN , NS}.
2
D. 2,8.
Câu 15(NB). Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 2.
B. 36.
C. 6.
D. 12.
Câu 16(TH). Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Xác suất để mặt 2 chấm xuất hiện đúng một lần
là
1
5
1
5
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
6
18
36
36
Câu 17(NB). Tung một đồng xu 2 lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Mặt sấp xuất hiện ít nhất
một lần” là:
1
3
1
A. .
B. 1.
C. .
D. .
2
4
4
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
Câu 18(NB). Xét một phép thử có không gian mẫu W và A là một biến cố của phép thử đó. Phát
biểu nào dưới đây là sai?
A. P ( W ) = 0.
B. P ( A ) = 1 - P A .
C. P ( A ) =
( )
n ( A)
.
n (W)
D. 0 £ P ( A) £ 1.
Câu 19(NB). Cho 4 tấm thẻ giống nhau, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, hai tấm thẻ
khác nhau thì ghi các số khác nhau. Rút ngẫu nhiên đồng thời ra 2 tấm thẻ. Số phần tử của không
gian mẫu là
A. 4.
B. 2.
C. 12.
D. 6.
Câu 20(TH). Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 quân bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 quân thì số phần tử của
không gian mẫu bằng:
A. 1326.
B. 2652.
C. 52.
D. 522 .
Câu 21(TH). Từ một hộp chứa 5 quả cầu đỏ và 6 quả cầu xanh, các quả cầu có kích thước và khối
lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu. Xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu
xanh bằng?
A.
3
.
55
B.
3
.
11
C.
6
.
55
D.
1
.
11
Câu 22(TH). Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi trực
nhật. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ là
5
1
2
1
A. .
B. .
C. .
D. .
6
6
5
2
Câu 23(NB). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u = -2i + j . Hoành độ của vectơ u là:
A. 2.
B. 1.
C. -2.
D. (-2;1).
Câu 24(NB). Cho hai vectơ a và b khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a.b = a . b .sin a, b .
B. a.b = a . b .cos a, b .
C. a.b = - a . b .cos a, b .
D. a.b = - a . b .sin a, b .
Câu 25(TH). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a = (2; -3), b = (1; -1) . Tọa độ của a + 2b là:
( )
( )
A. (3;-4).
B. (4;-5).
( )
( )
C. (1;-2).
D. (0;-1).
ì x = 1 + 3t
Câu 26(NB). Cho đường thẳng d : í
. Một vectơ chỉ phương của d là
î y = 6 - 2t
A. u1 = ( 3; -2 ).
B. u2 = (1;6 ).
C. u3 = ( 3; 2 ).
D. u4 = (1; -2 ).
Câu 27(TH). Cho đường thẳng d có phương trình 3x + y – 5 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc đường
thẳng d?
A. M (1;1).
B. N (1; 2 ).
C. P (1;0 ).
D. Q (1;5) .
Câu 28(NB). Gọi j là góc giữa hai đường thẳng có phương trình lần lượt là a1 x + b1 y + c1 = 0 và
a2 x + b2 y + c2 = 0. Công thức nào dưới đây đúng?
Fanpage: anhht.edu
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
A. cos j =
C. cos j =
a1a2 + b1b2
a +b + a +b
2
1
2
1
2
2
2
2
a1a2 - b1b2
a +b
2
1
2
1
a +b
2
2
2
2
Zalo: 0869816888
a1a2 + b1b2
B. cos j =
.
a +b
2
1
a +b
2
2
2
2
a1a2 + b1b2
D. cos j =
.
2
1
a +b
2
1
2
1
a +b
2
2
2
2
.
.
Câu 29(TH). Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (1; -3) và đường thẳng D : 3x + 4 y - 1 = 0 .
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng D là
2
14
14
A. 2.
B.
.
C.
.
D. .
7
5
7
Câu 30(NB). Tâm của đường tròn ( x - 3) + ( y + 1) = 25 là điểm nào dưới đây?
2
2
B. I 2 (-3; -1).
A. I1 (-3;1).
C. I 3 (3; -1) .
D. I 4 (3;1).
Câu 31(NB). Đường tròn có phương trình ( x + 3) + ( y + 1) = 7 có bán kính là
2
2
A. 7.
B. 7 .
C. 49.
Câu 32(TH). Đường tròn tâm I(1;-1), bán kính R = 2 có phương trình là
D. 3.
B. 𝑥 ! + 𝑦 ! − 2𝑥 + 2𝑦 − 2 = 0.
A. x 2 + y 2 - 2 x + 2 y = 0.
C. x 2 + y 2 - 2 x + 2 y - 4 = 0 .
D. x 2 + y 2 + 2 x - 2 y - 4 = 0 .
Câu 33(NB). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Elip
A.
x2 y 2
+
= -1.
25 5
B.
x2 y 2
= 1.
25 5
C.
x2 y 2
+
= 1.
25 5
D.
x2 y 2
+
= 1.
16 25
2
2
Câu 34(NB). Đường Hypebol x - y = 1độ dài trục thực là
16 9
A. 16.
B. 8.
C. 4.
D. 6.
Câu 35(TH). Parabol y 2 = 8 x có phương trình đường chuẩn là
A. x = 4.
B. x = 8.
C. x = 2.
II. Tự luận (3 điểm)
D. x = -2.
Câu 36(VC). (0,5 điểm)
Trong khai triển nhị thức Newton ( x + 2a ) . Tìm a để hệ số của x 7 trong khai triển trên
10
bằng -25920?
Câu 37(VD). (0,5 điểm)
Tiền lương tháng của một nhóm công nhân sản xuất được cho bởi bảng dưới đây:
Lương(Triệu đồng)
6
7
6,5
8
11
7
8
Kênh youtube: Hoàng Tuấn Anh official
Fanpage: anhht.edu
Zalo: 0869816888
Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên? Tìm số liệu bất thường (nếu có) của mẫu
số liệu trên?
Câu 38(VD). (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng D có phương trình: 2x – y – 4 = 0. Gọi A, B lần
lượt là giao điểm của D với trục Ox, Oy. Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho diện tích DMAB
bằng 10.
Câu 39(VD). (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( C ) có phương trình ( x - 3)2 + ( y + 1)2 = 10. Viết
phương trình tiếp tuyến của đường tròn đã cho tại điểm M Î ( C ) , biết hoành độ của điểm M là
x0 = 2.
Câu 40(VDC). (1 điểm)
Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ.
a) Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh đi trực nhật, trong đó phải có học sinh nữ.
b) Giáo viên chia ngẫu nhiên 12 học sinh trên thành 3 nhóm, trong đó có một nhóm trưởng.
Tính xác suất để các nhóm trưởng đều là nữ.
........................................Hết........................................
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
 









Các ý kiến mới nhất