Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Báu
Ngày gửi: 11h:21' 25-04-2023
Dung lượng: 285.5 KB
Số lượt tải: 1487
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 7

T
T

1

Chủ đề

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

TNK
Q

TNK
Q

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Biểu thức đại số và đa thức
một biến
Làm quen với biến cố và xắc
suất của một biến cố

2
0,5đ

4

Quan hệ giữa các yếu tố trong
một tam giác

2
0,5đ

5

Một số hình khối trong thực tế

4


2
3

TL

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TL
B1


TNK
Q

TL

2
0,5đ

2

Vận dụng
cao

Vận dụng

TNK
Q

B2


TL

B5
0.5đ

B3

B4
0,5
đ

0,5

25%

B4


35%
60%

1

3

1
10%
2
20%
1,5
1,5%

2
0,5đ

B4


B4
0,5đ

B6
0,5đ
0,5

Tổng
% điểm

0,5

2,5
30%

1,5
15%
0

1
10%

40%

4
40%

10
100
100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

1

2

3
4

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

Tỉ lệ thức và - Hiểu được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Hiểu được dãy
đại lượng tỉ lệ tỉ số bằng nhau
- Xác định được bậc của đa thức một biến.
Biểu thức đại - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
số và đa thức - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
một biến
phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được
những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
Làm quen với - Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và
2(TN)
biến cố và xắc xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
suất của một - Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số
biến cố
ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
Quan hệ giữa - Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
các yếu tố - Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất
trong một tam cơ bản của đường trung trực.
2(TN);
giác
- Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung 1(TL)
tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy
của các đường đặc biệt đó.
- Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn
thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác,...).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng
2

1(TL)
2(TN)
1(TL)

1(TL)

1(TL)

1(TL)

2(TL)

1(TL)

TT

5

Chủ đề

Mức độ đánh giá

các hình đã học.
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
Một số hình giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ
khối
trong nhật, ...).
thực tế
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương
(ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

3

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

4(TN)

1(TL)

4

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1(NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên
con xúc xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn

B. Không thể

C. Ngẫu nhiên

D. Không chắc chắn

Câu 2(TH): Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số
chia hết cho 5 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D.4

Câu 3(TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3

B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3

C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4

D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5

Câu 4((TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta
được:
A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 

B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3 

C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2 

D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4 

Câu 5(NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?    
A.

B.

C.

D.

Câu 6(NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ
một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu
nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn

B. ngắn nhất

C. nhỏ hơn

D. bằng nhau

Câu 7(VD): Cho ΔABC có:
. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia
phân giác của
. Số đo các góc
là:
A.

B.

C.

D.

Câu 8(VD): Cho hình vẽ sau.

M

Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm

S

B. 2 cm

G
1

N

R

P

C. 3 cm
D. 1 cm
Câu 9(NB): Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 12                

B. 8                       C. 6

D. 4

Câu 10(NB): Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:  
A. Các hình bình hành                      

B. Các hình thang cân            

C. Các hình chữ nhật             

D. Các hình vuông

Câu 11(NB): Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
A. 6 cạnh        

B. 12 cạnh     

 C. 8 đỉnh        

D. 6 mặt

Câu 12(NB): Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,   thể tích của hình hộp
chữ nhật đó là:
A. a2               

B. 4a2             

C. 2a2             

D. a3

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x : 27 = –2 : 3,6

b)

Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
Bài 4: (3 điểm) Cho

cân tại M

. Kẻ NH

MP

, PK

MN

.

NH và PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh
b) Chứng minh

ENP cân.

c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với
a ≠ 0. Cho biết a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
2

Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2 cm thì
diện tích phải sơn 6 mặt bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm 2. Tính Độ dài cạnh của chiếc
hộp hình lập phương đó?

3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
D
B
B
A
C
C
D
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài
a) x : 27 = –2 : 3,6

Đáp án

8
A

9
B

10
C

11
A

Thang điểm
0,25
0,25

Vậy x = –15

1
0,25

0,25

Vậy x = 4 hoặc x = – 5
2
0,5

0,5

4

12
D

Bài

3

Đáp án

Thang điểm

Vậy Q(x) không có nghiệm
Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14.
a) Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là 0
b) Xác suất để chọn được số có hai chữ số là 4
c) Xác suất để chọn được số nguyên tố là 2
d) Xác suất để chọn được số chia hết cho 6 là 1

0,25
0,25
0,25
0,25

M
1 2

K
2
N

H

E
1

1
A

0,5

2
P

a) Xét

4

5

NHP và PKN vuông tại H và K
Có NP là cạnh chung

(Vì MNP cân tại M(gt))
=> NHP = PKN (ch-gn)
=> NH = PK (đpcm)
b) Vì NHP = PKN (cmt)
=>
=> ENP cân tại E (đpcm)
c) *Ta có MK = MN – KN (vì K thuộc MN)
MH = MP – HP (Vì H thuộc MP)
Mà MN = MP (Vì MNP cân tại M (gt))
KN = HP (Là hai cạnh tương ứng của NHP =
(cmt))
=> MK = MH
* Xét MEK và MEH vuông tại K và H (gt)
Có ME là cạnh chung
Có MK = MH (cmt)
=>
MEK = MEH (ch-cgv)
=>
=> ME là phân giác của góc NMP (đpcm)
Thay x = 1 vào đa thức F(x), ta có:
F(1) = a.12 + b.1 + c = a+ b + c
Mà a + b + c = 0
Do đó, F(1) = 0. Như vậy x = 1 là một nghiệm của F(x)
5

0,5
0,25
0,5

PKN

0,5
0,25

0,5
0,5

Bài

Đáp án
Diện tích phải sơn một mặt của hình hộp tăng thêm:
216: 6 = 36 (cm2)
Gọi độ dài cạnh của hình hộp lập phương là x (cm)
Diện tích phải sơn một mặt của hình hộp tăng thêm:

Thang điểm

0,25

6

0,25
Vậy độ dài cạnh của chiếc hộp lập phương bằng 8 cm

6
 
Gửi ý kiến