Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào thị Hương
Ngày gửi: 16h:06' 03-05-2023
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 1021
Nguồn:
Người gửi: Đào thị Hương
Ngày gửi: 16h:06' 03-05-2023
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 1021
Số lượt thích:
0 người
Đề 1:
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(TH)(1,0 điểm) So sánh
a)
với
b) -0,456 với -0,459
Câu 2. (NB) (1,0 điểm).Cho hình vẽ
A
M
N
B
a) Trong 3 điểm A, N, B, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ?
b) Điểm nào là trung điểm của đoạn AB?
Câu 3.(NB) (1,0 điểm) Cho các hình vẽ:
l
x
y
E
F
n
m
z
G
b
a
H
Trong các góc ở hình vẽ trên, góc nào là góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt?
Câu 4.(VD) (1,5 điểm) Khối 6 trường THCS có tổng cộng 360 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm, thống kê
được số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 20% số HS cả khối, số học sinh học tập khá 40% cả khối, số học
sinh học tập Đạt là 108 em, còn lại là học sinh có học tập Chưa đạt.
a) Tìm số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối.
Câu5.(VD- VDC)(1,5 điểm).Tính nhanh
a)
b)
Câu6. (TH-VD)(1,0 điểm).Gieo 1 con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả ở bảng sau?
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất
hiện
6
10
7
8
8
11
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện.
a) Gieo được mặt 2 chấm.
1
b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ.
ĐỀ 2 :Câu 1 :An đun nước và đo nhiệt độ của nước tại một số thời điểm sau khi bắt đầu đun được
kết quả như sau:
Số phút sau khi bắt đầu đun
5
6
7
8
9
10
11
Nhiệt độ (
)
41
76
84
94
99
100
105
a, An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào: quan sát, làm thí nghiệm hay lập bảng hỏi?
b, Tìm các giá trị không hợp lí (nếu có) trong dữ liệu về nhiệt độ của nước mà An đo được. Giải
thích?
Câu 2.Trongđợtthukếhoạchnhỏ, khốilớp6đãthuđược1035 kggiấyvụn.Lớp6A thu được số
giấy vụn bằng số giấy vụn của cả khối.
a, Tính số giấy vụn thu được của lớp 6A?
b,Tínhtỉsốphầntrămsốgiấyvụnlớp6Ađãthuso
vớitoànkhốilớp6(làmtrònđến
chữ
sốthậpphânthứnhất).
Câu 3. Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết
quả sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
20
15
19
21
15
10
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 4(TH) (2,0điểm): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
Câu5.(VDC)(0,5 điểm).Tính tổng sau :
ĐỀ 3.
Câu 13: (1.0điểm)(NB) a)Viết tập hợp P các số tự nhiên không lớnhơn 6 vàkhôngnhỏhơn 12bằng hai cách?
b)Sắpxếpcácsốsautheothứtựtăngdần
Câu 14: (1.0 điểm) (TH)Thựchiệnphéptính ( tínhnhanhnếucóthể)
a. 22.69 – 41.22 + 22.72
2
2021- é
(26 - 15) - (23.32 + 28)ù
ê
ú
ë
û
b.
Câu 15: ( 1,0điểm) ( TH)Tìm x, biết
a. 5x + 18 = 3
b. (3x + 2)2 = 64
2
Câu 16: (1.0 điểm) (VD)Trong ngày đại hội thể dục thể thao, Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng,
18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Câu 17: ( 2.0điểm)(VD)
a)(NB)Vẽhìnhvuôngcócạnhdài 2cm vàcáctrụcđốixứngcủanó?
b)(VD)Sânnhàbạn
An
làhìnhchữnhậtcóchu
vi
là
5m.BốAnmuốndùngnhữngviêngạchhìnhvuôngcạnhlà
30m
vàchiềurộng
50cm
đểlátsân.
HỏisốtiềnmàbốAnphảitrảđểmuagạchlátsânlàbaonhiêu, biếtmỗiviêngạchcógiá 18000 đồng?
2
3
20
Câu 18: (1.0 điểm)(VDC) Chứng tỏ rằng A = 5 + 5 + 5 +... + 5 chia hết cho 6
ĐỀ 3
ĐỀ 4.
Bài 1.(2 điểm): Thực hiện phép tính
7 5
a) 6 − 6 (TH)
b¿
3 6 3 9
3 4
. + . − . (VD)
13 11 13 11 13 11
1 3
c) 4 + 5 (TH)d)
(VD)
Bài 2.(1 điểm):_TH_Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội
thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.
Bài 3.(1điểm):Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất
12
10
5
16
2
5
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu?(NB)
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ”.(VD)
Bài 4.(2 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho: OA=3cm, OB=6cm.
a, Kể tên các tia gốc O, các tia đối nhau gốc A?(TH)
b, Điểm A có phải là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?(VD)
1
1
1
1
Bài 5.(1 điểm):_VDC_Tính giá trị của biểu thức: P = 1.2 + 2.3 + 3.4 +...+ 99.100
ĐỀ 5.Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường là 120 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 30% số học
sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối.
3
Bài 3. (1,5 điểm) Khi gieo một con xúc sắc 120 lần người ta đã ghi lại kết quả về số chấm xuất
hiện ở mỗi lần gieo và cho kết quả trong bảng sau :
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
20
25
18
25
14
18
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm,
OB = 14cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (1,0 điểm) Tính A =
ĐỀ 6. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0điểm)
Bài 1 Tínhnhanh:
a)
b)
Bài 2(Vậndụng) (1,5điểm)Kết quả học lực cuối học kỳ I năm học 2021 – 2022 cuả lớp 6A xếp
thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh khá bằng số học sinh giỏi; số học sinh
trung bình bằng
số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12
học sinh khá?
Bài 3(Vậndụng). (1,5 điểm)Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ
lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4 (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 2cm, ON = 7cm. Trên
tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN(Thônghiểu).
b) Đểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng NC không ? Vì sao ?(Vậndụng)
Bài 5(Vậndụngcao) (1,0 điểm)Tính
ĐỀ 7
Câu 13 (TH)(1 điểm) Tính:
1 −5
a) 6 + 6
b) 2,5.(-4,68) + 2,5. (-5,32)
Câu 14 (VD)(2 điểm)
4
Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4
năm gần đây:
2016
2017
2018
2019
(Mỗi
ứng với 100 đôi)
a) Hãy lập bảng thống kê số đôi giày thể thao bán được của cửa hàng trong 4 năm?
b) Trong 4 năm, cửa hàng bán được bao nhiêu đôi giày thể thao?
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê ở câu a?
Câu 15 ( TH) ( 1 điểm): Một chiếc thùng kín có một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng có
cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả
lại bóng vào thùng. Bình thực hiện trò chơi 100 lần và được kết quả như sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
43
22
18
17
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
a) Bình lấy được quả bóng màu xanh.
b) Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ?
Câu 16 (TH)( 1 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Gọi C là trung điểm của AB, M là trung
điểm của AC, N là trung điểm của BC. Tính độ dài MN.
Câu 17 (NB) (1 điểm)Cho hình vẽ sau:
a) Nêu tên các góc đỉnh A trong hình?
x'
z'
b) Kể tên bốn cặp góc có chung cạnh?
A
x
y
B
y'
z
Câu 18 (VDC) Chứng minh rằng :
(n N, n
)
Đề 8:Câu13. 1) Tính giá trị biểu thức:
a)
b)
2) Biết 20% của một số là 40. Hãy tìm số đó.
Câu 14.Khối lớp 6 có 90 học sinh. Xếp loại học lực gồm: Tốt, Khá, Đạt.
Biết học sinh xếp loại Tốt bằng
học sinh cả lớp. Học sinh xếp loại Khá bằng
xếp loại Tốt. Còn lại học sinh xếp loại Đạt.
số học sinh
5
a) Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt.
b) Tính tỉ số của số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
Câu 15. Tung một con xúc xắc 6 mặt 100 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất
15
20
18
22
10
15
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số chẵn”.
Câu 16. (2,0 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
Cho hình vẽ sau:
a. Kể tên các tia trong hình.
b. Kể tên hai tia đối nhau?
c. Biết góc
.Tính số đo góc
Câu 17. Không quy đồng hãy tính tổng sau:
ĐỀ 9:I. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17 (2 điểm).Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a,
b)
c)
Câu 18 (1,5 điểm).
d)
a) Tìm x biết:
b) Tài khoản vay ngân hàng của một chủ xưởng gỗ có số dư là – 1,252 tỉ đồng. Sau khi chủ xưởng trả
được một nửa khoản vay thì số dư trong tài khoản là bao nhiêu tỉ đồng?
c) Chiều dài của một hình chữ nhật tăng
đổi như thế nào?
Câu 19 (1,5 điểm).Vẽ đoạn thẳng
a) Tính độ dài đoạn thẳng
, chiều rộng giảm
. Vẽ điểm
. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó thay
là trung điểm của đoạn thẳng
.
.
và vuông góc với
b) Kẻ đường thẳng đi qua
Kẻ các đoạn thẳng có đầu mút C.
, lấy điểm
trên đường thẳng đó sao cho
.
- Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?
- Đo và cho biết số đo các góc của tam giác
.
6
c) Nếu trên hình vẽ lấy thêm 10 điểm phân biệt khác với các điểm đã có. Qua mỗi cặp điểm vẽ một đoạn
thẳng thì có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng.
Bài 20(1 điểm).Một cuộc điều tra về vệ sinh trường học cho thấy 60 học sinh có sử dụng xà phòng rửa
tay, 40 học sinh chỉ rửa tay bằng nước sạch, 20 học sinh không rửa tay trước khi ăn.
a) Lập bảng thống kê biểu diễn dữ kiện đã thu thập.
b) Cho mỗi ứng với 10 học sinh. Vẽ biểu đồ tranh cho bảng thống kê thi được từ câu a.
ĐỀ 10:Bài 1 :Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
2 2 1 1
3 −5 3 6 3 1
1
. − +
. + . − . +12
7
a) 5 3 4 2
b) 8 11 8 11 8 11
27
5
1
+ 75 %−
:3
16
2
c) 1,8 : −20
Bài 2 : Tìm x , biết :
1
5
2
3
−4
2 x+1 −3 =2
−x=
2
7 14
3
a) 7
b)
1
Bài 3:Một lớp có 50 học sinh. số học sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng
40% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá.
a. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh khá, giỏi, trung bình so với học sinh cả lớp.
Bài 4: Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai góc xÔy = 650, xÔz = 1300.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
b) Oy có là tia phân giác của góc xÔz không? Vì sao?
c) Vẽ Om là tia đối của tia Ox, On là phân giác của góc mÔz. Tính nÔy?
Bài 5 : Tìm giá trị biểu thức :
A= ( 1 + \f(1,2 ).(1+ \f(1,3).(1+ \f(1,4 )….( 1+ \f(1,2018 ).(1+ \f(1,2019 )
( )
(
)
(
)
ĐỀ 11:
Bài 1. (2,0 điểm). Tìm số nguyên x biết:
a) x + 5 = 2015 – (12 – 7) .
b)
Bài 2. (2,5 điểm) .
.
c) (105 - x ) : 25 = 20150 + 1.
d)
10 – 2x = 25 – 3x .
Câu 1 : (1,5 điểm). Thực hiện phép tính :
a)
b)
.
Câu 2 : (1,0 điểm). Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng
số dầu đựng
trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài 3. (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho
= 300,
= 70 0.
a) Tính số đo góc yOt?
b) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox.Tính số đo góc kề bù với góc xOt ?
7
B
ài 4. (1điểm). Chứng minh rằng
A. Tự luận: ( 8.0 điểm)
Bài 1. ( 1,5 điểm ) Tìm số nguyên x biết:
a,
Bài 2. ( 3,0 điểm )
1) Thực hiện phép tính:
2
b, x.(−2)−9 :(−3)=(2−7)
a,
c,
6.|2−x|=|−15+3|
b,
2) Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán
số mét vải. Ngày
thứ hai cửa hàng bán số mét vải còn lại. Ngày thứ ba cửa hàng bán nốt
mét vải. Tính tổng số mét
vải cửa hàng đã bán trong ba ngày ?
Bài 3. ( 2,5 điểm ) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm. Vẽ đường tròn ( A; 3cm ) cắt đoạn thẳng AB tại K, vẽ
đường tròn ( B; 2cm ) cắt đoạn thẳng AB tại I.
a, Tính KA và IB
b, So sánh AI và IK
c, Vì sao K là trung điểm của đoạn thẳng IB ?
Bài 4. ( 1,0 điểm ) Cho
ĐỀ 12:
Câu 13. (TH) (1,0điểm) Thựchiệnphéptính:
a)
;
. Chứng minh:
b)
Câu 14(VD)(1,5điểm) Tổngkếthọctậpcuốinămlớp 6A có 12 họcsinhđạtloạikhávàgiỏi, chiếm
sốhọcsinhcảlớp. Sốhọcsinhđạtloạitrungbìnhchiếm sốhọcsinhcònlại.Tínhsốhọcsinhcủalớp 6A
vàsốhọcsinhđạttrungbình.
Câu 15(1,5điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo
được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
16
14
20
15
14
21
a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Câu 16(2,0 điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của
tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
8
a) (TH)Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) (VD)Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Câu 17.(VDC)(1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT----------------------------------
9
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(TH)(1,0 điểm) So sánh
a)
với
b) -0,456 với -0,459
Câu 2. (NB) (1,0 điểm).Cho hình vẽ
A
M
N
B
a) Trong 3 điểm A, N, B, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ?
b) Điểm nào là trung điểm của đoạn AB?
Câu 3.(NB) (1,0 điểm) Cho các hình vẽ:
l
x
y
E
F
n
m
z
G
b
a
H
Trong các góc ở hình vẽ trên, góc nào là góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt?
Câu 4.(VD) (1,5 điểm) Khối 6 trường THCS có tổng cộng 360 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm, thống kê
được số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 20% số HS cả khối, số học sinh học tập khá 40% cả khối, số học
sinh học tập Đạt là 108 em, còn lại là học sinh có học tập Chưa đạt.
a) Tìm số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối.
Câu5.(VD- VDC)(1,5 điểm).Tính nhanh
a)
b)
Câu6. (TH-VD)(1,0 điểm).Gieo 1 con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả ở bảng sau?
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất
hiện
6
10
7
8
8
11
Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện.
a) Gieo được mặt 2 chấm.
1
b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ.
ĐỀ 2 :Câu 1 :An đun nước và đo nhiệt độ của nước tại một số thời điểm sau khi bắt đầu đun được
kết quả như sau:
Số phút sau khi bắt đầu đun
5
6
7
8
9
10
11
Nhiệt độ (
)
41
76
84
94
99
100
105
a, An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào: quan sát, làm thí nghiệm hay lập bảng hỏi?
b, Tìm các giá trị không hợp lí (nếu có) trong dữ liệu về nhiệt độ của nước mà An đo được. Giải
thích?
Câu 2.Trongđợtthukếhoạchnhỏ, khốilớp6đãthuđược1035 kggiấyvụn.Lớp6A thu được số
giấy vụn bằng số giấy vụn của cả khối.
a, Tính số giấy vụn thu được của lớp 6A?
b,Tínhtỉsốphầntrămsốgiấyvụnlớp6Ađãthuso
vớitoànkhốilớp6(làmtrònđến
chữ
sốthậpphânthứnhất).
Câu 3. Minh gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết
quả sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
20
15
19
21
15
10
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 4(TH) (2,0điểm): Gọi M là một điểm thuộc đoạn thẳng EF. Biết EF =10cm, MF = 5cm.
a. Tính ME
b. Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không? Vì sao?
Câu5.(VDC)(0,5 điểm).Tính tổng sau :
ĐỀ 3.
Câu 13: (1.0điểm)(NB) a)Viết tập hợp P các số tự nhiên không lớnhơn 6 vàkhôngnhỏhơn 12bằng hai cách?
b)Sắpxếpcácsốsautheothứtựtăngdần
Câu 14: (1.0 điểm) (TH)Thựchiệnphéptính ( tínhnhanhnếucóthể)
a. 22.69 – 41.22 + 22.72
2
2021- é
(26 - 15) - (23.32 + 28)ù
ê
ú
ë
û
b.
Câu 15: ( 1,0điểm) ( TH)Tìm x, biết
a. 5x + 18 = 3
b. (3x + 2)2 = 64
2
Câu 16: (1.0 điểm) (VD)Trong ngày đại hội thể dục thể thao, Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng,
18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Câu 17: ( 2.0điểm)(VD)
a)(NB)Vẽhìnhvuôngcócạnhdài 2cm vàcáctrụcđốixứngcủanó?
b)(VD)Sânnhàbạn
An
làhìnhchữnhậtcóchu
vi
là
5m.BốAnmuốndùngnhữngviêngạchhìnhvuôngcạnhlà
30m
vàchiềurộng
50cm
đểlátsân.
HỏisốtiềnmàbốAnphảitrảđểmuagạchlátsânlàbaonhiêu, biếtmỗiviêngạchcógiá 18000 đồng?
2
3
20
Câu 18: (1.0 điểm)(VDC) Chứng tỏ rằng A = 5 + 5 + 5 +... + 5 chia hết cho 6
ĐỀ 3
ĐỀ 4.
Bài 1.(2 điểm): Thực hiện phép tính
7 5
a) 6 − 6 (TH)
b¿
3 6 3 9
3 4
. + . − . (VD)
13 11 13 11 13 11
1 3
c) 4 + 5 (TH)d)
(VD)
Bài 2.(1 điểm):_TH_Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội
thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.
Bài 3.(1điểm):Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất
12
10
5
16
2
5
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu?(NB)
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ”.(VD)
Bài 4.(2 điểm): Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho: OA=3cm, OB=6cm.
a, Kể tên các tia gốc O, các tia đối nhau gốc A?(TH)
b, Điểm A có phải là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?(VD)
1
1
1
1
Bài 5.(1 điểm):_VDC_Tính giá trị của biểu thức: P = 1.2 + 2.3 + 3.4 +...+ 99.100
ĐỀ 5.Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh:
a)
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường là 120 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 30% số học
sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối.
3
Bài 3. (1,5 điểm) Khi gieo một con xúc sắc 120 lần người ta đã ghi lại kết quả về số chấm xuất
hiện ở mỗi lần gieo và cho kết quả trong bảng sau :
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
20
25
18
25
14
18
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm,
OB = 14cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (1,0 điểm) Tính A =
ĐỀ 6. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0điểm)
Bài 1 Tínhnhanh:
a)
b)
Bài 2(Vậndụng) (1,5điểm)Kết quả học lực cuối học kỳ I năm học 2021 – 2022 cuả lớp 6A xếp
thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh khá bằng số học sinh giỏi; số học sinh
trung bình bằng
số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12
học sinh khá?
Bài 3(Vậndụng). (1,5 điểm)Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ
lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4 (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 2cm, ON = 7cm. Trên
tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN(Thônghiểu).
b) Đểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng NC không ? Vì sao ?(Vậndụng)
Bài 5(Vậndụngcao) (1,0 điểm)Tính
ĐỀ 7
Câu 13 (TH)(1 điểm) Tính:
1 −5
a) 6 + 6
b) 2,5.(-4,68) + 2,5. (-5,32)
Câu 14 (VD)(2 điểm)
4
Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4
năm gần đây:
2016
2017
2018
2019
(Mỗi
ứng với 100 đôi)
a) Hãy lập bảng thống kê số đôi giày thể thao bán được của cửa hàng trong 4 năm?
b) Trong 4 năm, cửa hàng bán được bao nhiêu đôi giày thể thao?
c) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê ở câu a?
Câu 15 ( TH) ( 1 điểm): Một chiếc thùng kín có một số quả bóng màu xanh, đỏ, tím, vàng có
cùng kích thước. Trong một trò chơi, người chơi lấy ngẫu nhiên một quả bóng, ghi lại màu rồi trả
lại bóng vào thùng. Bình thực hiện trò chơi 100 lần và được kết quả như sau:
Màu
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Số lần
43
22
18
17
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
a) Bình lấy được quả bóng màu xanh.
b) Quả bóng được lấy ra không là màu đỏ?
Câu 16 (TH)( 1 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 8 cm. Gọi C là trung điểm của AB, M là trung
điểm của AC, N là trung điểm của BC. Tính độ dài MN.
Câu 17 (NB) (1 điểm)Cho hình vẽ sau:
a) Nêu tên các góc đỉnh A trong hình?
x'
z'
b) Kể tên bốn cặp góc có chung cạnh?
A
x
y
B
y'
z
Câu 18 (VDC) Chứng minh rằng :
(n N, n
)
Đề 8:Câu13. 1) Tính giá trị biểu thức:
a)
b)
2) Biết 20% của một số là 40. Hãy tìm số đó.
Câu 14.Khối lớp 6 có 90 học sinh. Xếp loại học lực gồm: Tốt, Khá, Đạt.
Biết học sinh xếp loại Tốt bằng
học sinh cả lớp. Học sinh xếp loại Khá bằng
xếp loại Tốt. Còn lại học sinh xếp loại Đạt.
số học sinh
5
a) Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt.
b) Tính tỉ số của số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
Câu 15. Tung một con xúc xắc 6 mặt 100 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất
15
20
18
22
10
15
hiện
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số chẵn”.
Câu 16. (2,0 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:
Cho hình vẽ sau:
a. Kể tên các tia trong hình.
b. Kể tên hai tia đối nhau?
c. Biết góc
.Tính số đo góc
Câu 17. Không quy đồng hãy tính tổng sau:
ĐỀ 9:I. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17 (2 điểm).Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a,
b)
c)
Câu 18 (1,5 điểm).
d)
a) Tìm x biết:
b) Tài khoản vay ngân hàng của một chủ xưởng gỗ có số dư là – 1,252 tỉ đồng. Sau khi chủ xưởng trả
được một nửa khoản vay thì số dư trong tài khoản là bao nhiêu tỉ đồng?
c) Chiều dài của một hình chữ nhật tăng
đổi như thế nào?
Câu 19 (1,5 điểm).Vẽ đoạn thẳng
a) Tính độ dài đoạn thẳng
, chiều rộng giảm
. Vẽ điểm
. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó thay
là trung điểm của đoạn thẳng
.
.
và vuông góc với
b) Kẻ đường thẳng đi qua
Kẻ các đoạn thẳng có đầu mút C.
, lấy điểm
trên đường thẳng đó sao cho
.
- Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?
- Đo và cho biết số đo các góc của tam giác
.
6
c) Nếu trên hình vẽ lấy thêm 10 điểm phân biệt khác với các điểm đã có. Qua mỗi cặp điểm vẽ một đoạn
thẳng thì có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng.
Bài 20(1 điểm).Một cuộc điều tra về vệ sinh trường học cho thấy 60 học sinh có sử dụng xà phòng rửa
tay, 40 học sinh chỉ rửa tay bằng nước sạch, 20 học sinh không rửa tay trước khi ăn.
a) Lập bảng thống kê biểu diễn dữ kiện đã thu thập.
b) Cho mỗi ứng với 10 học sinh. Vẽ biểu đồ tranh cho bảng thống kê thi được từ câu a.
ĐỀ 10:Bài 1 :Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
2 2 1 1
3 −5 3 6 3 1
1
. − +
. + . − . +12
7
a) 5 3 4 2
b) 8 11 8 11 8 11
27
5
1
+ 75 %−
:3
16
2
c) 1,8 : −20
Bài 2 : Tìm x , biết :
1
5
2
3
−4
2 x+1 −3 =2
−x=
2
7 14
3
a) 7
b)
1
Bài 3:Một lớp có 50 học sinh. số học sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng
40% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá.
a. Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh khá, giỏi, trung bình so với học sinh cả lớp.
Bài 4: Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai góc xÔy = 650, xÔz = 1300.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
b) Oy có là tia phân giác của góc xÔz không? Vì sao?
c) Vẽ Om là tia đối của tia Ox, On là phân giác của góc mÔz. Tính nÔy?
Bài 5 : Tìm giá trị biểu thức :
A= ( 1 + \f(1,2 ).(1+ \f(1,3).(1+ \f(1,4 )….( 1+ \f(1,2018 ).(1+ \f(1,2019 )
( )
(
)
(
)
ĐỀ 11:
Bài 1. (2,0 điểm). Tìm số nguyên x biết:
a) x + 5 = 2015 – (12 – 7) .
b)
Bài 2. (2,5 điểm) .
.
c) (105 - x ) : 25 = 20150 + 1.
d)
10 – 2x = 25 – 3x .
Câu 1 : (1,5 điểm). Thực hiện phép tính :
a)
b)
.
Câu 2 : (1,0 điểm). Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng
số dầu đựng
trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài 3. (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho
= 300,
= 70 0.
a) Tính số đo góc yOt?
b) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox.Tính số đo góc kề bù với góc xOt ?
7
B
ài 4. (1điểm). Chứng minh rằng
A. Tự luận: ( 8.0 điểm)
Bài 1. ( 1,5 điểm ) Tìm số nguyên x biết:
a,
Bài 2. ( 3,0 điểm )
1) Thực hiện phép tính:
2
b, x.(−2)−9 :(−3)=(2−7)
a,
c,
6.|2−x|=|−15+3|
b,
2) Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán
số mét vải. Ngày
thứ hai cửa hàng bán số mét vải còn lại. Ngày thứ ba cửa hàng bán nốt
mét vải. Tính tổng số mét
vải cửa hàng đã bán trong ba ngày ?
Bài 3. ( 2,5 điểm ) Cho đoạn thẳng AB dài 4 cm. Vẽ đường tròn ( A; 3cm ) cắt đoạn thẳng AB tại K, vẽ
đường tròn ( B; 2cm ) cắt đoạn thẳng AB tại I.
a, Tính KA và IB
b, So sánh AI và IK
c, Vì sao K là trung điểm của đoạn thẳng IB ?
Bài 4. ( 1,0 điểm ) Cho
ĐỀ 12:
Câu 13. (TH) (1,0điểm) Thựchiệnphéptính:
a)
;
. Chứng minh:
b)
Câu 14(VD)(1,5điểm) Tổngkếthọctậpcuốinămlớp 6A có 12 họcsinhđạtloạikhávàgiỏi, chiếm
sốhọcsinhcảlớp. Sốhọcsinhđạtloạitrungbìnhchiếm sốhọcsinhcònlại.Tínhsốhọcsinhcủalớp 6A
vàsốhọcsinhđạttrungbình.
Câu 15(1,5điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo
được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
16
14
20
15
14
21
a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Câu 16(2,0 điểm)
Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của
tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
8
a) (TH)Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) (VD)Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Câu 17.(VDC)(1,0 điểm) Tính
-------------------------------------HẾT----------------------------------
9
 








Các ý kiến mới nhất