Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 16h:58' 03-05-2023
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 16h:58' 03-05-2023
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
1 người
(Trần hồng đỗ)
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
T
T
1
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NỘI
DUNG
Đồ dùng
điện trong
gia đình
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
1.1. Đồ dùng loại điện –
quang
1.2. Đồ dùng loại điện- cơ
Nhận biết
Số
CH
3
2
Thông hiểu
TG
(phút)
4
Số
CH
2
3
4
Mạng điện 2.1. Đặc điểm mạng điện
trong nhà trong nhà
Thiết bị
bảo vệ
2
1
4
4
3.1 Cầu chì
Sử dụng 4.1. Sử dụng hợp lí, an toàn,
hợp lí điện tiết kiệm điện năng
năng
4.2.Tính toán tiêu thụ điện
năng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
11
TG
(phút)
3
Vận dụng
Thời
Số CH
cao
gian
Số TG Số TG
TN TL
CH (phút) CH (phút)
5
0
7
2
55
0
2
0,5
1
0
2
0,25
3
6
0
7
1,5
1
6
0
1
6
2
2
1
11
2,5
2
10
2
4
45
10
1
6
85
1,25
2
2
12
% Tổng
điểm
Vận dụng
2
1.3. Đồ dùng loại điện- nhiệt
2
TỔNG
30
14
9
2
10
3
19
15
16
15
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN
T
T
1
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
1. Nhận biết.
- Biết được lịch sử ra đời của đèn sợi đốt.
Đồ dùng 1.1 Đồ - Nhận biết được các bộ phận của đèn
điện
dùng
- Liệt kê được các đặc điểm của đèn sợ đốt, đèn huỳnh quang.
trong gia loại điện - Trình bày được nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang
đình
- quang
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
3
2. Thông hiểu.
- Đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên đèn
- So sánh được ưu, nhược điểm của từng loại đèn
1.2. Đồ
dùng
loại điện Nhận biết: được các bộ phận và chức năng của động cơ điện, quạt
điện.
- cơ
Thông Vận VD
hiểu dụng cao
2
2
Thông hiểu:
-Phân tích được nguyên lí làm việc của động cơ điện, quạt điện, nhóm
đồ dùng loại điện - cơ.
-Đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên quạt điện.
- Sử dụng được động cơ điện, quạt điện đúng cách, tiết kiệm và an
toàn..
1.3. Đồ
dùng
loại
điệnnhiệt
2
Mạng
điện
trong
nhà
2.1. Đặc
điểm
mạng
điện
trong
nhà
Nhận biết.
- Nhận biết được các bộ phận của nồi cơm điện,bàn là điện
Thông hiểu:
-Phân tích được nguyên lí làm việc của nhóm đồ dùng loại điện –
nhiệt
-Đọc được các thông số kĩ thuật
- Sử dụng được bàn là, nồi cơm đúng cách, tiết kiệm và an toàn..
1
Nhận biết.
- Nhận biết được đặc điểm của mạng điện trong nhà
4
Thông hiểu.
- Biết cấu tạo của 1 số phần tử mạng điện trong nhà
- Biết chức năng của 1 số phần tử mạng điện trong nhà
2
3
4
Thiết bị
bảo vệ
Sử dụng
hợp lí
điện
năng
Cầu chì
4.1. Sử
dụng
hợp lí
điện
năng
Nhận biết: Nhận biết được cấu tạo của cầu chì
Thông hiểu: Hiểu được công dụng, nguyên lý làm việc của cầu chì
Vận dụng.
- Đề xuất được các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng cho gia
đình
Vận dụng.
- Tính được điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện.
4.2.
Tính
toán tiêu
thụ điện Vận dụng cao
- Tính được tiền điện phải trả
năng
trong gia
đình
1
2
1
1
TỔNG
11
6
2
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ lớp 8
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm (4đ): Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Dụng cụ nào không đảm bảo an toàn điện?
A. Thảm cao su cách điện.
B. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
C. Giá cách điện.
D. Giầy cao su cách điện.
Câu 2: Động cơ điện một pha gồm những bộ phận chính nào?
A. Stato, lõi thép và dây quấn.
B. Stato và dây quấn, rôto.
C. Stato và rôto.
D. Rôto và lõi thép.
Câu 3: Trong các vật liệu kĩ thuật điện dưới đây, vật liệu nào có khả năng cách
điện?
A. Nhôm.
B. Cao su.
C. Đồng.
D. Niken-crom.
Câu 4: Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?
A. Sợi đốt.
B. Đuôi đèn.
C. Hai cực tiếp xúc.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 5: Chức năng của Rôto (phần quay) là:
A. Làm quay máy công tác.
B. Tạo ra từ trường quay.
C. Dẫn điện đến stato.
D. Tạo ra dòng cảm ứng.
Câu 6: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có đặc tính dẫn điện tốt?
A. Hợp kim nhôm, sứ.
B. Đồng, nhôm.
C. Sắt, thủy tinh.
D. Kẽm, nhựa PVC.
Câu 7: So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt?
A. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
C. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
D. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
Câu 8: Đâu không phải là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Ấm điện.
B. Bàn là điện.
C. Quạt điện.
D. Nồi cơm điện.
Câu 9: Trong một ngày, giờ cao điểm sử dụng điện sinh hoạt là
A. 10 giờ đến 14 giờ.
B. 15 giờ đến 19 giờ.
C. 18 giờ đến 22 giờ.
D. 6 giờ đến 10 giờ.
Câu 10: Đèn huỳnh quang không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Không cần mồi phóng điện.
B. Hiệu suất phát quang cao.
C. Tuổi thọ cao (khoảng 8000h).
D. Có hiện tượng nhấp nháy.
Câu 11: Việc làm nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện?
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện.
B. Vừa sạc điện thoại vừa sử dụng.
C. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
D. Nối đất tủ lạnh.
Câu 12: Điện áp định mức trong các gia đình ở Việt Nam thông thường là bao nhiêu?
A. 127V.
B. 110V.
C. 220V.
D. 500V.
Câu 13: Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm gì?
A. Ánh sáng phát ra không liên tục.
B. Không có hiệu ứng nhấp nháy.
C. Tạo cảm giác mỏi mắt.
D. Ánh sáng không liên tục, có hiện tượng nhấp nháy
gây mỏi mắt.
Câu 14: Để lắp 1 bóng đèn ngủ, em sẽ chọn bóng đèn có công suất bao nhiêu?
A. 20W.
B. 30W.
C. 3W-5W.
D. 40W.
Câu 15: Hành động nào sau đây không tiết kiệm điện năng?
A. Thay đèn sợi đốt bằng đèn compact huỳnh quang hoặc đèn led.
B. Tuyên truyền ý thức tiết kiệm điện năng năng mọi lúc mọi nơi.
C. Dùng điều hòa liên tục 24/24h.
D. Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.
Câu 16: Chương trình nào được rất nhiều nước trên thế giới hưởng ứng vào tháng 3
hàng năm để tiết kiệm điện?
A. Chương trình “Hành động vì thiên nhiên”.
B. Chương trình “Sống xanh”.
C. Chương trình “Giờ Trái Đất”.
D. Chương trình “Ngày Trái
Đất”.
II. TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 1 (2 đ): Nêu công dụng, cấu tạo và nguyên lí làm việc của cầu chì ?
Câu 2 (2 đ): Nêu giờ cao điểm sử dụng điện trong ngày. Làm thế nào để sử dụng an
toàn và tiết kiệm điện ?
Câu 3 (2 đ): Cho biết điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện của một gia đình
trong một ngày như sau:
TT
Tên đồ dùng
Công suất Số
Thời gian hoạt động Điện năng tiêu thụ
(W)
lượng
trong ngày (h)
trong 1 ngày (Wh)
1 Đèn sợi đốt
100
3
2
2 Đèn huỳnh quang
45
4
4
3 Quạt trần
80
4
5
4 Tủ lạnh
130
1
24
5 Ti vi
70
2
4
6 Máy tính
250
1
4,5
TỔNG ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ TRONG 1 NGÀY
a. Tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong một ngày.
b. Hãy tính tiền điện mà lớp phải trả trong 30 ngày. Bảng giá điện tính theo bậc sau:
Bậc 1: Từ 0-50kWh: 1.678 đồng/kWh
Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh
Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh
Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh
Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh
Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
B
C
D
C
C
C
B
C
B
A
A
B
D
C
C
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu 1:
1. Công dụng: Cầu chì là loại thiết bị điện dùng để bảo vệ an toàn cho các đồ dùng
điện, mạch điện khi xảy ra sự cố ngắn mạch hay quá tải. ( 0,5 đ)
2. Cấu tạo gồm: vỏ, cực giữ dây chảy và dây dẫn điện, dây chảy. ( 0,5 đ)
3. Nguyên lí làm việc: Trong cầu chì, bộ phận quan trọng nhất là dây chảy, được mắc
nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ. Khi xảy ra sự cố ngắn mạch hoặc quá tải, điện áp
bị tăng lên quá giá trị định mức làm cầu chì nổ, mạch điện bị ngắt. Nhờ đó mà mạch
điện, các đồ dùng điện và thiết bị điện được bảo vệ.
( 1 đ)
Câu 2
- Giờ cao điểm là giờ tiêu thụ điện năng nhiều trong ngày, khoảng thời gian từ 18h –
20h
( 1đ)
- Sử dụng an toàn, tiết kiệm điện: nêu ít nhất 2 biện pháp ( 1đ)
Câu 3.
a. Điện năng tiêu thụ: ( 1đ)
TT
Tên đồ dùng
Công suất Số
Thời gian hoạt động
(W)
lượng
trong ngày (h)
1 Đèn sợi đốt
100
3
2
2 Đèn huỳnh quang
45
4
4
3 Quạt trần
80
4
5
4 Tủ lạnh
130
1
24
5 Ti vi
70
2
4
6 Máy tính
250
1
4,5
TỔNG ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ TRONG 1 NGÀY
b. ( 1đ)
Đổi 7725 Wh = 7,725kWh
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày: 7,725kWh x 30 = 231,75 kWh
Tiền điện phải trả:
Điện năng tiêu thụ
trong 1 ngày (Wh)
600
720
1600
3120
560
1125
7725
50 x 1.678 + 50 x 1.734 + 100 x 2.014 + 31,75 x 2.536 = 462.518 đồng
NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bùi Văn Hiến
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
T
T
1
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NỘI
DUNG
Đồ dùng
điện trong
gia đình
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
1.1. Đồ dùng loại điện –
quang
1.2. Đồ dùng loại điện- cơ
Nhận biết
Số
CH
3
2
Thông hiểu
TG
(phút)
4
Số
CH
2
3
4
Mạng điện 2.1. Đặc điểm mạng điện
trong nhà trong nhà
Thiết bị
bảo vệ
2
1
4
4
3.1 Cầu chì
Sử dụng 4.1. Sử dụng hợp lí, an toàn,
hợp lí điện tiết kiệm điện năng
năng
4.2.Tính toán tiêu thụ điện
năng
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
11
TG
(phút)
3
Vận dụng
Thời
Số CH
cao
gian
Số TG Số TG
TN TL
CH (phút) CH (phút)
5
0
7
2
55
0
2
0,5
1
0
2
0,25
3
6
0
7
1,5
1
6
0
1
6
2
2
1
11
2,5
2
10
2
4
45
10
1
6
85
1,25
2
2
12
% Tổng
điểm
Vận dụng
2
1.3. Đồ dùng loại điện- nhiệt
2
TỔNG
30
14
9
2
10
3
19
15
16
15
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN
T
T
1
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
1. Nhận biết.
- Biết được lịch sử ra đời của đèn sợi đốt.
Đồ dùng 1.1 Đồ - Nhận biết được các bộ phận của đèn
điện
dùng
- Liệt kê được các đặc điểm của đèn sợ đốt, đèn huỳnh quang.
trong gia loại điện - Trình bày được nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang
đình
- quang
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
3
2. Thông hiểu.
- Đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên đèn
- So sánh được ưu, nhược điểm của từng loại đèn
1.2. Đồ
dùng
loại điện Nhận biết: được các bộ phận và chức năng của động cơ điện, quạt
điện.
- cơ
Thông Vận VD
hiểu dụng cao
2
2
Thông hiểu:
-Phân tích được nguyên lí làm việc của động cơ điện, quạt điện, nhóm
đồ dùng loại điện - cơ.
-Đọc được các thông số kĩ thuật ghi trên quạt điện.
- Sử dụng được động cơ điện, quạt điện đúng cách, tiết kiệm và an
toàn..
1.3. Đồ
dùng
loại
điệnnhiệt
2
Mạng
điện
trong
nhà
2.1. Đặc
điểm
mạng
điện
trong
nhà
Nhận biết.
- Nhận biết được các bộ phận của nồi cơm điện,bàn là điện
Thông hiểu:
-Phân tích được nguyên lí làm việc của nhóm đồ dùng loại điện –
nhiệt
-Đọc được các thông số kĩ thuật
- Sử dụng được bàn là, nồi cơm đúng cách, tiết kiệm và an toàn..
1
Nhận biết.
- Nhận biết được đặc điểm của mạng điện trong nhà
4
Thông hiểu.
- Biết cấu tạo của 1 số phần tử mạng điện trong nhà
- Biết chức năng của 1 số phần tử mạng điện trong nhà
2
3
4
Thiết bị
bảo vệ
Sử dụng
hợp lí
điện
năng
Cầu chì
4.1. Sử
dụng
hợp lí
điện
năng
Nhận biết: Nhận biết được cấu tạo của cầu chì
Thông hiểu: Hiểu được công dụng, nguyên lý làm việc của cầu chì
Vận dụng.
- Đề xuất được các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng cho gia
đình
Vận dụng.
- Tính được điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện.
4.2.
Tính
toán tiêu
thụ điện Vận dụng cao
- Tính được tiền điện phải trả
năng
trong gia
đình
1
2
1
1
TỔNG
11
6
2
PHÒNG GD ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Công nghệ lớp 8
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm (4đ): Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Dụng cụ nào không đảm bảo an toàn điện?
A. Thảm cao su cách điện.
B. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
C. Giá cách điện.
D. Giầy cao su cách điện.
Câu 2: Động cơ điện một pha gồm những bộ phận chính nào?
A. Stato, lõi thép và dây quấn.
B. Stato và dây quấn, rôto.
C. Stato và rôto.
D. Rôto và lõi thép.
Câu 3: Trong các vật liệu kĩ thuật điện dưới đây, vật liệu nào có khả năng cách
điện?
A. Nhôm.
B. Cao su.
C. Đồng.
D. Niken-crom.
Câu 4: Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?
A. Sợi đốt.
B. Đuôi đèn.
C. Hai cực tiếp xúc.
D. Bóng thủy tinh.
Câu 5: Chức năng của Rôto (phần quay) là:
A. Làm quay máy công tác.
B. Tạo ra từ trường quay.
C. Dẫn điện đến stato.
D. Tạo ra dòng cảm ứng.
Câu 6: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có đặc tính dẫn điện tốt?
A. Hợp kim nhôm, sứ.
B. Đồng, nhôm.
C. Sắt, thủy tinh.
D. Kẽm, nhựa PVC.
Câu 7: So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt?
A. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
C. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
D. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
Câu 8: Đâu không phải là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Ấm điện.
B. Bàn là điện.
C. Quạt điện.
D. Nồi cơm điện.
Câu 9: Trong một ngày, giờ cao điểm sử dụng điện sinh hoạt là
A. 10 giờ đến 14 giờ.
B. 15 giờ đến 19 giờ.
C. 18 giờ đến 22 giờ.
D. 6 giờ đến 10 giờ.
Câu 10: Đèn huỳnh quang không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Không cần mồi phóng điện.
B. Hiệu suất phát quang cao.
C. Tuổi thọ cao (khoảng 8000h).
D. Có hiện tượng nhấp nháy.
Câu 11: Việc làm nào sau đây không an toàn khi sử dụng điện?
A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện.
B. Vừa sạc điện thoại vừa sử dụng.
C. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện.
D. Nối đất tủ lạnh.
Câu 12: Điện áp định mức trong các gia đình ở Việt Nam thông thường là bao nhiêu?
A. 127V.
B. 110V.
C. 220V.
D. 500V.
Câu 13: Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm gì?
A. Ánh sáng phát ra không liên tục.
B. Không có hiệu ứng nhấp nháy.
C. Tạo cảm giác mỏi mắt.
D. Ánh sáng không liên tục, có hiện tượng nhấp nháy
gây mỏi mắt.
Câu 14: Để lắp 1 bóng đèn ngủ, em sẽ chọn bóng đèn có công suất bao nhiêu?
A. 20W.
B. 30W.
C. 3W-5W.
D. 40W.
Câu 15: Hành động nào sau đây không tiết kiệm điện năng?
A. Thay đèn sợi đốt bằng đèn compact huỳnh quang hoặc đèn led.
B. Tuyên truyền ý thức tiết kiệm điện năng năng mọi lúc mọi nơi.
C. Dùng điều hòa liên tục 24/24h.
D. Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.
Câu 16: Chương trình nào được rất nhiều nước trên thế giới hưởng ứng vào tháng 3
hàng năm để tiết kiệm điện?
A. Chương trình “Hành động vì thiên nhiên”.
B. Chương trình “Sống xanh”.
C. Chương trình “Giờ Trái Đất”.
D. Chương trình “Ngày Trái
Đất”.
II. TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 1 (2 đ): Nêu công dụng, cấu tạo và nguyên lí làm việc của cầu chì ?
Câu 2 (2 đ): Nêu giờ cao điểm sử dụng điện trong ngày. Làm thế nào để sử dụng an
toàn và tiết kiệm điện ?
Câu 3 (2 đ): Cho biết điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện của một gia đình
trong một ngày như sau:
TT
Tên đồ dùng
Công suất Số
Thời gian hoạt động Điện năng tiêu thụ
(W)
lượng
trong ngày (h)
trong 1 ngày (Wh)
1 Đèn sợi đốt
100
3
2
2 Đèn huỳnh quang
45
4
4
3 Quạt trần
80
4
5
4 Tủ lạnh
130
1
24
5 Ti vi
70
2
4
6 Máy tính
250
1
4,5
TỔNG ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ TRONG 1 NGÀY
a. Tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong một ngày.
b. Hãy tính tiền điện mà lớp phải trả trong 30 ngày. Bảng giá điện tính theo bậc sau:
Bậc 1: Từ 0-50kWh: 1.678 đồng/kWh
Bậc 2: Từ 51 – 100 kWh: 1.734 đồng/kWh
Bậc 3: Từ 101 – 200 kWh: 2.014 đồng/kWh
Bậc 4: Từ 201 – 300 kWh: 2.536 đồng/kWh
Bậc 5: Từ 301 – 400 kWh: 2.834 đồng/kWh
Bậc 6: Từ 401 kWh trở lên: 2.927 đồng/kWh
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
A
B
C
D
C
C
C
B
C
B
A
A
B
D
C
C
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu 1:
1. Công dụng: Cầu chì là loại thiết bị điện dùng để bảo vệ an toàn cho các đồ dùng
điện, mạch điện khi xảy ra sự cố ngắn mạch hay quá tải. ( 0,5 đ)
2. Cấu tạo gồm: vỏ, cực giữ dây chảy và dây dẫn điện, dây chảy. ( 0,5 đ)
3. Nguyên lí làm việc: Trong cầu chì, bộ phận quan trọng nhất là dây chảy, được mắc
nối tiếp với mạch điện cần bảo vệ. Khi xảy ra sự cố ngắn mạch hoặc quá tải, điện áp
bị tăng lên quá giá trị định mức làm cầu chì nổ, mạch điện bị ngắt. Nhờ đó mà mạch
điện, các đồ dùng điện và thiết bị điện được bảo vệ.
( 1 đ)
Câu 2
- Giờ cao điểm là giờ tiêu thụ điện năng nhiều trong ngày, khoảng thời gian từ 18h –
20h
( 1đ)
- Sử dụng an toàn, tiết kiệm điện: nêu ít nhất 2 biện pháp ( 1đ)
Câu 3.
a. Điện năng tiêu thụ: ( 1đ)
TT
Tên đồ dùng
Công suất Số
Thời gian hoạt động
(W)
lượng
trong ngày (h)
1 Đèn sợi đốt
100
3
2
2 Đèn huỳnh quang
45
4
4
3 Quạt trần
80
4
5
4 Tủ lạnh
130
1
24
5 Ti vi
70
2
4
6 Máy tính
250
1
4,5
TỔNG ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ TRONG 1 NGÀY
b. ( 1đ)
Đổi 7725 Wh = 7,725kWh
Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày: 7,725kWh x 30 = 231,75 kWh
Tiền điện phải trả:
Điện năng tiêu thụ
trong 1 ngày (Wh)
600
720
1600
3120
560
1125
7725
50 x 1.678 + 50 x 1.734 + 100 x 2.014 + 31,75 x 2.536 = 462.518 đồng
NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
(Ký tên, đóng dấu)
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bùi Văn Hiến
 









Các ý kiến mới nhất