Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 20h:12' 14-05-2023
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 1115
Số lượt thích: 0 người
Số học

Đại
lượng
Hình
học

Xác định giá trị
theo vị trí của chữ
số trong số thập
phân; so sánh số
thập phân, viết
phân số dưới dạng
số thập phân; thực
hiện các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân. Tìm tỉ số
phần trăm của một
số,… Giải toán về
chuyển động đều.
Viết và chuyển đổi
được các số đo đại
lượng, thời gian đã
học dưới dạng số
thập phân.
Tính thể tích của
hình lập phương.
Tổng cộng

Câu/Hình
thức

Số
điểm

Câu 1-TN

0,5

Câu 2-TN

1

Câu 3-TN

0.5

Câu 4- TN

0,5

Câu 5 -TN

0,5

Câu 7 - TN

6 câu

Câu/Hình
thức

Số
điểm

Câu 8-TN

2

Câu/Hình
thức

Số điểm

Câu 9-TN

2

Câu/Hình
thức

Số điểm

Câu 10-TL

1

1 câu

1 điểm

1

4 điểm

Câu 6 -TN

1

2 câu

3 điểm

1 câu

2 điểm

MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN- CUỐI HỌC KÌ II LỚP: 5 NĂM HỌC: 2022-2023

Trường TH&THCS Phước Năng
Họ và tên:........................................
Lớp: 5/.............................................
Điểm:

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – Năm học: 2022 – 2023
Môn: Toán lớp 5 - Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: …../5/2023
Nhận xét:
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................

* Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5, 6).
Câu 1: Số thập phân gồm 8 đơn vị; 7 phần trăm; 2 phần nghìn được viết là:
A. 8,720
B. 8,072
C. 8,027
D. 8,702
Câu 2: Tìm số bé nhất và số lớn nhất sau đây:
a) Số bé nhất trong các số thập phân: 4,031; 4,31; 4,103; 4,130 là:
A. 4,031
B. 4,31
C. 4,103
D. 4,130
b) Số lớn nhất trong các số thập phân: 8,920 ; 8,45 ; 8,95 ; 8,405 là:
A. 8,920
B. 8,45
C. 8,95
D. 8,405
3

Câu 3: Phân số 4 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,5
B. 0,75
C. 0,25
D. 7,5
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống của 0,9 = ..... % là:
A. 0,9
B. 9
C. 90
D. 0,90
Câu 5: Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp?
A. 150%
B. 40%
C. 60%
D. 80%
2
Câu 6: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 24 dm . Vậy thể tích của
hình lập phương đó là:
 A. 36 dm3             B. 16 dm3
C. 64 dm3 
D. 8 dm3
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 giờ 45 phút = ..…..…phút.
b) 15kg 265g = …..……kg.
c) 5,75 km
= ............m.
d) 48 dm2 4cm2 =………..dm2.
Câu 8: Đặt tính rồi tính.
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256
..........................................
....................................... ......
....................................
....................................... .............
.............................
........................................ ...................
.......................
........................................ ........................
..................
........................................ ..............................
............
........................................
c) 0,256 × 8
d) 72,58 :
19 ..........................................
.......................................
..........................................
....................................... ....
......................................
....................................... ........
..................................
....................................... ............
..............................
.......................................
...........................................
........................................

Câu 9: Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9
giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe
máy với đơn vị đo là km/ giờ?
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Câu 10: Tìm hai giá trị của x sao cho 6,9 < x < 7,1.
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (câu 1,2 3, 4, 5, 6).
Câu 1: (0,5 điểm) B. 8,072
Câu 2: (1 điểm) a) A. 4,031; b) C. 8,95
Câu 3: (0,5 điểm) B. 0,75
Câu 4: (0,5 điểm) C. 90
Câu 5: (0,5 điểm) C. 60%
Câu 6: (1 điểm) D. 8dm3
Câu 7: (1 điểm) HS điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm.
Câu 8: (2 điểm) HS đặt tính đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm.
* Nếu đặt tính đúng mà tính sai kết quả thì được 0,25điểm.
Câu 9: (2 điểm)
Thời gian xe máy đi từ A đến B là
(0,25 điểm)
9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút = 1 giờ 12 phút (0,5 điểm)
Đổi 1 giờ 12 phút = 1, 2 giờ
(0,25 điểm)
Vận tốc trung bình của xe máy là
(0,25 điểm)
60 : 1,2 = 50 (km/giờ)
(0,5 điểm)
Đáp số: 50 km /giờ
(0,25 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
Vì 6,9 < 7 < 7,1 nên = 7
Vì 6,9 < 6,91 < 7,1 nên x = 6,91
Vậy hai giá trị của x là 7 và 6,91
 
Gửi ý kiến