Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 15-05-2023
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 1224
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 15-05-2023
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 1224
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tống Trân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mức 1
Mức 2
Mức 3
20%
30%
40%
Mức 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số học: Số thập
phân và các phép
tính với số thập
phân.
Số câu
1
2
1
Câu số
1
4;7
9
1
2
1
Số điểm
10%
TN TL TN TL TN TL TN TL
Đại lượng và đo
Số câu
đại lượng: chuyển Câu số
đổi, thực hiện các
phép tính với đơn
Số điểm
vị đo thời gian,
thể tích, diện tích.
1
1
3
5
1
1
Yếu tố hình học:
nhận diện, tính
diện tích, thể tích
của hình lập
phương, hình hộp
chữ nhật.
Số câu
1
Câu số
2
Toán có lời văn:
Giải bài toán về tỉ
số phần trăm, về
chuyển động đều,
về diện tích thể
tích của hình hộp
chữ nhật.
Số câu
1
1
1
Câu số
6
8
10
1
1
1
Số điểm
TN TL
1
Số điểm
Số câu
Tổng
TỔNG
Số điểm
Phê duyệt của BGH
2
3
3
2
8
2
2
3
3
2
8
2
Giáo viên
Doãn Trung Phát
Trường: Tiểu học Tống Trân
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: …………………………….
Năm học: 2021 - 2022
Lớp: 5…
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập
Câu 1 (1 điểm) :
a. Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
C.
D.
b. Số thập phân gồm : 9 đơn vị, 3 phần mười, 6 phần trăm được viết là :
A. 936
B. 93,6
C. 9,36
D. 0,936
Câu 2 (1 điểm) :
a. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 1cm. Thể tích của
hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5cm3
B. 6cm3
C. 12cm3
D. 4cm3
b. Hình lập phương có :
A. 6 mặt là hình chữ nhật.
B. 6 mặt là hình bình hành.
C. 6 mặt là hình vuông bằng nhau.
D. 6 mặt là hình vuông không bằng nhau.
Câu 3 (1 điểm) : 2,5 ngày = .... giờ. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. 24
B. 48
C. 55
D. 60
Câu 4 (1 điểm) : Giá trị biểu thức : (6,5 + 3,5) x 65 là :
A. 0,65
B. 6,5
C. 65
D. 650
Câu 5 (1 điểm) : Viết vào chỗ chấm
8 m2 5 dm2 =
m2
2,94 dm3 =
cm3
Câu 6 (1 điểm) :
Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng được 40% số cây. Theo dự định, lớp 5A
đã trồng được bao nhiêu cây ?
A. 90 cây
B. 89 cây
C. 72 cây
D. 120 cây
Câu 7 (1 điểm) : Đặt tính rồi tính
a. 28,5 - 4,3
b. 50,75 : 2,5
Câu 8 (1 điểm) : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến B lúc 10 giờ với
vận tốc là 40 km/giờ. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5
Câu 10 (1 điểm) : Nhà em có bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m,
chiều rộng 6 dm, chiều cao 8 dm. Bố em yêu cầu em giúp bố đổ nước vào bể sao cho nước
chiếm 80% thể tích của bể. Để giúp bố em cần đổ bao nhiêu lít nước vào bể ? (Các kích
thước đo trong bể)
Trường Tiểu học Tống Trân
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Câu 1 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. A
b. C
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. B
b. C
Câu 3 (1 điểm) : D
Câu 4 (1 điểm) : C
Câu 4 (1 điểm) : D
Câu 5 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,5 điểm
8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
2,94 dm3 = 2940 cm3
Câu 6 (1 điểm) : C
Câu 7 (1 điểm) :
a. 24,2 (0,5 điểm)
b. 20,3 (0,5 điểm)
Câu 8 (1 điểm) :
Giải
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là:
10 giờ - 8 giờ = 2 giờ (0,5 điểm)
Vận tốc của ô tô là:
40 x 2 = 80 (km)
(0,5 điểm)
Đáp số: 80 km
Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5
= 34,4 x12 – 34,4 x 2
= 34,4 x (12-2)
= 34,4 x 10 = 344
Câu 10 (1 điểm) :
Giải
Đổi: 1m = 10 dm
Thể tích bể cá hình hộp chữ nhật là:
10 x 6 x 8 = 480 (dm3) (0,5 điểm)
Đổi : 480 dm3 = 480 l
Em cần đổ số lít nước là :
480 : 100 x 80 = 384 (l)
Đáp số : 384 l nước (0,5 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mức 1
Mức 2
Mức 3
20%
30%
40%
Mức 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số học: Số thập
phân và các phép
tính với số thập
phân.
Số câu
1
2
1
Câu số
1
4;7
9
1
2
1
Số điểm
10%
TN TL TN TL TN TL TN TL
Đại lượng và đo
Số câu
đại lượng: chuyển Câu số
đổi, thực hiện các
phép tính với đơn
Số điểm
vị đo thời gian,
thể tích, diện tích.
1
1
3
5
1
1
Yếu tố hình học:
nhận diện, tính
diện tích, thể tích
của hình lập
phương, hình hộp
chữ nhật.
Số câu
1
Câu số
2
Toán có lời văn:
Giải bài toán về tỉ
số phần trăm, về
chuyển động đều,
về diện tích thể
tích của hình hộp
chữ nhật.
Số câu
1
1
1
Câu số
6
8
10
1
1
1
Số điểm
TN TL
1
Số điểm
Số câu
Tổng
TỔNG
Số điểm
Phê duyệt của BGH
2
3
3
2
8
2
2
3
3
2
8
2
Giáo viên
Doãn Trung Phát
Trường: Tiểu học Tống Trân
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: …………………………….
Năm học: 2021 - 2022
Lớp: 5…
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập
Câu 1 (1 điểm) :
a. Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
C.
D.
b. Số thập phân gồm : 9 đơn vị, 3 phần mười, 6 phần trăm được viết là :
A. 936
B. 93,6
C. 9,36
D. 0,936
Câu 2 (1 điểm) :
a. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 1cm. Thể tích của
hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5cm3
B. 6cm3
C. 12cm3
D. 4cm3
b. Hình lập phương có :
A. 6 mặt là hình chữ nhật.
B. 6 mặt là hình bình hành.
C. 6 mặt là hình vuông bằng nhau.
D. 6 mặt là hình vuông không bằng nhau.
Câu 3 (1 điểm) : 2,5 ngày = .... giờ. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. 24
B. 48
C. 55
D. 60
Câu 4 (1 điểm) : Giá trị biểu thức : (6,5 + 3,5) x 65 là :
A. 0,65
B. 6,5
C. 65
D. 650
Câu 5 (1 điểm) : Viết vào chỗ chấm
8 m2 5 dm2 =
m2
2,94 dm3 =
cm3
Câu 6 (1 điểm) :
Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng được 40% số cây. Theo dự định, lớp 5A
đã trồng được bao nhiêu cây ?
A. 90 cây
B. 89 cây
C. 72 cây
D. 120 cây
Câu 7 (1 điểm) : Đặt tính rồi tính
a. 28,5 - 4,3
b. 50,75 : 2,5
Câu 8 (1 điểm) : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến B lúc 10 giờ với
vận tốc là 40 km/giờ. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5
Câu 10 (1 điểm) : Nhà em có bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m,
chiều rộng 6 dm, chiều cao 8 dm. Bố em yêu cầu em giúp bố đổ nước vào bể sao cho nước
chiếm 80% thể tích của bể. Để giúp bố em cần đổ bao nhiêu lít nước vào bể ? (Các kích
thước đo trong bể)
Trường Tiểu học Tống Trân
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Câu 1 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. A
b. C
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. B
b. C
Câu 3 (1 điểm) : D
Câu 4 (1 điểm) : C
Câu 4 (1 điểm) : D
Câu 5 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,5 điểm
8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
2,94 dm3 = 2940 cm3
Câu 6 (1 điểm) : C
Câu 7 (1 điểm) :
a. 24,2 (0,5 điểm)
b. 20,3 (0,5 điểm)
Câu 8 (1 điểm) :
Giải
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là:
10 giờ - 8 giờ = 2 giờ (0,5 điểm)
Vận tốc của ô tô là:
40 x 2 = 80 (km)
(0,5 điểm)
Đáp số: 80 km
Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5
= 34,4 x12 – 34,4 x 2
= 34,4 x (12-2)
= 34,4 x 10 = 344
Câu 10 (1 điểm) :
Giải
Đổi: 1m = 10 dm
Thể tích bể cá hình hộp chữ nhật là:
10 x 6 x 8 = 480 (dm3) (0,5 điểm)
Đổi : 480 dm3 = 480 l
Em cần đổ số lít nước là :
480 : 100 x 80 = 384 (l)
Đáp số : 384 l nước (0,5 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất