Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huyền
Ngày gửi: 21h:01' 15-05-2023
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 1224
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Tống Trân
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Mức 1

Mức 2

Mức 3

20%

30%

40%

Mức 4

Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu và
số điểm

Số học: Số thập
phân và các phép
tính với số thập
phân.

Số câu

1

2

1

Câu số

1

4;7

9

1

2

1

Số điểm

10%

TN TL TN TL TN TL TN TL

Đại lượng và đo
Số câu
đại lượng: chuyển Câu số
đổi, thực hiện các
phép tính với đơn
Số điểm
vị đo thời gian,
thể tích, diện tích.

1

1

3

5

1

1

Yếu tố hình học:
nhận diện, tính
diện tích, thể tích
của hình lập
phương, hình hộp
chữ nhật.

Số câu

1

Câu số

2

Toán có lời văn:
Giải bài toán về tỉ
số phần trăm, về
chuyển động đều,
về diện tích thể
tích của hình hộp
chữ nhật.

Số câu

1

1

1

Câu số

6

8

10

1

1

1

Số điểm

TN TL

1

Số điểm

Số câu
Tổng

TỔNG

Số điểm

Phê duyệt của BGH

2

3

3

2

8

2

2

3

3

2

8

2

Giáo viên

Doãn Trung Phát
Trường: Tiểu học Tống Trân
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: …………………………….
Năm học: 2021 - 2022
Lớp: 5…
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
……………………………………………………………………….......
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và làm các bài tập
Câu 1 (1 điểm) :
a. Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
A.

           B.

       

 C.

  

D.

b. Số thập phân gồm : 9 đơn vị, 3 phần mười, 6 phần trăm được viết là :
A. 936
B. 93,6
C. 9,36
D. 0,936
Câu 2 (1 điểm) : 
a. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 1cm. Thể tích của
hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5cm3
B. 6cm3
C. 12cm3
D. 4cm3
b. Hình lập phương có :
A. 6 mặt là hình chữ nhật.
B. 6 mặt là hình bình hành.
C. 6 mặt là hình vuông bằng nhau.
D. 6 mặt là hình vuông không bằng nhau.
Câu 3 (1 điểm) : 2,5 ngày = .... giờ. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. 24
B. 48
C. 55
D. 60
Câu 4 (1 điểm) : Giá trị biểu thức : (6,5 + 3,5) x 65 là :
A. 0,65

B. 6,5

C. 65

D. 650

Câu 5 (1 điểm) : Viết vào chỗ chấm
8 m2 5 dm2 =

m2

2,94 dm3 =

cm3

Câu 6 (1 điểm) :
Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng được 40% số cây. Theo dự định, lớp 5A
đã trồng được bao nhiêu cây ?
A. 90 cây
B. 89 cây
C. 72 cây
D. 120 cây
Câu 7 (1 điểm) : Đặt tính rồi tính
a. 28,5 - 4,3
b. 50,75 : 2,5

Câu 8 (1 điểm) : Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ và đến B lúc 10 giờ với
vận tốc là 40 km/giờ. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét ?

Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5

Câu 10 (1 điểm) : Nhà em có bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1m,
chiều rộng 6 dm, chiều cao 8 dm. Bố em yêu cầu em giúp bố đổ nước vào bể sao cho nước
chiếm 80% thể tích của bể. Để giúp bố em cần đổ bao nhiêu lít nước vào bể ? (Các kích
thước đo trong bể)

Trường Tiểu học Tống Trân
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
Câu 1 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. A
b. C
Câu 2 (1 điểm) : Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a. B
b. C
Câu 3 (1 điểm) : D
Câu 4 (1 điểm) : C
Câu 4 (1 điểm) : D
Câu 5 (1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,5 điểm
8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
2,94 dm3 = 2940 cm3
Câu 6 (1 điểm) : C
Câu 7 (1 điểm) :
a. 24,2 (0,5 điểm)
b. 20,3 (0,5 điểm)
Câu 8 (1 điểm) :

Giải
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là:
10 giờ - 8 giờ = 2 giờ (0,5 điểm)
Vận tốc của ô tô là:
40 x 2 = 80 (km)
(0,5 điểm)
Đáp số: 80 km
Câu 9 (1 điểm) : Tính bằng cách thuận tiện
34,4 x 12 – 34,4 : 0,5
= 34,4 x12 – 34,4 x 2
= 34,4 x (12-2)
= 34,4 x 10 = 344
Câu 10 (1 điểm) :
Giải
Đổi: 1m = 10 dm
Thể tích bể cá hình hộp chữ nhật là:
10 x 6 x 8 = 480 (dm3) (0,5 điểm)
Đổi : 480 dm3 = 480 l
Em cần đổ số lít nước là :
480 : 100 x 80 = 384 (l)
Đáp số : 384 l nước (0,5 điểm)
 
Gửi ý kiến