Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần phước thọ
Ngày gửi: 17h:34' 05-09-2023
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: trần phước thọ
Ngày gửi: 17h:34' 05-09-2023
Dung lượng: 266.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI LẠI - MÔN TOÁN – LỚP 6_Năm học:2022-2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Một số yếu tố Thu thập,biểu diễn,
phân tích và xử lý dữ liệu
thống kê và
thống kê
xác suất
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2TN
(TN1a,b)
25%
(17tiết)
Mô hình xác suất; xác suất
2TN
thực nghiệm trong một số trò
(TN2,3)
chơi đơn giản
2 Phân số và
số thập phân
(23tiết)
Phân số, Hỗn số, các phép
tính cộng, trừ, nhân , chia
phân số
Số thập phân , so sánh các
số thập phân và các phép
tính với số thập phân.
Hai bài toán về phân số
Tổng %
điểm
1TL
1TL
(TL1a)
(TL1b)
1TL
1TN
(TL2a)
(TN4)
2TN
1TL
(TN5,6)
(TL2b)
1TN
2TL
(TN7)
(TL3a,b)
35%
3
Hình học
phẳng
(21tiết)
Điểm, đường thẳng, tia
(TN8)
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng,trung điểm của đoạn
thẳng
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN
(TL4b)
(TN10,
11)
1TN
40%
1TL
2TN
1TL
(TN9)
(TL4a)
12
1
40%
4
70%
30%
1
20%
2
30%
10%
20
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI LẠI - MÔN TOÁN - LỚP 6 – Năm học: 2022-2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(17tiết)
2
Phân số
và số
thập
phân
(23tiết)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Thu thập, biểu diễn, phân
tích và xử lý dữ liệu
thống kê
Mức độ đánh giá
Nhận biết : Nhận biết được các tiêu chí
thống kê trong biểu đồ cột kép
Nhận biết
Vận dụng
Vận dụng
cao
2TN
(TN1a,b)
Thông hiểu: Hiểu được các tiêu chí trong
bảng số liệu thống kê
2TN
Nhận biết : xuất hiện một khả năng trong
các khả năng xảy ra trong một số trò chơi
Mô hình xác suất;xác suất đơn giản, biết cách tính xác suất một số
thực nghiệm trong một số trò chơi đơn giản
Vận dụng cao :Tính được xác xuất xuất
trò chơi đơn giản
hiện nhiều khả năng trong các khả năng
xảy ra trong một số trò chơi đơn giản
Phân số, Hỗn số, các
phép tính cộng, trừ,
nhân , chia phân số
Thông
hiểu
(TN2,3)
(TL1b)
TL
(TL1a)
Nhận biết: Nhận biết được phân số,hỗn
số
Vận dụng cao : vận dụng quy tắc và tính
chất các phép tính về phân số để tính
nhanh tổng nhiều phân số.
1TL
1TN
(TN4)
1TL
(TL2a)
Số thập phân , so sánh
các số thập phân và các
phép tính với số thập
phân.
Hai bài toán về phân số
Nhận biết: nhận biết số đối , so sánh các
số thập phân
Thông hiểu: hiểu quy tắc các phép tính
về số thập phân
Nhận biết: biết tìm một số biết giá trị
một phân số của nó
1TL
2TN
(TN5,
6)
(TL2b)
2TL
1TN
(TN7)
(TL3a,b)
Thông hiểu: hiểu cách tìm giá trị phân số
của một số ,tìm tỉ số của hai số
3
Hình
học
phẳng
(21tiết)
Tổng
Điểm, đường thẳng,
tia
Nhận biết: Nhận biết được hai tia đối
nhau,hai tia trùng nhau
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn
thẳng,trung
điểm của đoạn
thẳng
Nhận biết: Nhận biết khoảng cách từ
2TN
trung điểm đến mỗi đầu của đoạn
(TN10,11)
thẳng,quan hệ độ dài các đoạn thẳng tạo
bỡi ba điểm thẳng hàng
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết: Nhận biết được góc
1TN (TN9) 1TL
vuông ,góc nhọn,vẽ được góc khi biết số
(TL4a)
đo
Số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN (TN8)
1TL
(TL4b)
Vận dụng: tính độ dài các đoạn thẳng tạo
bỡi các điểm thẳng hàng.
12TN+1TL 4 TL
40%
30%
70%
1TL
2TL
20%
10%
30%
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
kể phát đề)
Họ và tên:
……………………
Lớp :
…..
ĐỀ THI LẠI ( ĐỀ 1) - Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 6 - Thời gian: 90 phút (không
Điểm
Chữ kí giám thị:
Mã phách:
SBD:
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp
6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua , đá cầu)
a) Môn thể thao có nhiều học sinh nam thích chơi nhất là
A. bóng đá
B. cầu lông
C. cờ vua
D. đá cầu
C. 25
D. 37
b) Số học sinh nữ có sở thích bóng đá và đá cầu là
A. 10
B. 15
Câu 2. Xác suất xuất hiện mặt sấp khi tung đồng xu là bao nhiêu?
Câu 3. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 18 lần trúng; xác suất
xạ thủ bắn trúng tấm bia là
Câu 4. Cách viết nào sau đây biểu thị hỗn số?
Câu 5. Số đối của số thập phân -12,34 là:
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Câu 6. Sắp xếp các số thập phân sau -5,9 ; 0,8 ; -7,3 ; 1,2 ; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3
C.-7,3; -5,9; 1,2; 3,41; D. -7,3;-5,9; 0,8; 1,2;
0,8
3,41
Câu 7. Biết 75% một sợi dây dài 9 mét; vậy sợi dây có chiều dài là:
A. 6,75 mét
B. 12 mét
C. 5,41 mét
D. 6,85 mét
Câu 8. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tia AO và OB trùng nhau ;
C. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và AB đối nhau.
Câu 9. Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ nào là góc vuông?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 10. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của MN. Khi đó, đoạn thẳng MI dài:
A. 5 cm
B. 5 dm
C. 10 cm
D. 20 cm
Câu 11. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn
thẳng MB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
C. 6 cm
D. 11 cm
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Phần 2.
Tự luận ( 7,0 điểm)
Bài 1.(1,5đ) Gieo con xúc xắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
a) Trong 100 lần gieo xúc xắc thì mặt nào xuất hiện nhiều nhất? Mặt nào xuất hiện ít nhất?
b) Hãy tìm xác suất thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ?
−5 3 −3
4
Bài 2.(1đ) Tính
a) 8 + 7 + 8 + 7
b) (8,38 - 2,14): (-2,4)
Bài 3. (1,5đ) Lớp 6A có 35 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm
tổng số học sinh của lớp.
Tính số học sinh giỏi của lớp 6A ?.Tìm tỉ số phần trăm của học sinh Giỏi so với học sinh cả lớp
Bài 4. (3đ)
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°, góc xAy là góc gì?
b) Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho B nằm giữa A và C, AB = 3 cm, AC = 5 cm.
Gọi M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng BC và MC.
Bài làm tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Không được ghi vào phần gạch chéo này
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM THI LẠI ( ĐỀ 1)
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
Môn : Toán – Lớp : 6 - Năm học : 2022-2023
Phần 1. TNKQ: Mỗi câu đúng ghi 0,25điểm
Câu
1a
1b
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
A
C
C
A
B
C
D
B
A
B
A
B
Phần 2. Tự luận
Bài
Lời
giải
Điểm
Bài 1
a)Mặt 6 chấm xuất hiện nhiều nhất,mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất nhất
(1,5 đ)
b)Xác suất
1
0,5
thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ là
Bài 2
(1 đ)
a)
b)
−5
8
+
3
7
+
−3
8
+
4
7
(8,38 - 2,14):(- 2,4)
=(
−5
8
+
−3
8
)+(
3
7
4
7
+ ) = -1 + 1 = 0
= 6,24:(- 2,4) = - 2,6
Bài 3
Số học sinh giỏi của lớp 6A là 35 .
(1,5 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh giỏi so với cả lớp là 40%
Bài 4
0,5
0,5
1
= 14(hs)
0,5
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°
góc xAy có số đo bằng 70° < 90° nên là góc nhọn.
0,5
0,5
(3 đ)
b) –Vẽ trên tia Ax các điểm B,C,M đúng
(có thể vẽ riêng tia Ax với góc ở câu a)
0,5
-Tính được BC:
Điểm B nằm giữa điểm A và C nên AB + BC = AC
1
Hay 3 + BC = 5 ,Suy ra BC = 5 – 3 = 2 cm.
-Tính được MC:
Vì M là trung điểm của AB nên AM =
Vì M nằm giữa A và B ; B nằm giữa A và C nên M nằm giữa A và
C.
Do đó AM + MC = AC ,Suy ra MC = AC – AM = 5 – 1,5 = 3,5 cm.
0,5
Phước Lộc , ngày 30 tháng 5 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
kể phát đề)
Họ và tên:
……………………
Lớp :
…..
ĐỀ THI LẠI ( ĐỀ 2) - Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 6 - Thời gian: 90 phút (không
Điểm
Chữ kí giám thị:
SBD:
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Mã phách:
Câu 1. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp
6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua , đá cầu)
a) Môn thể thao có nhiều học sinh nữ thích chơi nhất là
A.bóng đá
B.cầu lông
C.cờ vua
D.đá cầu
b) Số học sinh nữ có sở thích bóng đá và cờ vua là
A.10
B.15
C.25
D.37
Câu 2. Xác suất xuất hiện mặt ngửa khi tung đồng xu là bao nhiêu?
Câu 3. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 10 lần trúng; xác suất
xạ thủ bắn trúng tấm bia là
Câu 4. Cách viết nào sau đây biểu thị hỗn số?
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Câu 5. Số đối của số thập phân -2,34 là:
A. -2,34
B. 4,32
Câu 6. Sắp xếp các số thập phân sau -5,9 ; 0,8 ; -7,3 ; 1,2 ; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3
C.-7,3; -5,9; 1,2; 3,41; D. -7,3;-5,9; 0,8; 1,2;
0,8
3,41
Câu 7. Biết 75% một sợi dây dài 12 mét; vậy sợi dây có chiều dài là:
A. 16 mét
B. 9mét
C.8 mét
D. 7,5 mét
Câu 8. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tia AO và OB trùng nhau ;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và AB trùng nhau;
D. Hai tia Ax và AB đối nhau.
Câu 9. Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ nào là góc bẹt?
A.Hình 1
B.Hình 2
C.Hình 3
D.Hình 4
Câu 10. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của MN. Khi đó, đoạn thẳng MI dài:
A.5 cm
B.5 dm
C.10 cm
D.20 cm
Câu 11. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn
thẳng MB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
C. 6 cm
D. 11 cm
Phần 2.
Tự luận ( 7,0 điểm)
Bài 1.(1,5đ) Gieo con xúc xắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
a) Trong 100 lần gieo xúc xắc thì mặt nào xuất hiện nhiều nhất? Mặt nào xuất hiện ít nhất?
b) Hãy tìm xác suất thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm chẵn?
−5 3 −3
4
Bài 2.(1đ) Tính
a) 8 + 7 + 8 + 7
b) (-8,38 + 2,14): 2,4
Bài 3. (1,5đ) Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm
tổng số học sinh của lớp.
Tính số học sinh giỏi của lớp 6A ?.Tìm tỉ số phần trăm của học sinh Giỏi so với học sinh cả lớp
Bài 4. (3đ)
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°, góc xAy là góc gì?
b) Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho B nằm giữa A và C, AB = 2 cm, AC = 6 cm.
Gọi M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng BC và MC.
Bài làm tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Không được ghi vào phần gạch chéo này
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM THI LẠI ( ĐỀ 2)
Môn : Toán – Lớp : 6 - Năm học : 2022-2023
Phần 1. TNKQ: Mỗi câu đúng ghi 0,25điểm
Câu
1a
1b
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
D
B
C
C
B
C
D
A
A
C
A
B
Phần 2. Tự luận
Bài
Lời
giải
Điểm
Bài 1
a)Mặt 6 chấm xuất hiện nhiều nhất,mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất nhất
(1,5 đ)
b)Xác suất
1
0,5
thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ là
Bài 2
(1 đ)
a)
b)
−5
8
+
3
7
+
−3
8
+
4
7
=(
−5
8
+
−3
8
)+(
3
7
4
7
+ ) = -1 + 1 = 0
(-8,38 +2,14): 2,4 = -6,24: 2,4 = - 2,6
Bài 3
Số học sinh giỏi của lớp 6A là 40 .
(1,5 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh giỏi so với cả lớp là 40%
Bài 4
0,5
0,5
1
= 16(hs)
0,5
c) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°
góc xAy có số đo bằng 70° < 90° nên là góc nhọn.
0,5
0,5
(3 đ)
d)
–Vẽ trên tia Ax các điểm B,C,M đúng
(có thể vẽ riêng tia Ax với góc ở câu a)
0,5
-Tính được BC:
1
Điểm B nằm giữa điểm A và C nên AB + BC = AC
Hay 2 + BC = 6 ,Suy ra BC = 6 – 2 = 4 cm.
-Tính được MC:
Vì M là trung điểm của AB nên AM =
Vì M nằm giữa A và B ; B nằm giữa A và C nên M nằm giữa A và 0,5
C.
Do đó AM + MC = AC ,Suy ra MC = AC – AM = 6 – 1 = 5 cm.
Phước Lộc , ngày 30 tháng 5 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI LẠI - MÔN TOÁN – LỚP 6_Năm học:2022-2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Một số yếu tố Thu thập,biểu diễn,
phân tích và xử lý dữ liệu
thống kê và
thống kê
xác suất
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2TN
(TN1a,b)
25%
(17tiết)
Mô hình xác suất; xác suất
2TN
thực nghiệm trong một số trò
(TN2,3)
chơi đơn giản
2 Phân số và
số thập phân
(23tiết)
Phân số, Hỗn số, các phép
tính cộng, trừ, nhân , chia
phân số
Số thập phân , so sánh các
số thập phân và các phép
tính với số thập phân.
Hai bài toán về phân số
Tổng %
điểm
1TL
1TL
(TL1a)
(TL1b)
1TL
1TN
(TL2a)
(TN4)
2TN
1TL
(TN5,6)
(TL2b)
1TN
2TL
(TN7)
(TL3a,b)
35%
3
Hình học
phẳng
(21tiết)
Điểm, đường thẳng, tia
(TN8)
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng,trung điểm của đoạn
thẳng
Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc
Tổng:
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN
(TL4b)
(TN10,
11)
1TN
40%
1TL
2TN
1TL
(TN9)
(TL4a)
12
1
40%
4
70%
30%
1
20%
2
30%
10%
20
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI LẠI - MÔN TOÁN - LỚP 6 – Năm học: 2022-2023
TT
1
Chương/
Chủ đề
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(17tiết)
2
Phân số
và số
thập
phân
(23tiết)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Thu thập, biểu diễn, phân
tích và xử lý dữ liệu
thống kê
Mức độ đánh giá
Nhận biết : Nhận biết được các tiêu chí
thống kê trong biểu đồ cột kép
Nhận biết
Vận dụng
Vận dụng
cao
2TN
(TN1a,b)
Thông hiểu: Hiểu được các tiêu chí trong
bảng số liệu thống kê
2TN
Nhận biết : xuất hiện một khả năng trong
các khả năng xảy ra trong một số trò chơi
Mô hình xác suất;xác suất đơn giản, biết cách tính xác suất một số
thực nghiệm trong một số trò chơi đơn giản
Vận dụng cao :Tính được xác xuất xuất
trò chơi đơn giản
hiện nhiều khả năng trong các khả năng
xảy ra trong một số trò chơi đơn giản
Phân số, Hỗn số, các
phép tính cộng, trừ,
nhân , chia phân số
Thông
hiểu
(TN2,3)
(TL1b)
TL
(TL1a)
Nhận biết: Nhận biết được phân số,hỗn
số
Vận dụng cao : vận dụng quy tắc và tính
chất các phép tính về phân số để tính
nhanh tổng nhiều phân số.
1TL
1TN
(TN4)
1TL
(TL2a)
Số thập phân , so sánh
các số thập phân và các
phép tính với số thập
phân.
Hai bài toán về phân số
Nhận biết: nhận biết số đối , so sánh các
số thập phân
Thông hiểu: hiểu quy tắc các phép tính
về số thập phân
Nhận biết: biết tìm một số biết giá trị
một phân số của nó
1TL
2TN
(TN5,
6)
(TL2b)
2TL
1TN
(TN7)
(TL3a,b)
Thông hiểu: hiểu cách tìm giá trị phân số
của một số ,tìm tỉ số của hai số
3
Hình
học
phẳng
(21tiết)
Tổng
Điểm, đường thẳng,
tia
Nhận biết: Nhận biết được hai tia đối
nhau,hai tia trùng nhau
Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn
thẳng,trung
điểm của đoạn
thẳng
Nhận biết: Nhận biết khoảng cách từ
2TN
trung điểm đến mỗi đầu của đoạn
(TN10,11)
thẳng,quan hệ độ dài các đoạn thẳng tạo
bỡi ba điểm thẳng hàng
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc
Nhận biết: Nhận biết được góc
1TN (TN9) 1TL
vuông ,góc nhọn,vẽ được góc khi biết số
(TL4a)
đo
Số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TN (TN8)
1TL
(TL4b)
Vận dụng: tính độ dài các đoạn thẳng tạo
bỡi các điểm thẳng hàng.
12TN+1TL 4 TL
40%
30%
70%
1TL
2TL
20%
10%
30%
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
kể phát đề)
Họ và tên:
……………………
Lớp :
…..
ĐỀ THI LẠI ( ĐỀ 1) - Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 6 - Thời gian: 90 phút (không
Điểm
Chữ kí giám thị:
Mã phách:
SBD:
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp
6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua , đá cầu)
a) Môn thể thao có nhiều học sinh nam thích chơi nhất là
A. bóng đá
B. cầu lông
C. cờ vua
D. đá cầu
C. 25
D. 37
b) Số học sinh nữ có sở thích bóng đá và đá cầu là
A. 10
B. 15
Câu 2. Xác suất xuất hiện mặt sấp khi tung đồng xu là bao nhiêu?
Câu 3. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 18 lần trúng; xác suất
xạ thủ bắn trúng tấm bia là
Câu 4. Cách viết nào sau đây biểu thị hỗn số?
Câu 5. Số đối của số thập phân -12,34 là:
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Câu 6. Sắp xếp các số thập phân sau -5,9 ; 0,8 ; -7,3 ; 1,2 ; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3
C.-7,3; -5,9; 1,2; 3,41; D. -7,3;-5,9; 0,8; 1,2;
0,8
3,41
Câu 7. Biết 75% một sợi dây dài 9 mét; vậy sợi dây có chiều dài là:
A. 6,75 mét
B. 12 mét
C. 5,41 mét
D. 6,85 mét
Câu 8. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tia AO và OB trùng nhau ;
C. Hai tia AO và AB trùng nhau;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
D. Hai tia Ax và AB đối nhau.
Câu 9. Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ nào là góc vuông?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 10. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của MN. Khi đó, đoạn thẳng MI dài:
A. 5 cm
B. 5 dm
C. 10 cm
D. 20 cm
Câu 11. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn
thẳng MB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
C. 6 cm
D. 11 cm
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Phần 2.
Tự luận ( 7,0 điểm)
Bài 1.(1,5đ) Gieo con xúc xắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
a) Trong 100 lần gieo xúc xắc thì mặt nào xuất hiện nhiều nhất? Mặt nào xuất hiện ít nhất?
b) Hãy tìm xác suất thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ?
−5 3 −3
4
Bài 2.(1đ) Tính
a) 8 + 7 + 8 + 7
b) (8,38 - 2,14): (-2,4)
Bài 3. (1,5đ) Lớp 6A có 35 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm
tổng số học sinh của lớp.
Tính số học sinh giỏi của lớp 6A ?.Tìm tỉ số phần trăm của học sinh Giỏi so với học sinh cả lớp
Bài 4. (3đ)
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°, góc xAy là góc gì?
b) Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho B nằm giữa A và C, AB = 3 cm, AC = 5 cm.
Gọi M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng BC và MC.
Bài làm tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Không được ghi vào phần gạch chéo này
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM THI LẠI ( ĐỀ 1)
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
Môn : Toán – Lớp : 6 - Năm học : 2022-2023
Phần 1. TNKQ: Mỗi câu đúng ghi 0,25điểm
Câu
1a
1b
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
A
C
C
A
B
C
D
B
A
B
A
B
Phần 2. Tự luận
Bài
Lời
giải
Điểm
Bài 1
a)Mặt 6 chấm xuất hiện nhiều nhất,mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất nhất
(1,5 đ)
b)Xác suất
1
0,5
thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ là
Bài 2
(1 đ)
a)
b)
−5
8
+
3
7
+
−3
8
+
4
7
(8,38 - 2,14):(- 2,4)
=(
−5
8
+
−3
8
)+(
3
7
4
7
+ ) = -1 + 1 = 0
= 6,24:(- 2,4) = - 2,6
Bài 3
Số học sinh giỏi của lớp 6A là 35 .
(1,5 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh giỏi so với cả lớp là 40%
Bài 4
0,5
0,5
1
= 14(hs)
0,5
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°
góc xAy có số đo bằng 70° < 90° nên là góc nhọn.
0,5
0,5
(3 đ)
b) –Vẽ trên tia Ax các điểm B,C,M đúng
(có thể vẽ riêng tia Ax với góc ở câu a)
0,5
-Tính được BC:
Điểm B nằm giữa điểm A và C nên AB + BC = AC
1
Hay 3 + BC = 5 ,Suy ra BC = 5 – 3 = 2 cm.
-Tính được MC:
Vì M là trung điểm của AB nên AM =
Vì M nằm giữa A và B ; B nằm giữa A và C nên M nằm giữa A và
C.
Do đó AM + MC = AC ,Suy ra MC = AC – AM = 5 – 1,5 = 3,5 cm.
0,5
Phước Lộc , ngày 30 tháng 5 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
kể phát đề)
Họ và tên:
……………………
Lớp :
…..
ĐỀ THI LẠI ( ĐỀ 2) - Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN 6 - Thời gian: 90 phút (không
Điểm
Chữ kí giám thị:
SBD:
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Mã phách:
Câu 1. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp
6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua , đá cầu)
a) Môn thể thao có nhiều học sinh nữ thích chơi nhất là
A.bóng đá
B.cầu lông
C.cờ vua
D.đá cầu
b) Số học sinh nữ có sở thích bóng đá và cờ vua là
A.10
B.15
C.25
D.37
Câu 2. Xác suất xuất hiện mặt ngửa khi tung đồng xu là bao nhiêu?
Câu 3. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 10 lần trúng; xác suất
xạ thủ bắn trúng tấm bia là
Câu 4. Cách viết nào sau đây biểu thị hỗn số?
Không được ghi vào phần gạch chéo này
Câu 5. Số đối của số thập phân -2,34 là:
A. -2,34
B. 4,32
Câu 6. Sắp xếp các số thập phân sau -5,9 ; 0,8 ; -7,3 ; 1,2 ; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3
C.-7,3; -5,9; 1,2; 3,41; D. -7,3;-5,9; 0,8; 1,2;
0,8
3,41
Câu 7. Biết 75% một sợi dây dài 12 mét; vậy sợi dây có chiều dài là:
A. 16 mét
B. 9mét
C.8 mét
D. 7,5 mét
Câu 8. Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai tia AO và OB trùng nhau ;
B. Hai tia BO và By đối nhau;
C. Hai tia AO và AB trùng nhau;
D. Hai tia Ax và AB đối nhau.
Câu 9. Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ nào là góc bẹt?
A.Hình 1
B.Hình 2
C.Hình 3
D.Hình 4
Câu 10. Đoạn thẳng MN dài 10cm. Gọi I là trung điểm của MN. Khi đó, đoạn thẳng MI dài:
A.5 cm
B.5 dm
C.10 cm
D.20 cm
Câu 11. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biết AM = 3 cm, AB = 8 cm. Độ dài đoạn
thẳng MB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
C. 6 cm
D. 11 cm
Phần 2.
Tự luận ( 7,0 điểm)
Bài 1.(1,5đ) Gieo con xúc xắc có 6 mặt 100 lần, kết quả thu được ghi ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
17
18
15
14
16
20
a) Trong 100 lần gieo xúc xắc thì mặt nào xuất hiện nhiều nhất? Mặt nào xuất hiện ít nhất?
b) Hãy tìm xác suất thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm chẵn?
−5 3 −3
4
Bài 2.(1đ) Tính
a) 8 + 7 + 8 + 7
b) (-8,38 + 2,14): 2,4
Bài 3. (1,5đ) Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm
tổng số học sinh của lớp.
Tính số học sinh giỏi của lớp 6A ?.Tìm tỉ số phần trăm của học sinh Giỏi so với học sinh cả lớp
Bài 4. (3đ)
a) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°, góc xAy là góc gì?
b) Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho B nằm giữa A và C, AB = 2 cm, AC = 6 cm.
Gọi M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng BC và MC.
Bài làm tự luận:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Không được ghi vào phần gạch chéo này
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LỘC
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM THI LẠI ( ĐỀ 2)
Môn : Toán – Lớp : 6 - Năm học : 2022-2023
Phần 1. TNKQ: Mỗi câu đúng ghi 0,25điểm
Câu
1a
1b
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
D
B
C
C
B
C
D
A
A
C
A
B
Phần 2. Tự luận
Bài
Lời
giải
Điểm
Bài 1
a)Mặt 6 chấm xuất hiện nhiều nhất,mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất nhất
(1,5 đ)
b)Xác suất
1
0,5
thực nghiệm của các sự kiện gieo được mặt có chấm lẻ là
Bài 2
(1 đ)
a)
b)
−5
8
+
3
7
+
−3
8
+
4
7
=(
−5
8
+
−3
8
)+(
3
7
4
7
+ ) = -1 + 1 = 0
(-8,38 +2,14): 2,4 = -6,24: 2,4 = - 2,6
Bài 3
Số học sinh giỏi của lớp 6A là 40 .
(1,5 đ)
Tỉ số phần trăm của học sinh giỏi so với cả lớp là 40%
Bài 4
0,5
0,5
1
= 16(hs)
0,5
c) Vẽ góc xAy có số đo bằng 70°
góc xAy có số đo bằng 70° < 90° nên là góc nhọn.
0,5
0,5
(3 đ)
d)
–Vẽ trên tia Ax các điểm B,C,M đúng
(có thể vẽ riêng tia Ax với góc ở câu a)
0,5
-Tính được BC:
1
Điểm B nằm giữa điểm A và C nên AB + BC = AC
Hay 2 + BC = 6 ,Suy ra BC = 6 – 2 = 4 cm.
-Tính được MC:
Vì M là trung điểm của AB nên AM =
Vì M nằm giữa A và B ; B nằm giữa A và C nên M nằm giữa A và 0,5
C.
Do đó AM + MC = AC ,Suy ra MC = AC – AM = 6 – 1 = 5 cm.
Phước Lộc , ngày 30 tháng 5 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
 








Các ý kiến mới nhất