Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MA TRONG HOAT
Ngày gửi: 16h:22' 14-01-2024
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích: 0 người
HỆ THỐNG BÀI TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2023 -20224
Phần 2: ĐẠI LƯỢNG
I.Nhận biết: *Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng:

Câu 1: Đổi đơn vị: 1 yến = ...... kg
a.1000
b.100
c. 10
d. 1
Câu 2: Đổi 1 phút = ..... giây
a. 60
b.600
c.3000
d. 6
Câu 3:  Đổi 1 thế kỉ = ..... năm
a.10
b.1000
c. 10000
d. 100
Câu 4: Điền đúng ( Đ), sai ( S) vào ô trống:
a. 1 tấn = 10 tạ
c. 1 giờ = 65 phút
b. 1 thế kỉ = 100 năm
d. 1 tạ = 10 yến
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước đáp số đúng:
1 kg = …. g
A. 10 g

B. 100 g

C. 1000 g

D. 10000 g

Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống thích hợp:
a. 1 tấn = 1000 kg

Đ

c. 1 giờ = 60 phút

Đ

b. 30 yến = 300 tạS
d. 200 năm = 2 thế kỉĐ

Câu 7: 5 tạ =   . . . . .yến
A.   50           B.   500           C.     5000        D.    50 000
Câu 8: Câu nào sau đây là đúng:
a. 10dag = 1 hg ;b. 10dag = 100hg .

c. 10dag = 1000 g ;

d. 10dag = 10 hg

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1 tấn = 100 tạ

10 yến = 1 tạ

1 tạ= 1000 kg

Câu 10: 400kg =   . . . . .tạ
A.   4           B.   400           C.     4000        D.    40
Câu 11: 6 kg =   . . . . g
A.   60           B.   600           C.     6000        D.    60 000

10 kg= 1 yến

*Tự luận: (M1)
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm .
1 dag =… g

1 tạ =… kg

1 hg = ………….dag

1 thế kỉ = ………….năm

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 ngày = …giờ

1 thế kỉ= … năm

1 giờ= …phút

1 kg =…g

Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 kg = ….. g

; 1 tấn = ….. tạ ; 1000 g = ………kg

Câu 6: Đổi đơn vị:
1 yến = ...... kg
1 tấn = …….tạ
Câu 7: Đổi đơn vị:
1 thế kỉ = …..năm

;

10 kg = …. Yến.

5 yến = ...... kg
40 kg = …..yến
2 kg = …. g

200 năm = .......thế kỉ

2 giờ = phút

Câu 8: Đổi đơn vị:
4 thế kỉ = …..năm

1000 kg = …. g

500 năm = .......thế kỉ

120 phút = ....giờ

2 phút = .......giây

2 tạ = ...........kg

II/ Thông hiểu *Trắc nghiệm:
Câu 1: Năm 2023 thuộc thế kỉ nào
a.Thế kỉ XIX

b. Thế kỉ XX

c.Thế kỉ XXI

d. Thế kỉ XXII

Câu 2: 6 tấn 5kg = ? kg
A. 650kg

B. 6500kg

C. 605kg

D. 6005kg

Câu 3: Năm 40 Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa chống lại ách thống trị của nhà Hán. Năm đó
thuộc thế kỉ:
a. I

b. II

c. III

d. IV

Câu 4: Các Mác sinh năm 1818. Các Mác sinh vào thế kỉ :
a. XVIII
b.XIX
c. XX
Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

d. XXI

a. 1 giờ 15 phút = 75 phút
b. 3 tấn 2 kg = 3200 kg
c. 300 năm= 3 thế kỉ
a. 1 tấn 200 kg < 1002 kg

Câu 6. Nối cột A với cột B để có kết quả bằng nhau
A

B
2000 kg

2 kg

2000 g

2 tấn

200 tạ

20 tấn

200 kg

2 tạ

*Tự luận (m2)
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
2 yến =………. kg

4 tấn = …… kg

50 kg =……… yến

1800 kg = ……..tạ

Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
90 dag =..............hg 

5000 kg = ..........g

2 tạ = ........kg  

80 tạ = .........kg

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
95 giây = ...phút ....giây 

 

5 tuần = ..............ngày

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 45 kg =………. .kg
6 tấn =……….. kg

5 yến 5kg =………… kg
4 tạ 2kg = …………..kg

Câu 7: Năm 2012 thuộc thế kỉ mấy?
Câu 8: Bác Hồ sinh năm 1890. Như vậy, Bác Hồ sinh vào thế kì nào ?
Câu 9: Từ năm 101 đến năm 300 là thế kỉ thứ mấy?

Câu 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1 010. Năm đó thuộc thế kỉ ..................
Tính đến nay được.............. năm
b) Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1 789. Năm đó thuộc thế
kỉ ................Tính đến nay được ............... năm
c) Từ năm 2000 đến nay thuộc thế kỉ ............................
Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Em sinh năm ...................... Năm đó thuộc thế kỉ ................................
b) Năm 1975 giải phóng miền Nam, năm đó thuộc thế kỉ .............Tính đến
nay...........năm.
c) Khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40. Năm đó thuộc thế kỉ ..................
Tính đến nay được.............. năm

III. Vận dụng: *Trắc nghiệm
Câu 1: : Chiều dài bảng lớp khoảng:
a. 300 m

b. 3m

c. 30 m

d. 3000 cm

Câu 2: : Con voi cân nặng khoảng :
a. 5 tấn

b . 50 kg

c. 500 kg

Câu 3: Viết vào chỗ chấm các đơn vị đo phù hợp:
Con vịt cân nặng: 3.... , Con bò cân nặng: 3..... , Con voi cân nặng: 3... .....
Câu 4 : Nối các từ ở dòng trên với các khối lượng ở dòng dưới cho thích hợp.
Con gà
2

tấn

con bò

con voi

2 tạ

2 kg

*Tự luận (m3)
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống
75 giây = phút ..giây

4008 g = ........kg .....g

1980 năm= …thế kỉ…năm
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống

d. 500 tạ

125 giây = phút ..giây

2004 kg = ........tấn .....kg

75 phút = …giờ…phút

25 tạ = ........tấn .....tạ

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống
95 phút = …giờ…phút

290 tạ = ........tấn .....tạ

105 phút = …giờ…phút

92 tạ = ........tấn .....tạ

Câu 4: Một con cá nặng 2kg 500g, một bó rau cân nặng 500g. Hỏi cả cá và rau cân nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?

Phần 3: HÌNH HỌC
I.

Nhận biết: * Trắc nghiệm:

Câu 1: Góc bẹt có :
a) 900
b. 1800
Câu 2 : Góc vuông có :
a) 900

b. 1800

Câu 3 : Góc tù lớn hơn góc vuông

c. 1000

d. 450

c.1000

d. 450

a. Đúng

b. Sai

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a . Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
c . Góc tù lớn hơn góc vuông.

b . Góc bẹt nhỏ hơn góc vuông.
d . Góc nhọn lớn hơn góc tù.

Câu 5 : Hai đường thẳng song song với nhau là hai đường thẳng:
a . Không bao giờ cắt nhau.
c. Cắt nhau tại hai điểm.

b. Cắt nhau tại một điểm.
d. Cắt nhau tại ba điểm.

Câu 6: Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau?
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 7: Điền đúng ( Đ) , sai ( S ) vào ô trống
C

L

O

D

a. Góc nhọn đỉnh O, cạnh OC, OD
Đáp án:

a. Đ

K

H

b. Góc vuông đỉnh K cạnh KLH

, b. S

Câu 8. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:

A. 90°

B. 120°

C. 60°

D. 40°

Câu 9: Hình bên có mấy góc vuông? Mấy góc tù? Mấy góc nhọn?
a/ 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn.
b/ 2 góc vuông, 3 góc tù.
c/ 1 góc vuông, 2 góc tù, 2 góc nhọn.
d/ 1 góc vuông, 1 góc tù, 1 góc nhọn.
Câu 10: Cho tứ giác MNPQ (như hình vẽ), góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây?

a/ Đỉnh M.            

b/ Đỉnh N.         

c/ Đỉnh P.          

d/ Đỉnh Q.

*Tự luận: ( M1)
A

Câu 2:Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.

D

B

C

a) Hình tứ giác ABCD có mấy góc tù ? Mấy góc vuông ?
b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng nào ?
c) Hai đoạn thẳng nào song song với nhau ?

Câu 3: Hình vẽ bên có:

B

a) .........................góc vuông
b) .........................góc nhọn
c) Nêu tên các cặp cạnh vuông góc......................
Câu 4:

A

C

a) Nêu tên các cặp cạnh vuông góc...................... A

B

b) Nêu tên các cặp cạnh song song......................
Câu 5:
Nêu tên các góc của hình bên
D

C

I.Thông hiểu *Trắc nghiệm:
Câu 1: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống
a) Góc nhọn bé hơn góc vuông

Đ

b) Góc nhọn lớn hơn góc tù
c) Góc tù bé hơn góc bẹt

S
Đ

d) Góc bẹt bằng 2 lần góc vuông

Đ

Câu 2: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
Trong hình chữ nhật ABDC có:
AB vuông góc với CD (S)

A

B

AB vuông góc với DB (Đ)

AB song song với AC (S)

C

D

AC song song với BD (Đ)
Câu 3: Chọn các từ thích hợp cho trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm ((bé hơn, lớn hơn,
bằng nhau)
a/ Góc nhọn ...................................... góc vuông.
b/ Góc tù ............................................ góc vuông.
c/ Góc bẹt .......................................... góc vuông.
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

A

a) AH là đường cao của hình tam giác ABC
b) AB là đường cao của hình tam giác ABC

C

H

B

c) AC là đường cao của hình tam giác ABC
*Tự luận:( M2)

Câu 5: Dùng thước đo góc để đo các góc dưới đây và ghi vào chỗ chấm

............................

.............................

..........................

Câu 6: Viết số hay chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hình A có ……góc vuông, ……góc tù.
Hình B có …… góc nhọn.
Hình …… không có góc vuông.

..........................

Đáp án: Hình A có 2 góc vuông và 3 góc tù
Hình B có 2 góc nhọn và 1 góc tù

Câu 7: Ghi tên các cặp cạnh song song trong hình chữ nhật:
A

B
.................................................................
.................................................................

C

D

.................................................................

Câu 8. Viết tiếp vào chỗ chấm.
a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........
và đường thẳng……....
b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng .........

I
A

B

O

C

D

P
K

Câu 9: Ghi tên các đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song trong hình sau:
M

N

....................................................................................
...................................................................................

P

Q

Vận dụng:*Trắc nghiệm:
* Tự luận: ( M3)
Câu 1: Cho hình vẽ:
B

M

A

Biết ABCD và BMNC là các hình vuông có cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ trống:
Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng………………………...........
Diện tích hình chữ nhật AMND………………………………………………
Câu 2: a) Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 3 cm
b) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 3 : a/ Vẽ hình vuông có cạnh 5 cm .
b/ Tính chu vi và diện tích hình vuông đó.
Câu 4:
c) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 96cm.
d) Tính diện tích hình vuông biết chu vi hình vuông là 116cm

Câu 5: Cho hai hình sau:
8 dm
4dm

40cm
40cm

A. Diện tích hình chữ nhật nhỏ hơn diện tích hình vuông.
B. Diện tích hình hình vuông nhỏ hơn diện tích chữ nhật.
C. Diện tích hai hình bằng nhau.
D. Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diện tích hình vuông.
 
Gửi ý kiến