Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:12' 07-03-2024
Dung lượng: 227.4 KB
Số lượt tải: 366
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:12' 07-03-2024
Dung lượng: 227.4 KB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích:
0 người
Trường TH&THCS A Bung
Họ và tên giáo viên:
Tổ: Toán - Tin
Phan Quốc Khánh
TIẾT 103, 104 – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 8 (Thời gian: 90 phút)
TT
Chương/ Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
Phân thức đại
số (14 tiết)
1
Nhận biết
TNKQ
6
(1,5đ)
TL
TNKQ
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số
TL
TNKQ
Phương trình Hàm số và đồ thị
bậc nhất và
hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(15 tiết)
(a0) và đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b (a 0).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý: Chọn một câu trong các câu 1*, 1**.
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
2
(2,0đ)
Tổng %
điểm
45%
Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
Phương trình bậc nhất, giải bài
toán bằng cách lập phương trình
2
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
4
(1,0đ)
70%
40%
4
(4,0đ)
1**
(1,0đ)
55%
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
12
(3,0đ)
30%
1*
(1,0đ)
20%
1*
(1,0đ)
1**
(1,0đ)
2
(2,0đ)
1
(1,0đ)
30%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 8
10%
10 điểm
100%
100%
TT
Chương/ Chủ
đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Phân thức đại
số
1
2
Tính chất cơ
Phân thức đại bản của phân
số
thức đại số
(14 tiết)
Các phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số:
định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai
phân thức bằng nhau.
* Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
* Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đại số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức
đại số đơn giản trong tính toán.
* Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
* Vận dụng:
Phương
Phương trình
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
trình bậc nhất
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
bậc nhất, giải
và
gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến
bài toán bằng
hàm số bậc
cách lập phương chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
nhất
học,...).
trình
(15 tiết)
* Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
6TN
2TL
1TL
1 TL
1*TL
1**TL
Hàm số và đồ
thị
Hàm số bậc
nhất y = ax + b
(a≠0) và đồ thị.
Hệ số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a≠0).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
* Nhận biết:
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm
số.
- Nhận biết được đồ thị hàm số.
* Thông hiểu:
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; –
Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ
của nó.
* Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +
b (a≠0).
* Thông hiểu:
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠
0).
- Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải
thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho
trước.
* Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một
số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về
chuyển động đều trong Vật lí,...).
* Vận dụng cao:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một
số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc có nội dung thực
tiễn.
4TN
1TL
2TN
12
30%
4
40%
70%
1*TL
1**TL
2
20%
1
10%
30%
3. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 3: Cho phân thức
A. x 0; x -1
B. x
C.
, điều kiện xác định của phân thức là
1; x -1
C. x 0; x 1 D. x 0; x 1; x
-1
Câu 4: Cho phân thức
A. x 0; y 0; x y
C. x 0; x y; x -y
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
Câu 6: Phân thức
D.
B.
, điều kiện xác định của phân thức là
B. x y; x -y
D. x 0; y 0; x y; x -y
tại x = 2 là
C.
D.
bằng phân thức nào sau đây?
C. x - 2
D. x + 2
A.
B.
Câu 7. Quãng đường đi được của một xe máy được cho bởi công thức:
S = 40t (t là thời gian, đơn vị: giờ). Sau 2,5 giờ, xe máy đi được:
A. 80km
B. 90km
C. 100km
D. 110km
Câu 8. Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi 2 bảng
sau. Hãy chọn đáp án đúng. Đại lượng y có phải là hàm số của đại
lượng x hay không?
X
-3
-2
2
4
6
x
-2
-1
0
1
-2
Y
-4
-6
6
3
2
y
-1
0
1
2
1
Bảng 1
Bảng 2
A. Bảng 1 là hàm số, Bảng 2 không B. Bảng 1 không phải là hàm số,
phải là hàm số.
Bảng 2 là hàm số.
C. Cả 2 bảng đều là hàm số.
D. Cả 2 bảng đều không phải là
hàm số.
Cho hình: (trả lời câu 9 và 10).
Câu 9. Tọa độ của điểm M là:
A. (-2; 3)
B. (3; -2)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 10. Tọa độ của điểm P là:
A. (2; 0)
B. (0; 2)
C. (0; 0)
D. (2; 2)
Câu 11. Hệ số góc của đường thẳng y = 3x – 1 là
A. -1
B. 1
C. 3
D. -3
Câu 12. Đường thẳng có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm (-1; 2) là:
A. y = 2x + 2
B. y = 2x - 1
C. y = -x + 2
D. y = 2x + 4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13.
a) Rút gọn phân thức
;
b) Quy đồng mẫu hai phân thức
và
.
3 x +15 1
2
+
−
2
Câu 14. Rút gọn biểu thức : A = x −9 x +3 x−3 ( với x ¿± 3 ).
Câu 15. Giải phương trình:
Câu 16. Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều
dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài
là 4m.
Câu 17. Cho hàm số bậc nhất y = 2x + 3. Hoàn thành bảng giá trị
sau:
x
-2
-1
0
1
2
y
Câu 18. Giá cước điện thoại cố định của một hãng viễn thông bao
gồm cước thuê bao 20000 đồng/tháng và cước gọi là 800 đồng/phút.
Em hãy:
a) Lập công thức tính cố tiền cước điện thoại y (đồng) phải trả trong
tháng khi gọi x (phút).
b) Tính số tiền cước điện thoại trong 1 tháng khi gọi 75 phút.
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
Câu 3: Cho phân thức
A. x 0; x -1 B. x
B.
C.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x 1; x C. x 0; x 1
C. x 1; x -1
-1
Câu 4: Cho phân thức
, điều kiện xác định của phân thức là
A. x 0; y 0; x y
B. x y; x -y
C. x 0; y 0; x y; x -y
D. x 0; x y; x -y
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
Câu 6: Phân thức
B.
tại x = 2 là
C.
D.
bằng phân thức nào sau đây?
B. x - 2
D. x + 2
A.
C.
Câu 7. Quãng đường đi được của một xe máy được cho bởi công thức:
S = 40t (t là thời gian, đơn vị: giờ). Sau 2,5 giờ, xe máy đi được:
A. 110km
B. 100km
C. 90km
D. 80km
Câu 8. Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi 2 bảng
sau. Hãy chọn đáp án đúng. Đại lượng y có phải là hàm số của đại
lượng x hay không?
X
-3
-2
2
4
6
x
-2
-1
0
1
-2
Y
-4
-6
6
3
2
y
-1
0
1
2
1
Bảng 1
Bảng 2
A. Bảng 1 là hàm số, Bảng 2 không B. Bảng 1 không phải là hàm số,
phải là hàm số.
Bảng 2 là hàm số.
C. Cả 2 bảng đều là hàm số.
D. Cả 2 bảng đều không phải là
Cho hình: (trả lời câu 9 và 10).
hàm số.
Câu 9. Tọa độ của điểm M là:
A. (-2; 4)
B. (3; -2)
C. (4; -2)
D. (-2; 3)
Câu 10. Tọa độ của điểm P là:
A. (0; 0)
B. (0; 2)
C. (2; 0)
D. (2; 2)
Câu 11. Hệ số góc của đường thẳng y = 3x – 1 là
A. 3
B. 1
C. -1
D. -3
Câu 12. Đường thẳng có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm (-1; 2) là:
A. y = 2x + 2
B. y = 2x + 4
C. y = -x + 2
D. y = 2x - 1
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13.
a) Rút gọn phân thức
;
b) Quy đồng mẫu hai phân thức
Câu 14. Rút gọn biểu thức : A =
và
.
3 y+15
1
2
+
−
( với y ¿± 3 ).
2
y
+3
y−3
y −9
Câu 15. Giải phương trình:
Câu 16. Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 80m. Tính chiều
dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài
là 6m.
Câu 17. Cho hàm số bậc nhất y = 2x - 3. Hoàn thành bảng giá trị sau:
x
-2
-1
0
1
2
y
Câu 18. Giá cước điện thoại cố định của một hãng viễn thông bao
gồm cước thuê bao 22000 đồng/tháng và cước gọi là 900 đồng/phút.
Em hãy:
a) Lập công thức tính cố tiền cước điện thoại y (đồng) phải trả trong
tháng khi gọi x (phút).
b) Tính số tiền cước điện thoại trong 1 tháng khi gọi 75 phút.
4. HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
Câ
1
2
3
4
5
6
7
8
u
Đá
p
A
C
D
D
B
B
C
A
án
ĐỀ 2
Câ
1
2
3
4
5
6
7
8
u
Đá
p
B
A
B
C
D
C
B
A
án
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câ Ý
Đề 1
Đề
u
14
10
11
12
D
A
C
D
9
10
11
12
A
C
A
B
2
5 ( x+2 )
5 ( y +2 )
5 x +10
5 y +10
=
P=
=
2
2
2
25 x +50 5 ( 5 x + 25 )
25 y +50 5 ( 5 y 2 +25 )
a
x +2
y+ 2
P= 2
P= 2
5 x +25
5 y + 25
2
MTC: ( x +1 ) (x−1)
MTC: ( y +1 )2 ( y−1)
x
x
y
y
¿ 2 =
¿ 2 =
(
x
+1
)
(
x−1
)
(
y
+1
)
( y−1 )
x −1
y −1
x( x+1)
y ( y +1)
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
2
2
x +x
y +y
¿
¿
( y+ 1 )2( y−1)
b ( x+1 )2 ( x−1)
1
1
1
1
¿ 2
=
¿ 2
=
2
x +2 x+1 ( x +1 )
y +2 y +1 ( y+ 1 )2
1.( x−1)
1. ( y−1)
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
x−1
y−1
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
3 y+15
1
2
3 x +15 1
2
+
−
+
−
A
=
(y ¿± 3)
2
2
y −9 y +3 y−3
A = x −9 x +3 x−3 (x ¿± 3)
3 y +15
1
2
3 x +15
1
2
A = ( y+ 3 ) ( y−3 ) + y+ 3 - y−3
A = ( x +3 ) ( x−3 ) + x +3 - x−3
3 y+15+ y−3−2 y −6
A =
3 x +15+x−3−2 x −6
( y+ 3 ) ( y−3 )
(
x+3
)(
x−3
)
2 y +6
A =
A = ( y+ 3 ) ( y−3 )
P=
13
9
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 x +6
A = ( x +3 ) ( x−3 )
2
A = x−3
15
x−3 ( 2−x ) =2 x−4
x−6+ 3 x=2 x−4
x +3 x−2 x=−4+ 6
2 x=2
x=1
Vậy nghiệm của phương
trình là x = 1.
Gọi chiều rộng của mảnh
vườn là x (m, 0 < x <
32).
Thì chiều dài của mảnh
vườn là x + 4 (m)
Theo bài ra, ta có phương
trình:
16
17
18
2 ( x+ x + 4 ) =64
4 x+ 8=64
4 x=56
x=14
2
0,25
A = y−3
y−3 ( 2− y )=2 y−4
y−6+3 y=2 y−4
y +3 y−2 y=−4+ 6
2 y=2
y=1
Vậy nghiệm của phương
trình là y = 1.
Gọi chiều rộng của mảnh
vườn là x (m, 0 < x < 40).
Thì chiều dài của mảnh
vườn là x + 6 (m)
Theo bài ra, ta có phương
trình:
2 ( x+ x +6 )=80
4 x+12=80
4 x=68
x=17
Giá trị trên thỏa mãn điều
Giá trị trên thỏa mãn
kiện.
điều kiện.
Vậy chiều rộng của mảnh
Vậy chiều rộng của mảnh vườn là 17m, chiều dài là
vườn là 14m, chiều dài là 23m.
18m.
x -2 -1 0 1
2
x -2 -1 0 1
2
y -1 1
3 5
7
y -7 -5 -3 -1 1
Công thức:
Công thức:
a
y = 800x + 20000
y = 900x + 22000
Số tiền phải trả là:
Số tiền phải trả là:
b y = 800.75 + 20000
y = 900.75 + 22000
y = 80000 (đồng).
y = 89500 (đồng).
Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN
Phan Quốc Khánh
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Nguyễn Đình Trung
Họ và tên giáo viên:
Tổ: Toán - Tin
Phan Quốc Khánh
TIẾT 103, 104 – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 8 (Thời gian: 90 phút)
TT
Chương/ Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Phân thức đại số
Phân thức đại
số (14 tiết)
1
Nhận biết
TNKQ
6
(1,5đ)
TL
TNKQ
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số
TL
TNKQ
Phương trình Hàm số và đồ thị
bậc nhất và
hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất y = ax + b
(15 tiết)
(a0) và đồ thị. Hệ số góc của
đường thẳng y = ax + b (a 0).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Lưu ý: Chọn một câu trong các câu 1*, 1**.
Vận dụng cao
TL
TNKQ
TL
2
(2,0đ)
Tổng %
điểm
45%
Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số
Phương trình bậc nhất, giải bài
toán bằng cách lập phương trình
2
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
4
(1,0đ)
70%
40%
4
(4,0đ)
1**
(1,0đ)
55%
1
(1,0đ)
2
(0,5đ)
12
(3,0đ)
30%
1*
(1,0đ)
20%
1*
(1,0đ)
1**
(1,0đ)
2
(2,0đ)
1
(1,0đ)
30%
2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - TOÁN 8
10%
10 điểm
100%
100%
TT
Chương/ Chủ
đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Phân thức đại
số
1
2
Tính chất cơ
Phân thức đại bản của phân
số
thức đại số
(14 tiết)
Các phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia các
phân thức đại số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
* Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số:
định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai
phân thức bằng nhau.
* Thông hiểu:
- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
* Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đại số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức
đại số đơn giản trong tính toán.
* Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
* Vận dụng:
Phương
Phương trình
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
trình bậc nhất
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
bậc nhất, giải
và
gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến
bài toán bằng
hàm số bậc
cách lập phương chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
nhất
học,...).
trình
(15 tiết)
* Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
6TN
2TL
1TL
1 TL
1*TL
1**TL
Hàm số và đồ
thị
Hàm số bậc
nhất y = ax + b
(a≠0) và đồ thị.
Hệ số góc của
đường thẳng y
= ax + b (a≠0).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
* Nhận biết:
- Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm
số.
- Nhận biết được đồ thị hàm số.
* Thông hiểu:
- Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công
thức.
- Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ; –
Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ
của nó.
* Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax +
b (a≠0).
* Thông hiểu:
- Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠
0).
- Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải
thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho
trước.
* Vận dụng:
– Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0).
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một
số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về
chuyển động đều trong Vật lí,...).
* Vận dụng cao:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một
số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) thuộc có nội dung thực
tiễn.
4TN
1TL
2TN
12
30%
4
40%
70%
1*TL
1**TL
2
20%
1
10%
30%
3. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
Câu 3: Cho phân thức
A. x 0; x -1
B. x
C.
, điều kiện xác định của phân thức là
1; x -1
C. x 0; x 1 D. x 0; x 1; x
-1
Câu 4: Cho phân thức
A. x 0; y 0; x y
C. x 0; x y; x -y
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
Câu 6: Phân thức
D.
B.
, điều kiện xác định của phân thức là
B. x y; x -y
D. x 0; y 0; x y; x -y
tại x = 2 là
C.
D.
bằng phân thức nào sau đây?
C. x - 2
D. x + 2
A.
B.
Câu 7. Quãng đường đi được của một xe máy được cho bởi công thức:
S = 40t (t là thời gian, đơn vị: giờ). Sau 2,5 giờ, xe máy đi được:
A. 80km
B. 90km
C. 100km
D. 110km
Câu 8. Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi 2 bảng
sau. Hãy chọn đáp án đúng. Đại lượng y có phải là hàm số của đại
lượng x hay không?
X
-3
-2
2
4
6
x
-2
-1
0
1
-2
Y
-4
-6
6
3
2
y
-1
0
1
2
1
Bảng 1
Bảng 2
A. Bảng 1 là hàm số, Bảng 2 không B. Bảng 1 không phải là hàm số,
phải là hàm số.
Bảng 2 là hàm số.
C. Cả 2 bảng đều là hàm số.
D. Cả 2 bảng đều không phải là
hàm số.
Cho hình: (trả lời câu 9 và 10).
Câu 9. Tọa độ của điểm M là:
A. (-2; 3)
B. (3; -2)
C. (4; -2)
D. (-2; 4)
Câu 10. Tọa độ của điểm P là:
A. (2; 0)
B. (0; 2)
C. (0; 0)
D. (2; 2)
Câu 11. Hệ số góc của đường thẳng y = 3x – 1 là
A. -1
B. 1
C. 3
D. -3
Câu 12. Đường thẳng có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm (-1; 2) là:
A. y = 2x + 2
B. y = 2x - 1
C. y = -x + 2
D. y = 2x + 4
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13.
a) Rút gọn phân thức
;
b) Quy đồng mẫu hai phân thức
và
.
3 x +15 1
2
+
−
2
Câu 14. Rút gọn biểu thức : A = x −9 x +3 x−3 ( với x ¿± 3 ).
Câu 15. Giải phương trình:
Câu 16. Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều
dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài
là 4m.
Câu 17. Cho hàm số bậc nhất y = 2x + 3. Hoàn thành bảng giá trị
sau:
x
-2
-1
0
1
2
y
Câu 18. Giá cước điện thoại cố định của một hãng viễn thông bao
gồm cước thuê bao 20000 đồng/tháng và cước gọi là 800 đồng/phút.
Em hãy:
a) Lập công thức tính cố tiền cước điện thoại y (đồng) phải trả trong
tháng khi gọi x (phút).
b) Tính số tiền cước điện thoại trong 1 tháng khi gọi 75 phút.
ĐỀ 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
Câu 3: Cho phân thức
A. x 0; x -1 B. x
B.
C.
D.
, điều kiện xác định của phân thức là
0; x 1; x C. x 0; x 1
C. x 1; x -1
-1
Câu 4: Cho phân thức
, điều kiện xác định của phân thức là
A. x 0; y 0; x y
B. x y; x -y
C. x 0; y 0; x y; x -y
D. x 0; x y; x -y
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
Câu 6: Phân thức
B.
tại x = 2 là
C.
D.
bằng phân thức nào sau đây?
B. x - 2
D. x + 2
A.
C.
Câu 7. Quãng đường đi được của một xe máy được cho bởi công thức:
S = 40t (t là thời gian, đơn vị: giờ). Sau 2,5 giờ, xe máy đi được:
A. 110km
B. 100km
C. 90km
D. 80km
Câu 8. Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y cho bởi 2 bảng
sau. Hãy chọn đáp án đúng. Đại lượng y có phải là hàm số của đại
lượng x hay không?
X
-3
-2
2
4
6
x
-2
-1
0
1
-2
Y
-4
-6
6
3
2
y
-1
0
1
2
1
Bảng 1
Bảng 2
A. Bảng 1 là hàm số, Bảng 2 không B. Bảng 1 không phải là hàm số,
phải là hàm số.
Bảng 2 là hàm số.
C. Cả 2 bảng đều là hàm số.
D. Cả 2 bảng đều không phải là
Cho hình: (trả lời câu 9 và 10).
hàm số.
Câu 9. Tọa độ của điểm M là:
A. (-2; 4)
B. (3; -2)
C. (4; -2)
D. (-2; 3)
Câu 10. Tọa độ của điểm P là:
A. (0; 0)
B. (0; 2)
C. (2; 0)
D. (2; 2)
Câu 11. Hệ số góc của đường thẳng y = 3x – 1 là
A. 3
B. 1
C. -1
D. -3
Câu 12. Đường thẳng có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm (-1; 2) là:
A. y = 2x + 2
B. y = 2x + 4
C. y = -x + 2
D. y = 2x - 1
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13.
a) Rút gọn phân thức
;
b) Quy đồng mẫu hai phân thức
Câu 14. Rút gọn biểu thức : A =
và
.
3 y+15
1
2
+
−
( với y ¿± 3 ).
2
y
+3
y−3
y −9
Câu 15. Giải phương trình:
Câu 16. Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 80m. Tính chiều
dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài
là 6m.
Câu 17. Cho hàm số bậc nhất y = 2x - 3. Hoàn thành bảng giá trị sau:
x
-2
-1
0
1
2
y
Câu 18. Giá cước điện thoại cố định của một hãng viễn thông bao
gồm cước thuê bao 22000 đồng/tháng và cước gọi là 900 đồng/phút.
Em hãy:
a) Lập công thức tính cố tiền cước điện thoại y (đồng) phải trả trong
tháng khi gọi x (phút).
b) Tính số tiền cước điện thoại trong 1 tháng khi gọi 75 phút.
4. HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
Câ
1
2
3
4
5
6
7
8
u
Đá
p
A
C
D
D
B
B
C
A
án
ĐỀ 2
Câ
1
2
3
4
5
6
7
8
u
Đá
p
B
A
B
C
D
C
B
A
án
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câ Ý
Đề 1
Đề
u
14
10
11
12
D
A
C
D
9
10
11
12
A
C
A
B
2
5 ( x+2 )
5 ( y +2 )
5 x +10
5 y +10
=
P=
=
2
2
2
25 x +50 5 ( 5 x + 25 )
25 y +50 5 ( 5 y 2 +25 )
a
x +2
y+ 2
P= 2
P= 2
5 x +25
5 y + 25
2
MTC: ( x +1 ) (x−1)
MTC: ( y +1 )2 ( y−1)
x
x
y
y
¿ 2 =
¿ 2 =
(
x
+1
)
(
x−1
)
(
y
+1
)
( y−1 )
x −1
y −1
x( x+1)
y ( y +1)
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
2
2
x +x
y +y
¿
¿
( y+ 1 )2( y−1)
b ( x+1 )2 ( x−1)
1
1
1
1
¿ 2
=
¿ 2
=
2
x +2 x+1 ( x +1 )
y +2 y +1 ( y+ 1 )2
1.( x−1)
1. ( y−1)
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
x−1
y−1
¿
¿
2
( x+1 ) ( x−1)
( y+ 1 )2( y−1)
3 y+15
1
2
3 x +15 1
2
+
−
+
−
A
=
(y ¿± 3)
2
2
y −9 y +3 y−3
A = x −9 x +3 x−3 (x ¿± 3)
3 y +15
1
2
3 x +15
1
2
A = ( y+ 3 ) ( y−3 ) + y+ 3 - y−3
A = ( x +3 ) ( x−3 ) + x +3 - x−3
3 y+15+ y−3−2 y −6
A =
3 x +15+x−3−2 x −6
( y+ 3 ) ( y−3 )
(
x+3
)(
x−3
)
2 y +6
A =
A = ( y+ 3 ) ( y−3 )
P=
13
9
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 x +6
A = ( x +3 ) ( x−3 )
2
A = x−3
15
x−3 ( 2−x ) =2 x−4
x−6+ 3 x=2 x−4
x +3 x−2 x=−4+ 6
2 x=2
x=1
Vậy nghiệm của phương
trình là x = 1.
Gọi chiều rộng của mảnh
vườn là x (m, 0 < x <
32).
Thì chiều dài của mảnh
vườn là x + 4 (m)
Theo bài ra, ta có phương
trình:
16
17
18
2 ( x+ x + 4 ) =64
4 x+ 8=64
4 x=56
x=14
2
0,25
A = y−3
y−3 ( 2− y )=2 y−4
y−6+3 y=2 y−4
y +3 y−2 y=−4+ 6
2 y=2
y=1
Vậy nghiệm của phương
trình là y = 1.
Gọi chiều rộng của mảnh
vườn là x (m, 0 < x < 40).
Thì chiều dài của mảnh
vườn là x + 6 (m)
Theo bài ra, ta có phương
trình:
2 ( x+ x +6 )=80
4 x+12=80
4 x=68
x=17
Giá trị trên thỏa mãn điều
Giá trị trên thỏa mãn
kiện.
điều kiện.
Vậy chiều rộng của mảnh
Vậy chiều rộng của mảnh vườn là 17m, chiều dài là
vườn là 14m, chiều dài là 23m.
18m.
x -2 -1 0 1
2
x -2 -1 0 1
2
y -1 1
3 5
7
y -7 -5 -3 -1 1
Công thức:
Công thức:
a
y = 800x + 20000
y = 900x + 22000
Số tiền phải trả là:
Số tiền phải trả là:
b y = 800.75 + 20000
y = 900.75 + 22000
y = 80000 (đồng).
y = 89500 (đồng).
Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN
Phan Quốc Khánh
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Nguyễn Đình Trung
 









Các ý kiến mới nhất