Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 12-03-2024
Dung lượng: 223.0 KB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 12-03-2024
Dung lượng: 223.0 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 02)
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Trong các phân thức sau, phân thức nào luôn có nghĩa
A.
.
B.
.
Câu 2. Với điều kiện nào của
A. x ≠ -4.
C.
thì phân thức
B. x ≠ 3.
Câu 3. Phân thức
D.
.
có nghĩa?
C. x ≠ 4.
D. x ≠ 2.
C. x = 2.
D. x ≠ -2.
xác định khi?
A. x ≠ 2. B. x ≠ 2 và x ≠ -2.
Câu 4. Phân thức
A. 1.
.
có giá trị bằng 1 khi
B. 2.
bằng?
C. 3.
D. -1.
Câu 5. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?
A.
(với M khác đa thức 0).
C.
B.
(với N là một nhân tử chung).
Câu 6. Mẫu số chung của
A. 3x6.
(với M khác đa thức 0).
D.
.
là
B. x5.
C. 5x3.
D.
.
Câu 7. Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 8.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Nếu hai tam giác ABC và DEF có
thì:
A. ABC DEF
B. ABC EDF
C. ABC DFE
D. ABC FED
Câu 10. Cho tam giác
có
,
lần lượt nằm trên hai cạnh
,
sao cho
MN//BC. Biết
cm,
cm,
cm. Khi đó độ dài
bằng
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 11. Cho tam giác
có
cm,
cm,
cm và tam giác
có
cm,
cm,
cm. Cách viết nào sau đây đúng quy ước về đỉnh:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 12. Cho tam giác
đồng dạng với tam giác
theo tỉ số đồng dạng 3. Gọi
,
A.
lần lượt là trung điểm của
.
B.
Câu 13. Cho tam giác
Diện tích tam giác
,
.
. Tỉ số
bằng
C. .
D. .
đồng dạng với tam giác
có
,
cm .
bằng
A.
cm .
B.
cm .
C.
cm .
D. cm .
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, BC =13cm. Độ dài cạnh AC
bằng:
A. 8cm
B. 15cm
C. 12cm
D. 20cm
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại M khi đó:
A. MN2 = MP2 – NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C. NP2 = MN2 - MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
Bài 2 (2,0 điểm). Cho biểu thức: A =
a) Tìm điều kiện xác định của A.
c) Tìm giá trị của x để A = 2.
Bài 3 (3,0 điểm). Cho ∆
vuông tại
a) Chứng minh
b) Gọi ,
lần lượt là hình chiếu của
c)
.
b) Rút gọn biểu thức A.
d) Tìm x để A có giá trị nguyên
cm,
cm. Kẻ đường cao
có
trên
,
. Chứng minh
.
c) Tính diện tích tứ giác
.
Bài 4 (0,5 điểm). Cho biết :
(1),
Chứng minh rằng a + b + c = abc.
(2).
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Trong các phân thức sau, phân thức nào luôn có nghĩa
A.
.
B.
.
Câu 2. Với điều kiện nào của
A. x ≠ -4.
C.
thì phân thức
B. x ≠ 3.
Câu 3. Phân thức
D.
.
có nghĩa?
C. x ≠ 4.
D. x ≠ 2.
C. x = 2.
D. x ≠ -2.
xác định khi?
A. x ≠ 2. B. x ≠ 2 và x ≠ -2.
Câu 4. Phân thức
A. 1.
.
có giá trị bằng 1 khi
B. 2.
bằng?
C. 3.
D. -1.
Câu 5. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?
A.
(với M khác đa thức 0).
C.
B.
(với N là một nhân tử chung).
Câu 6. Mẫu số chung của
A. 3x6.
(với M khác đa thức 0).
D.
.
là
B. x5.
C. 5x3.
D.
.
Câu 7. Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức
A.
.
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 8.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Nếu hai tam giác ABC và DEF có
thì:
A. ABC DEF
B. ABC EDF
C. ABC DFE
D. ABC FED
Câu 10. Cho tam giác
có
,
lần lượt nằm trên hai cạnh
,
sao cho
MN//BC. Biết
cm,
cm,
cm. Khi đó độ dài
bằng
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 11. Cho tam giác
có
cm,
cm,
cm và tam giác
có
cm,
cm,
cm. Cách viết nào sau đây đúng quy ước về đỉnh:
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 12. Cho tam giác
đồng dạng với tam giác
theo tỉ số đồng dạng 3. Gọi
,
A.
lần lượt là trung điểm của
.
B.
Câu 13. Cho tam giác
Diện tích tam giác
,
.
. Tỉ số
bằng
C. .
D. .
đồng dạng với tam giác
có
,
cm .
bằng
A.
cm .
B.
cm .
C.
cm .
D. cm .
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5cm, BC =13cm. Độ dài cạnh AC
bằng:
A. 8cm
B. 15cm
C. 12cm
D. 20cm
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại M khi đó:
A. MN2 = MP2 – NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C. NP2 = MN2 - MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
Bài 2 (2,0 điểm). Cho biểu thức: A =
a) Tìm điều kiện xác định của A.
c) Tìm giá trị của x để A = 2.
Bài 3 (3,0 điểm). Cho ∆
vuông tại
a) Chứng minh
b) Gọi ,
lần lượt là hình chiếu của
c)
.
b) Rút gọn biểu thức A.
d) Tìm x để A có giá trị nguyên
cm,
cm. Kẻ đường cao
có
trên
,
. Chứng minh
.
c) Tính diện tích tứ giác
.
Bài 4 (0,5 điểm). Cho biết :
(1),
Chứng minh rằng a + b + c = abc.
(2).
 









Các ý kiến mới nhất