Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đình Tiến
Ngày gửi: 16h:21' 18-03-2024
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Đình Tiến
Ngày gửi: 16h:21' 18-03-2024
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
I.
Chăn 1.1. Vai trò, triển
2
nuôi
vọng của chăn
(0,5đ)
nuôi
1.2. Các loại vật
2
nuôi ở Việt Nam
(0,5đ)
II.
Nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và phòng,
trị
bệnh
cho
vật
nuôi
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
1,5
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
1,5
5%
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
1.3. Phương thức
2
chăn nuôi
(0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
1.4. Ngành nghề
2
trong chăn nuôi
(0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
2.1. Nuôi dưỡng,
2
chăm sóc vật nuôi (0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2.2. Phòng, trị
2
bệnh cho vật nuôi
(1,0đ)
3,0
2
(0,5đ)
1,5
2.3. Bảo vệ môi
2
trường trong chăn
(0,5đ)
nuôi
1.5
2
(0,5đ)
1,5
1
(1,0đ)
7,0
12,0
12
9,0
2
14,0
Tổng
Tỉ lệ (%)
Thông hiểu
Tổng
16
40%
30%
70%
1
(1,0đ)
7,0
1
(1,0đ)
20%
1
10,0
10,0
10%
30%
2
1
10,0
20%
3
1
14,5
25%
2
1
10,0
20%
28
3
45,0
100%
100%
100%
II. ĐẶC TẢ ĐỀ MÔN CÔNG NGHỆ 7 GIỮA KÌ II
TT
1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá
I. Mở
1.1. Vai trò, triển
Nhận biết:
đầu
về vọng của chăn nuôi - Trình bày được vai trò của chăn
chăn nuôi
nuôi đối vớ iđời sống con người
và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi
ở Việt Nam.
1.2. Các loại vật Nhận biết:
nuôi đặc trưng ở - Nhận biết được một số vật nuôi
nước ta
được nuôi nhiều ở nước ta (gia
súc, giacầm…).
- Nhận biết được một số vật nuôi
đặc trưng vùng miền ở nước ta
(gia súc, giacầm…).
Thông hiểu:
- So sánh được các đặc điểm cơ bản
của các loại vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở nước ta.
1.3. Phương thức
Nhận biết:
chăn nuôi
- Nêu được các phương thức chăn
nuôi phổ biến ở nướcta.
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Thông hiểu:
- Nêu được ưu và nhược điểm của
các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở ViệtNam.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được phương thức chăn
nuôi phù hợp cho một số đối tượng
vật nuôi phổ biến ở địaphương.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
2
C1,2
2
C3,4
2
C17,18
2
C5,6
2
C19,20
1.4. Ngành nghề
trong chăn nuôi
2
II. Nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và phòng,
trị bệnh
cho vật
nuôi
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi
2.2. Phòng, trị
bệnh cho vật nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong chănnuôi.
Thông hiểu:
- Nhận thức được sở thích và sự phù
hợp của bảnthân với các ngành
nghề trong chănnuôi.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc
nuôi dưỡng, chăm sóc vậtnuôi.
- Nêu được các công việc cơ bản
trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật
nuôi cái sinhsản.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi,
chăm sóc cho mộtloại vật nuôi
phổbiến.
- So sánh được kĩ thuật nuôi
dưỡng,chăm sóc vật nuôi non, vật
nuôi đực giống và vật nuôi cái
sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào
thực tiễn của gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc
phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân
chính gây bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được những việc nên làm,
không nên làm để phòng bệnh cho
vật nuôi.
2
C7,8
2
C21,22
2
C9,10
2
C23,24
1
TL-C1
4
C11,12,13,1
4
-
-
2.3. Bảo vệ môi
trường trong chăn
nuôi
Thông hiểu:
Giải thích được ý nghĩa của các
biện pháp phòng bệnh cho
vậtnuôi.
Trình bày được kĩ thuật phòng, trị
bệnh cho một số loại vật nuôi
phổbiến.
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức phòng
trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao:
Đề xuất được những biện pháp
phòng bệnh cho vật nuôi ở gia
đình hoặc địa phương.
Nhận biết:
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh
chuồng trại trong chăn nuôi.
2
C25,26
2
TL-C3
2
C15,16
Thông hiểu:
- Nêu được những việc nên làm và
không nên làm đề bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Vận dụng:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào
thực tiễn và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi ở gia đình và địa
phương.
Tổng
Tỉ lệ %
2
C27,28
2
TL-C2
16TN
40%
12TN
30%
2TL
20%
1TL
10%
III. Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2. Trong chăn nuôi có mấy ngành nghề phổ biến?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3.Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Gà
B. Lợn (Heo)
C. Vịt
D. Ngỗng.
Câu 4. Nhóm vật nào sau đây là vật nuôi phổ biến ở nước ta.
A. Lợn, khỉ, sư tử.
B. Trâu bò, hổ
C. Lợn gà, trâu, bò, ngan, vịt. D. Trâu, bò, tê giác
Câu 5. Ngành chăn nuôi ở Việt nam hiện nay có mấy phương thức phổ biến?
A.1
B.2
C.3
D. 4
Câu 6. Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
A. Vật nuôi đi lại tự do.
B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong
tự nhiên.
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn kết hợp tự tìm kiếm thức ăn. D. Vật nuôi sử dụng thức ăn người
cung cấp.
Câu 7. Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn cho vật nuôi
D. Nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine
cho vật nuôi.
Câu 8. Đặc điểm của nghề bác sĩ thú y là:
A. Chăm sóc cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi
Câu 9. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 10. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi?
A. Giúp sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp nâng cao sức đề kháng để chống lại
bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 11. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 12. Chăm sóc, phỏng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi khoẻ mạnh, phát triển toàn diện
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện
sống.
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi phát triển cân đối về
ngoại hình.
Câu 13 . Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên
nhân từ:
A. Cơ học.
B. Vi sinh vật
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 14. Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Nâng cao năng suất trồng trọt.
B. Bảo vệ môi trường trồng trọt.
C. Bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ môi
trường
Câu 15. Điền từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống
Khi đưa (1) …. vào cơ thể vật nuôi khoẻ mạnh (tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, uống), cơ thể
vật nuôi sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra (2) …. chống lại tác nhân gây bệnh. Khi bị mầm
bệnh xâm nhập, cơ thể vật nuôi có khả năng (3) ………. mầm bệnh, giúp vật nuôi khó bị mắc
bệnh (gọi là vật nuôi đã có khả năng (4) ….
A. kháng thể / vaccine / tiêu diệt / miễn dịch.
B. vaccine / tiêu diệt / kháng thể /
miễn dịch.
C. vaccine / kháng thể / tiêu diệt / miễn dịch.
D. vaccine / miễn dịch / tiêu diệt /
kháng thể.
Câu 16. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch
sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi.
Câu 17. Lợn cỏ có những đặc điểm nào sau đây?
A. Da có màu đen, chậm lớn.
B. Da có màu trắng đen, dễ nuôi, đẻ nhiều.
C. Da màu trắng hồng .
D. Da màu trắng hồng, đẻ nhiều.
Câu 18. Đâu là đặc điểm của Gà Đông tảo .
A. Mào hạt đậu.
B. Có đôi chân to, thô lớn
C. Có lông đen
D.Lông trắng.
Câu 19. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp,nguy cơ dịch bệnh cao
B. Chi phí đầu tư cao, nguy cơ dịch bệnh
cao
C. Chi phí đầu tư thấp, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, ít dịch bệnh
Câu 20. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho
năng suất cao và ổn định” là
A.Ưu điểm chăn thả.
B.Ưu điểm nuôi nhốt C. Nhược điểm bán chăn thả. D. Ưu điểm
bán chăn thả.
Câu 21. Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Thích chăm sóc vật nuôi.
B. Thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, cẩn thận, tỉ mỉ, khéo tay.
D.Không thích chăm sóc vật nuôi
Câu 22. Tình huống: Bạn Quang có tính cẩn thận và rất yêu động vật. Quang mơ ước sau
này sẽ nghiên cứu tạo ra các loại vaccine để phòng bệnh cho vật nuôi. Theo em, bạn Quang
phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi?
A. Nhân viên y tế.
B. Bác sĩ điều dưỡng.
C. Bác sĩ thú y.
D. Kĩ sư chăn
nuôi.
Câu 23. Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con
gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn.
B. Có tính ấp bóng.
C. Đẻ nhiều trứng.
D. Chăm con
khéo.
Câu 24: Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa chứa nước.
B. Sữa chứa kháng sinh.
C. Sữa chứa kháng thể.
D. Sữa chứa
chất đạm
Câu 25. Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, lúc vật nuôi chưa bị bệnh
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm,
đúng liều lượng
C. Đúng liều lượng, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 26. Việc bổ sung các viên sỏi nhỏ vào thức ăn cho gà con từ tuần tuổi thứ hai vì mục
đích gì?
A. Cung cấp một số chất khoáng cho con vật.
B. Làm cho thức ăn nhìn hấp dẫn hơn.
C. Làm tăng khối lượng thức ăn.
D. Giúp quá trình nghiền thức ăn trong dạ
dày tốt hơn.
Câu 27: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là:
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư. B. đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc
sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho vật nuôi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc
ven đường.
Câu 28. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi. D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu ít nhất bốn biện pháp nên và không nên làm để bảo vệ môi trường?
Câu 3 (1,0 điểm). Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa
phương em?
IV. Hướng dẫn chấm
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
C
C
B
C
C
C
D
D
A
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
C
D
B
B
D
B
C
D
D
C
D
B
A
D
B
A
D
A
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
C
D
C
B
B
C
D
A
D
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
A
C
B
D
B
C
C
B
D
B
A
C
B
C
II. TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
- Cung cấp thức ăn đầy đủ
1
- Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
- Giữ ấm vật nuôi
- Kiểm tra sức khỏe định kì cho vật nuôi
2
* Biện pháp nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là:
D
B
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
- Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
0,125
- Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể.
0,125
- Thu phân để ủ làm phân bón hữu cơ
0,125
- Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi
0,125
* Biện pháp không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn
nuôi là:
3
- Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh bừa bãi.
0,125
- Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở.
0,125
- Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối, …
0,125
- Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông, suối, …
0,125
Biện pháp ở gia đình:
- Nuôi dưỡng tốt: cho ăn uống đầy đủ, đảm bảo vệ sinh
- Chuồng nuôi thông thoáng, phù hợp với các mùa.
Biện pháp tại địa phương:
- Có chính sách tiêm phòng văc xin cho vật nuôi đầy đủ
- Có phương án cụ thể khi dịch bệnh xảy ra
- Hết -
0,25
0,25
0,25
0,25
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 7
Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Nhận biết
Số
CH
I.
Chăn 1.1. Vai trò, triển
2
nuôi
vọng của chăn
(0,5đ)
nuôi
1.2. Các loại vật
2
nuôi ở Việt Nam
(0,5đ)
II.
Nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và phòng,
trị
bệnh
cho
vật
nuôi
Tỉ lệ chung (%)
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
1,5
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
1
1,5
5%
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
1.3. Phương thức
2
chăn nuôi
(0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
1.4. Ngành nghề
2
trong chăn nuôi
(0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2
3,0
10%
2.1. Nuôi dưỡng,
2
chăm sóc vật nuôi (0,5đ)
1,5
2
(0,5đ)
1,5
2.2. Phòng, trị
2
bệnh cho vật nuôi
(1,0đ)
3,0
2
(0,5đ)
1,5
2.3. Bảo vệ môi
2
trường trong chăn
(0,5đ)
nuôi
1.5
2
(0,5đ)
1,5
1
(1,0đ)
7,0
12,0
12
9,0
2
14,0
Tổng
Tỉ lệ (%)
Thông hiểu
Tổng
16
40%
30%
70%
1
(1,0đ)
7,0
1
(1,0đ)
20%
1
10,0
10,0
10%
30%
2
1
10,0
20%
3
1
14,5
25%
2
1
10,0
20%
28
3
45,0
100%
100%
100%
II. ĐẶC TẢ ĐỀ MÔN CÔNG NGHỆ 7 GIỮA KÌ II
TT
1
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiểm tra, đánh giá
I. Mở
1.1. Vai trò, triển
Nhận biết:
đầu
về vọng của chăn nuôi - Trình bày được vai trò của chăn
chăn nuôi
nuôi đối vớ iđời sống con người
và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi
ở Việt Nam.
1.2. Các loại vật Nhận biết:
nuôi đặc trưng ở - Nhận biết được một số vật nuôi
nước ta
được nuôi nhiều ở nước ta (gia
súc, giacầm…).
- Nhận biết được một số vật nuôi
đặc trưng vùng miền ở nước ta
(gia súc, giacầm…).
Thông hiểu:
- So sánh được các đặc điểm cơ bản
của các loại vật nuôi đặc trưng
vùng miền ở nước ta.
1.3. Phương thức
Nhận biết:
chăn nuôi
- Nêu được các phương thức chăn
nuôi phổ biến ở nướcta.
Nội dung
Đơn vị kiến thức
Thông hiểu:
- Nêu được ưu và nhược điểm của
các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở ViệtNam.
Vận dụng cao:
- Đề xuất được phương thức chăn
nuôi phù hợp cho một số đối tượng
vật nuôi phổ biến ở địaphương.
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
2
C1,2
2
C3,4
2
C17,18
2
C5,6
2
C19,20
1.4. Ngành nghề
trong chăn nuôi
2
II. Nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và phòng,
trị bệnh
cho vật
nuôi
2.1. Nuôi dưỡng,
chăm sóc vật nuôi
2.2. Phòng, trị
bệnh cho vật nuôi
Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong chănnuôi.
Thông hiểu:
- Nhận thức được sở thích và sự phù
hợp của bảnthân với các ngành
nghề trong chănnuôi.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc
nuôi dưỡng, chăm sóc vậtnuôi.
- Nêu được các công việc cơ bản
trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật
nuôi non, vật nuôi đực giống, vật
nuôi cái sinhsản.
Thông hiểu:
- Trình bày được kĩ thuật nuôi,
chăm sóc cho mộtloại vật nuôi
phổbiến.
- So sánh được kĩ thuật nuôi
dưỡng,chăm sóc vật nuôi non, vật
nuôi đực giống và vật nuôi cái
sinh sản.
Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về nuôi
dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào
thực tiễn của gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của việc
phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân
chính gây bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được những việc nên làm,
không nên làm để phòng bệnh cho
vật nuôi.
2
C7,8
2
C21,22
2
C9,10
2
C23,24
1
TL-C1
4
C11,12,13,1
4
-
-
2.3. Bảo vệ môi
trường trong chăn
nuôi
Thông hiểu:
Giải thích được ý nghĩa của các
biện pháp phòng bệnh cho
vậtnuôi.
Trình bày được kĩ thuật phòng, trị
bệnh cho một số loại vật nuôi
phổbiến.
Vận dụng:
Vận dụng được kiến thức phòng
trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn
gia đình, địa phương.
Vận dụng cao:
Đề xuất được những biện pháp
phòng bệnh cho vật nuôi ở gia
đình hoặc địa phương.
Nhận biết:
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh
chuồng trại trong chăn nuôi.
2
C25,26
2
TL-C3
2
C15,16
Thông hiểu:
- Nêu được những việc nên làm và
không nên làm đề bảo vệ môi
trường trong chăn nuôi.
Vận dụng:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào
thực tiễn và bảo vệ môi trường
trong chăn nuôi ở gia đình và địa
phương.
Tổng
Tỉ lệ %
2
C27,28
2
TL-C2
16TN
40%
12TN
30%
2TL
20%
1TL
10%
III. Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2. Trong chăn nuôi có mấy ngành nghề phổ biến?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3.Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Gà
B. Lợn (Heo)
C. Vịt
D. Ngỗng.
Câu 4. Nhóm vật nào sau đây là vật nuôi phổ biến ở nước ta.
A. Lợn, khỉ, sư tử.
B. Trâu bò, hổ
C. Lợn gà, trâu, bò, ngan, vịt. D. Trâu, bò, tê giác
Câu 5. Ngành chăn nuôi ở Việt nam hiện nay có mấy phương thức phổ biến?
A.1
B.2
C.3
D. 4
Câu 6. Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
A. Vật nuôi đi lại tự do.
B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong
tự nhiên.
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn kết hợp tự tìm kiếm thức ăn. D. Vật nuôi sử dụng thức ăn người
cung cấp.
Câu 7. Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn cho vật nuôi
D. Nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine
cho vật nuôi.
Câu 8. Đặc điểm của nghề bác sĩ thú y là:
A. Chăm sóc cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi
Câu 9. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 10. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc
vật nuôi?
A. Giúp sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp nâng cao sức đề kháng để chống lại
bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 11. Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 12. Chăm sóc, phỏng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi khoẻ mạnh, phát triển toàn diện
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện
sống.
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi phát triển cân đối về
ngoại hình.
Câu 13 . Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên
nhân từ:
A. Cơ học.
B. Vi sinh vật
C. Di truyền.
D. Hóa học.
Câu 14. Vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi là:
A. Nâng cao năng suất trồng trọt.
B. Bảo vệ môi trường trồng trọt.
C. Bảo vệ sức khỏe, nâng cao chất lượng và bảo vệ môi trường
D. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi và bảo vệ môi
trường
Câu 15. Điền từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống
Khi đưa (1) …. vào cơ thể vật nuôi khoẻ mạnh (tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, uống), cơ thể
vật nuôi sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra (2) …. chống lại tác nhân gây bệnh. Khi bị mầm
bệnh xâm nhập, cơ thể vật nuôi có khả năng (3) ………. mầm bệnh, giúp vật nuôi khó bị mắc
bệnh (gọi là vật nuôi đã có khả năng (4) ….
A. kháng thể / vaccine / tiêu diệt / miễn dịch.
B. vaccine / tiêu diệt / kháng thể /
miễn dịch.
C. vaccine / kháng thể / tiêu diệt / miễn dịch.
D. vaccine / miễn dịch / tiêu diệt /
kháng thể.
Câu 16. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch
sẽ.
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi.
Câu 17. Lợn cỏ có những đặc điểm nào sau đây?
A. Da có màu đen, chậm lớn.
B. Da có màu trắng đen, dễ nuôi, đẻ nhiều.
C. Da màu trắng hồng .
D. Da màu trắng hồng, đẻ nhiều.
Câu 18. Đâu là đặc điểm của Gà Đông tảo .
A. Mào hạt đậu.
B. Có đôi chân to, thô lớn
C. Có lông đen
D.Lông trắng.
Câu 19. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau:
A. Chi phí đầu tư thấp,nguy cơ dịch bệnh cao
B. Chi phí đầu tư cao, nguy cơ dịch bệnh
cao
C. Chi phí đầu tư thấp, ít dịch bệnh.
D. Chi phí đầu tư cao, ít dịch bệnh
Câu 20. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho
năng suất cao và ổn định” là
A.Ưu điểm chăn thả.
B.Ưu điểm nuôi nhốt C. Nhược điểm bán chăn thả. D. Ưu điểm
bán chăn thả.
Câu 21. Phẩm chất cần có của bác sĩ thú y là:
A. Thích chăm sóc vật nuôi.
B. Thích nghiên cứu khoa học.
C. Yêu động vật, cẩn thận, tỉ mỉ, khéo tay.
D.Không thích chăm sóc vật nuôi
Câu 22. Tình huống: Bạn Quang có tính cẩn thận và rất yêu động vật. Quang mơ ước sau
này sẽ nghiên cứu tạo ra các loại vaccine để phòng bệnh cho vật nuôi. Theo em, bạn Quang
phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi?
A. Nhân viên y tế.
B. Bác sĩ điều dưỡng.
C. Bác sĩ thú y.
D. Kĩ sư chăn
nuôi.
Câu 23. Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con
gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Chóng lớn.
B. Có tính ấp bóng.
C. Đẻ nhiều trứng.
D. Chăm con
khéo.
Câu 24: Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa chứa nước.
B. Sữa chứa kháng sinh.
C. Sữa chứa kháng thể.
D. Sữa chứa
chất đạm
Câu 25. Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. Đúng thuốc, lúc vật nuôi chưa bị bệnh
B. Đúng thuốc, đúng thời điểm,
đúng liều lượng
C. Đúng liều lượng, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
D. Đúng liều lượng, đúng thời điểm.
Câu 26. Việc bổ sung các viên sỏi nhỏ vào thức ăn cho gà con từ tuần tuổi thứ hai vì mục
đích gì?
A. Cung cấp một số chất khoáng cho con vật.
B. Làm cho thức ăn nhìn hấp dẫn hơn.
C. Làm tăng khối lượng thức ăn.
D. Giúp quá trình nghiền thức ăn trong dạ
dày tốt hơn.
Câu 27: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là:
A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư. B. đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc
sông, hồ.
C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác.
D. cho vật nuôi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc
ven đường.
Câu 28. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
A. Chăn thả gia súc, gia cầm tự do.
B. Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi.
C. Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi. D. Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi.
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu ít nhất bốn biện pháp nên và không nên làm để bảo vệ môi trường?
Câu 3 (1,0 điểm). Em hãy đề xuất những biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa
phương em?
IV. Hướng dẫn chấm
MÃ ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
C
C
B
C
C
C
D
D
A
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
C
D
B
B
D
B
C
D
D
C
D
B
A
D
B
A
D
A
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
C
D
C
B
B
C
D
A
D
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
A
C
B
D
B
C
C
B
D
B
A
C
B
C
II. TỰ LUẬN(3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Chăm sóc, nuôi dưỡng vật nuôi gồm các công việc như:
- Cung cấp thức ăn đầy đủ
1
- Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
- Giữ ấm vật nuôi
- Kiểm tra sức khỏe định kì cho vật nuôi
2
* Biện pháp nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi là:
D
B
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
- Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
0,125
- Thu gom chất thải triệt để và sớm nhất có thể.
0,125
- Thu phân để ủ làm phân bón hữu cơ
0,125
- Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho trại chăn nuôi
0,125
* Biện pháp không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn
nuôi là:
3
- Thả rông vật nuôi, cho vật nuôi đi vệ sinh bừa bãi.
0,125
- Nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn hay quá gần nơi ở.
0,125
- Xả thẳng chất thải chăn nuôi ra ao, hồ, sông, suối, …
0,125
- Vứt xác vật nuôi chết xuống ao, hồ, sông, suối, …
0,125
Biện pháp ở gia đình:
- Nuôi dưỡng tốt: cho ăn uống đầy đủ, đảm bảo vệ sinh
- Chuồng nuôi thông thoáng, phù hợp với các mùa.
Biện pháp tại địa phương:
- Có chính sách tiêm phòng văc xin cho vật nuôi đầy đủ
- Có phương án cụ thể khi dịch bệnh xảy ra
- Hết -
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất