Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 05h:41' 19-03-2024
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích: 0 người
THCS ĐỖ XUYÊN - THANH BA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023

Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)

1

Chươn
g/Chủ
đề
(2)

Chủ
đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)

TNKQ

Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
So sánh phân
số

Phân
số

Nhận biết

Chủ
đề

Số thập phân
và các phép
tính với số
thập phân

Số
thập
phân

L

Vận dụng
TN

TNKQ

TL

K

TL

Q

3

1

0,75đ

0,25đ

C1,2,3

C4

Các phép tính
phân số

2

T

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng %
điểm

cao
TN
KQ

TL

1đ=10%

1

3

0,25đ

1,5đ

C5

C13abc

1

1

2

0,25đ

0,25đ



C11

C6

C14ab

Tỉ số và tỉ số
phần trăm

2
1,5đ
C13d
C15a

1
0,5đ
C17

3,75đ=37,5
%

1,5đ=15%
2
0,75đ

0,75đ=7,5%

C12
C15b
3

Những
hình
hình
học cơ
bản

Điểm, đường
thẳng, tia

2
0,5đ

0,5đ=5%

C7,8
Trung điểm
đoạn thẳng,
độ dài đoạn
thẳng

Tổng
Tỉ lệ %

1

1

1

1

0,25đ

0,25đ





C9

C10

C16a

C16b

7

4

6

5

1

1,75đ



3,5đ

3,25đ

0,5đ

17,5%

45%

32,5%

2,5đ=25%

5%

10đ=100%
100%

Tỉ lệ chung

62,5%

37,5%

100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN TOÁN -LỚP 6

STT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/
Đơn vị kiến

Tính chất cơ
bản của
phân số. So
sánh phân
số

Phân số

Mức độ đánh giá

thức

Phân số.

1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận

Thông

Vận

biêt

hiểu

dụng

Vận
dụng
cao

3
- Nhận biết phân số, số đối

C1,2,3

của một phân số, hai phân

(TN)

số bằng nhau
- So sánh được hai phân số

1

cho trước

C4
(TN)

Các phép

- Thực hiện các phép tính

3

tính với

cộng, trừ, nhân, chia phân

C13abc

phân số

số
- Tính giá trị phân số của
một số cho trước.

(TL)

1

1

C15a

C5

(TL)

(TN)
- Vận dụng các tính chất

1

giao hoán, kết hợp, phân

C13d

phối của phép nhân đối

(TL)

với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số
trong tính toán.
- Thực hiện tính nhanh

1

phép tính về số.

C17
(TL)

2

Số thập

- Nhận biết số thập phân,

1

phân

số thập phân âm, số đối

C11

của một số thập phân

(TN)

- Thực hiện các phép tính

2

cộng, trừ, nhân, chia số

C14ab

thập phân trong bài toán

(TL)

tìm x
- Thực hiện được ước

1

lượng và làm tròn số thập

C6

phân.

(TN)

2
C12(TN)

- Tính tỉ số phần trăm của

C15b

một số cho trước, tính được

(TL)

một số biết giá trị phần trăm
của nó
3

Những

Điểm ,

- Nhận biết quan hệ cơ

hình

đường

bản giữa các điểm, đường

C7;8

hình học thẳng, tia

thẳng, điểm thuộc đường

(TN)

cơ bản

thẳng, điểm không thuộc

(Điểm,

đường thẳng.

đường

- Nhận biết khái niệm 3

thẳng,

điểm thẳng hàng, 3 điểm

tia, đoạn

không thẳng hàng

thẳng)

2

Đoạn

- Nhận biết khái niệm đoạn

1

thẳng. Độ

thẳng, trung điểm của đoạn

C9

dài đoạn

thẳng, độ dài đoạn thẳng.

(TN)

thẳng
- Tìm được điểm nằm giữa
hai điểm thông qua vẽ hình

1

hoặc suy luận

C10
(TN)

- Chứng tỏ 1 điểm là trung

Tổng

1

1

điểm của đoạn thẳng

C16a

C16b

- So sánh độ dài đoạn thẳng

(TL)

(TL)

7

10

5

1

1,75đ

4,5đ

3,25đ

0,5đ

Tỉ lệ %

17,5%

Tỉ lệ chung

45%

32,5%

62,5%

Trường THCS Đỗ Xuyên

5%

37,5%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số

?

Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.

B.

Câu 3.(NB) Hai phân số
A.

C.

D.

C.

D.

khi:
B.

Câu 4.(TH) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
Câu 5.(TH)
A.

B.
của

C.

D.

C.

D.

là :
B.

Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 87,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây?
A. 87,29

B. 87,30

C. 87,31

D. 870

Câu 7.(NB) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm A và
điểm B không nằm trên đường thẳng a. Điểm C thuộc đường thẳng a và không thuộc
đường thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:

A. A ∈ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∉ b  

B. A ∈ a; B ∉ a; C ∉ a; C ∉ b

C. A ∉ a; B ∈ a; C ∈ a; C ∉ b 

D. A ∉ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∈ b

Câu 8.(NB) Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng 
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng 
D. Nếu ba điểm thẳng hàng thì chúng không cùng thuộc một đường thẳng
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. Chỉ hình 1

B. Chỉ hình 3

C. Hình 1 và Hình 3

D. Hình 1, Hình 3, Hình 4

Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau AM và AN, I là một điểm thuộc tia AN. Trong ba điểm I,
A, M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm I

B. Điểm N

C. Điểm A

D. Điểm M

C. -5,6

D. 0,65

Câu 11.(NB) Số đối của số -6,5 là:
A. 56

B. 6,5

Câu 12.(VD) Chiếc quạt điện có giá trị 700 000 đồng. Một cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên
giảm giá 10%. Hỏi quạt điện có giá là bao nhiêu khi đã áp dụng giảm giá 10%?
A. 700

B. 7 000

C. 70 000

D. 630 000

II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Câu 13.(TH+VD) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
Câu 14.(TH) (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 15.(VD) (1,5 điểm)

c)

d)

Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: tốt, khá và đạt. Số
học sinh xếp mức tốt chiếm

số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng

số học

sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp?
Câu 16.(TH+VD) (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB = 8cm

a) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm M sao cho OM=2cm. So sánh MA và AB
Câu 17.(VDC) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:
====== Hết ======

ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

B

B

A

B

A

C

C

C

B

D

II. TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Câu

Nội dung

Điểm

Câu 13
2,0

a)

0,5

b)

0,5

điểm
0,5
c)
0,5
d)
Câu 14
(1,0)

=

=
0,5

a)

0,5

b)

Câu 15
(1,5)

0,25

a) Số học sinh xếp mức tốt của lớp là:

(học sinh)
0,25

Số học sinh xếp mức đạt của lớp là:
Số học sinh xếp mức khá của lớp là:

(học sinh)

0,5

(học sinh)
0,5

b) Tỉ số % giữa số học sinh mức tốt so với cả lớp là:

Câu 16

Hình vẽ:

(2,0)

8
4
O

M

B

A

x

a) Dự đoán: Điểm A là trung điểm của đoạn OB

0,25

Giải thích:
Trên tia Ox ta có OA=4cm, OB=8cm, vì 4cm<8cm nên OASuy ra điểm A nằm giữa điểm O và điểm B

(1)

Từ (1) suy ra: OA+AB=OB thay số: 4+AB=8 => AB=4 cm
Mà OA=4cm nên OA=AB

(2)

0,25
0,25
0,25

Từ (1) và (2) suy ra: A là trung điểm của OB
b) Ta có M thuộc tia đối của tia Ox và A thuộc tia Ox nên M và A nằm

0,5

khác phía đối với O hay O nằm giữa M và A.
Suy ra: MO + OA = MA. Thay số ta có: 2 + 4 = MA
Vì MA = 6cm, AB = 4cm nên MA > AB.

MA = 6 cm

0,25
0,25

Bài 5
(0,5)

Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí:

0,25
0,25

====== Hết ======
 
Gửi ý kiến