Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 08h:41' 22-03-2024
Dung lượng: 148.8 KB
Số lượt tải: 479
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC: 2023-2024

TT

1

Chương/

Nội dung/

Chủ đề

Đơn vị Nhận hiết
kiến thức
TNKQ TL

MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT

1. Thu
1
thập, tổ
chức,
biểu diễn,
phân tích
và xử lí
dữ liệu.
2. Biểu
đồ cột
kép.
3. Mô
hình xác
suất
trong
một số
trò chơi
và thí
nghiệm

Tổng %
điểm

Mức độ đánh giá

2

1

Thông hiểu

Vận dụng

TNKQ

TNKQ

TL

Vận dụng cao
TL

1

TNKQ

TL

đơn giản.
4. Xác
suất thực
nghiệm
trong
một số
trò chơi
và thí
nghiệm
đơn giản.
PHÂN
SỐ VÀ
SỐ
THÂP
PHÂN

1

1. Phân
1
số với tử
và mẫu là
số
nguyên
2. So
2
sánh các
phân số.
Hỗn số
dương
SỐ
1. Phép
NGUYÊN nhân các
số
nguyên
2. Phép
chia hết
hai số

1

1

2

2

1

1

3
HÌNH
HỌC
PHẲNG

TỔNG
Tỉ lệ %

nguyên.
Quan hệ
chia hết
trong tập
hợp số
nguyên
1. Điểm. 2
Đường
thẳng
2. Hai
1
đường
thẳng cắt
nhau. Hai
đường
thẳng
song
song.

1
1

8

4
40%

2

6

5
30%

1
25%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II-TÓAN 6

5%

24
100%

TT

Chương/Chủ
đề

1
MỘT SỐ
YẾU TỐ
THỐNG KÊ
VÀ XÁC
SUẤT

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
1. Thu thập,
tổ chức, biểu
diễn, phân
tích và xử lí
dữ liệu.

Mức độ đánh
giá
Nhận biết: –
Đọc được các
dữ liệu ở
dạng: bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột
(column
chart). Thông
hiểu: – Nhận
ra được vấn
đề hoặc quy
luật đơn giản
dựa trên phân
tích các số
liệu thu được
ở dạng: bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột
(column
chart). – Mô
tả được các dữ
liệu ở dạng:

Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1TN (Câu 1)

Vận dụng cao

bảng thống
kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ
dạng cột
(column
chart).
2. Biểu đồ cột Thông hiểu: – 3TL (Câu
kép.
Nhận ra được 3a,b)
vấn đề hoặc
quy luật đơn
giản dựa trên
phân tích các
số liệu thu
được ở dạng
biểu đồ dạng
cột kép
(column
chart).
3. Mô hình
Nhận biết: –
1TL (Câu 4a)
xác suất
Làm quen với
trong một số mô hình xác
trò chơi và
suất trong một
thí nghiệm
số trò chơi, thí
đơn giản
nghiệm đơn
giản(ví dụ: ở
trò chơi tung
đồng xu thì
mô hình xác

1TL(Câu 3c)

4. Xác suất
thực nghiệm
trong một số
trò chơi và
thí nghiệm
đơn giản.

suất gồm hai
khả năng ứng
với mặt xuất
hiện của đồng
xu,...).
Vận dụng :
– S ử dụng
phân s ố đ ể
mô tả xác suất
( thực
nghiệm) của
khả năng xảy
ra nhiều lần
thông qua
kiểm đếm số
lần lặp của
khả năng đó
trong một số
mô hình xác
suất đơn giản
Vận dụng:
1TN(Câu 4);
–Sử dụng
được phân s ố
đ ể mô t ả xác
su ất (thực
nghiệm) của
khả năng xảy
ra nhiều lần

1TL(Câu 4b)

1TL(Câu 4c)

2

thông qua
kiểm đếm số
lần lặp lại của
khả năng đó
trong một s ố
mô hình xác
suất đơn giản.
1. Phân số
Nhận biết:
1TN (Câu 2)
PHÂN SỐ
với tử và mẫu – Nh ận biết
VÀ SỐ
là số nguyên được phân số
THÂP PHÂN
với tử số hoặc
mẫu số là số
nguyên âm
2. So sánh
Nhận biết:
2TN (câu 3;5) 2TL(Bài
các phân số. – Nêu được
1a,b)
Hỗn số
hai tính ch ất
dương
cơ bản c ủa
phân số .
Thông hiểu:
– So sánh
được hai phân
số cho trước.
Vận dụng cao:
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn (phức
hợp, không

1 TL(Bài 6).

3

4

SỐ
NGUYÊN

HÌNH HỌC
PHẲNG

quen thuộc)
gắn với các
phép tính về
phân số.
1. Phép nhân - Vận dụng về
các số nguyên dấu của quy
tắc nhân hai
số nguyên âm
để thực hiện
bài toán tìm x.
2. Phép chia Vận dụng về
hết hai số
dấu của quy
nguyên.
tắc chia hai số
Quan hệ chia nguyên âm để
hết trong tập thực hiện bài
hợp số
toán tìm x.
nguyên
1. Điểm.
Nh n bết:
2TN (câu 6,7)
Đường thẳng – Nhận biết
được những
quan hệ cơ
bản giữa
điểm, đường
thẳng: điểm
thuộc đường
thẳng, điểm
không thuộc
đường thẳng;

2TL(Bài
2a,b)

1TL(Bài 2c)

1TL ( Bài 5)

2TL (Bài
5a,b)

2. Hai đường
thẳng cắt
nhau. Hai
đường thẳng
song song.
Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

tiên đề về
đường thẳng
đi qua hai
điểm phân
biệt.
Nhận biết:
1TN (Câu 8)
– Nhận biết
được khái
niệm hai
đường thẳng
cắt nhau, song
song
12
40%
70%

6
30%

5
20%

30%

1
10%

UBND QUẬN HÀ ĐÔNG

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90phút
( Không kể thời gian phát đề )

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Chọn chữ cái trước đáp án em cho là đúng.
Câu 1. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số điểm 10 của 4 tổ lớp 6A trong một tuần
học. Trong tuần trên, tổ nào dành được nhiều điểm 10 nhất?
A. Tổ 1.

Tổ 1

B. Tổ 4.

Tổ 2
Tổ 3

C. Tổ 3.

Tổ 4

D. Tổ 2.

( Mỗi

ứng với 4 điểm 10 )

Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
A.
Câu 3. Hỗn số

B.

?

C.

D.

được viết dưới dạng phân số là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Nếu An tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 14 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu ?
A.

B.

C.

D.

Câu 5. Chọn kết quả đúng
A.

B.

C.

Câu 6. Cho hình vẽ bên, hai điểm nằm cùng phía đối với điểm C là
A. Điểm A và điểm C.
B. Điểm A và điểm D.
C. Điểm B và điểm D.
D. Điểm A và điểm B.

D.

Câu 7. Cho hình vẽ bên, có bao nhiêu đường thằng cắt đường thẳng a.
A.
B.
C.
D.

4 đường thẳng.
3 đường thẳng.
1 đường thẳng.
2 đường thẳng.

Câu 8. Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai điểm H, I nằm cùng phía với điểm G.
B. Điểm H thuộc đoạn thẳng FG.
C. Ba điểm F, H, I thẳng hàng.
D. Điểm H nằm giữa hai điểm F và I.
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Quy đồng mẫu số các phân số sau:
.

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x, biết
a)

b)

c)
d)
Bài 3. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn
Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E.

a) Số học sinh giỏi môn Toán của lớp nào nhiều nhất? Lớp nào ít nhất?
b) Số học sinh giỏi môn Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? Lớp nào ít nhất?
c) Tính tỉ số giữa số học sinh giỏi môn Toán của lớp 6E so với tổng số học
sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?
Bài 4. (1,5 điểm) Một hộp kín có chứa 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả
bóng vàng. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng, ghi lại màu quả bóng
được lấy ra rồi bỏ lại quả bóng vào hộp.
Trong 15 lần lấy bóng liên tiếp, có 6 lần xuất hiện màu xanh, 4 lần xuất hiện
màu đỏ, còn lại là xuất hiện màu vàng.
a) Nêu các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
b) Tính xác suất thực nghiệm Nam lấy được quả bóng màu vàng.
c) Tính xác suất thực nghiệm Nam lấy được quả bóng không là màu vàng.
Bài 5. (1,5 điểm) Vẽ trên cùng một hình theo cách diễn đạt sau:
+ Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
+ Vẽ đường thẳng a đi qua điểm C (a không đi qua A). Vẽ hai điểm M, N trên
đường thẳng a sao cho C nằm giữa hai điểm M, N.
+ Vẽ đường thẳng BN. Vẽ giao điểm H của đường thẳng BN và đường thẳng MA.
Trả lời các câu hỏi sau:
a) Kể tên tất cả bộ 3 điểm thẳng hàng có trong hình vẽ.
b) Kể tên các đường thẳng cắt đường thẳng a.

Bài 6. (0,5 điểm) Cho biết
Chứng minh rằng
------------Hết----------(Học sinh không sử dụng máy tính bỏ túi)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM GIỮA KÌ II TOÁN 6
Năm học 2023 – 2024
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM (mỗi ý 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
3
4
5
Đáp án C
C
B
B
D
C
II. TỰ LUẬN
Bài
Ý
Đáp án
. MSC:

6
D

7
D

8
B
Điểm

60.
0,25

a
1

2

0,25

b

0,5

a

0,5

b

0,5

c

0,5

d

TH2:

0,5

b

Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E nhiều nhất.
Số học sinh giỏi Toán của lớp 6A ít nhất.
Số học sinh giỏi môn Ngữ văn của lớp 6D nhiều nhất.
Số học sinh giỏi môn Ngữ văn của lớp 6A ít nhất.

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

c

Tổng số học sinh giỏi Toán của 5 lớp là:
9+11+16+12+20=68 (HS)
Tỉ số số học sinh giỏi môn Toán của lớp 6E so với tổng số

a

3

a
4

x-1=4 hoặc x-1=-4
TH1:

b
c

học sinh giỏi môn Toán của 5 lớp là:
Các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được
rút ra là: quả bóng xanh, quả bóng đỏ, quả bóng vàng.
Xác suất thực nghiệm Nam lấy được quả bóng màu vàng
là:
Xác suất thực nghiệm Nam lấy được quả bóng không là
màu vàng là:

0,25
0,5
0,5
0, 5

Hình
vẽ

5
(1,5
điểm)

a

b

6

0,5

Ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ là:
+) H; A; M.
+) B; H; N.
+) B; A; C.
+) N; C; M.
Các đường thẳng cắt đường thẳng a: đường thẳng BC;
đường thẳng HM; đường thẳng BN.
Lưu ý chấm:
+ Ý a: HS nêu được ít nhất 3 bộ 3 điểm thẳng hàng cho
điểm tối đa.
+ Ý b: HS nêu được 1 đường thẳng: chấm 0,25 đ
HS nêu được từ 2 đường thẳng trở lên: 0,5 đ

0,5

0,5

+) Chứng minh:

0,25

+) Chứng minh:

.

0,25

Từ (1) và (2) ta có điều phải chứng minh.
 
Gửi ý kiến