Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 15h:43' 09-04-2024
Dung lượng: 116.2 KB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
ĐỀ THI THỬ TOÁN 9
Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn ax +by = c có bao nhiêu nghiệm?
A.Hai nghiệm
B.Một nghiệm duy nhất
C. Vô nghiệm
D. Vô số nghiệm

{2 x+5y=−2¿¿¿¿

Câu 2: Cho hệ phương trình
có vô số nghiệm khi
A. m= 3
B. m = -3
C. m = -4
D. m = 1
1
)
Câu 3:Hàm số: y = ( m- 2 x2 đồng biến khi x> 0 nếu:
1
1
1
A. m < 2
B. m > 2
C. m > - 2
D. m = 0
Câu 4: Điểm M(-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng
A. 2
B. -2
C. 4
D. -4
2
¿
Câu 5: Nếu phương trình ax + bx + c = 0 có a 0 và có a + b +c = 0 thì 2 nghiệm của phương trình là
c
c
c
c
A. x1 = 1 ; x2 = a
B. x1 = - 1 ; x2 = a
C. x1 = 1 ; x2 = - a
D. x1 = -1 ;x2 =- a

 x  y m  2

2
Câu 6. Hệ phương trình (m  2) x  4 y m  4 có nghiệm duy nhất khi
A. m  - 6
B. m  2 và m  -2
C. m  - 2
D. m  2
(m  1) x  y 2

2mx  3 y 5
Câu 7. Hệ phương trình
vô nghiệm khi
A. m = 1 B. m = 0
C. m = -1
D. m = -3
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
2

A.  5 x  2 x  1 0
B. 2 x  x  5 0
C. 4 x  xy  5 0
Câu9. Tổng hai nghiệm của pt x2 – 2x – 7 = 0 là:
A. 2
B. – 2
C. 7
2
Câu 10. Phương trình 2x + mx – 5 = 0 có tích hai nghiệm là
2

3

2
D. 0 x  3 x  1 0

D. – 7.

A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?
A. 3x2 + 2y = -1

B.

3x = -1

C. 3x – 2y – z = 0

D.

+y=3

Câu 12: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2x - y = -3
B. x + 4y = 2
C. x - 2y = 5
D. x -2y = 1
Câu 13. Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của PT:
A. x2 + 5x + 6 = 0
B. x2 – 5x + 6 = 0
C. x2 + 6x + 5 = 0
D. x2 – 6x + 5 = 0.
Câu 14. Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 2cm là:
C.
cm.
D.
cm.
A.
cm.
B.
cm.
Câu 15. Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:
A. Độ dài của cung.
B. Số đo của góc ở tâm.
C. Số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
D. 3600 trừ đi số đo cung bị chắn.
Câu 16. Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó là:
A. góc nội tiếp.
B. góc ở tâm.

C. góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.
D. góc có đỉnh bên trong đường tròn.
Câu 17. Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là :
A. 1200
B. 900
C. 300
D. 600
Câu 18. Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:
A. Tổng hai góc đối bằng 1800.
B. Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800.
C. Tổng hai góc đối lớn hơn 1800.
D. Hai góc đối bằng nhau.
A
0


Câu 19. Tìm số đo góc xAB
trong hình vẽ biết AOB 100 .


A. xAB
= 1300


B. xAB
= 500


C. xAB
= 1000


D. xAB
= 1200

x

100°

O

Câu 20. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
2
2
2
A. x  x  1 0
B. 4 x  4 x  1 0
C. 371x  5 x  1 0

B

2
D. 4 x 0

2

Câu21. Hàm số y  x nghịch biến khi:
A. x  R
B. x > 0
C. x = 0
D. x < 0
Câu22. Độ dài cung AB của đường tròn (O;5cm) là 20cm, Diện tích hình quạt tròn OAB là:
A. 500cm2
B. 100cm2
C. 50cm2
D. 20cm2
Câu 23. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 35 0. Số đo của góc tù tạo bởi
hai tiếp tuyến tại A và B của (O) là:
A. 350
B. 550
C. 3250
D. 1450
Câu24. Hình trụ có chiều cao h = 8(cm) và bán kính mặt đáy là 3(cm) thì diện tích xung quanh là:
A.

B.

C.

D.

Câu25 : Cho hình 4. Biết sđ
= 800 . Ta có số đo góc
A. 400
C. 1200
B. 800
D. 1600

bằng :
Hình 4

II. TỰ LUẬN ; Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
a/
Bài 2: Giải phương trình quy về bậc hai.
Dạng 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu:
*Dạng 1: Phương trình trùng phương:
1)
2/
f(4,3
*Dạng 3: Phương trình tích:

1)

2) \f(1,x-1 + \f(1,x+1 = \

Bài 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau:
2
x
1)
2) 5x3 –x2 - 5x+1=0
a/ y = 4
Bài 3:a/ Cho phương trình : x2 – mx + m –1 = 0 (1), (m : tham số)
2

2

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1). Đặt A = x1  x2  6x1 x 2 . Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất.
mx 2  2 m  4  x  m  7 0
b/ Cho phương trình :
. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm sao cho nghiệm
này gấp đôi nghiệm kia.
Bài 4: Cho đường tròn (O;R) có đường kính BC. Gọi A là điểm nằm trên đường tròn sao cho AB > AC.
Trên tia đối AC lấy điểm P sao cho AP = AB. Đường thẳng vuông góc hạ từ P xuống BC cắt BA ở D và
cắt BC tại H.

a) Chứng minh: tứ giác ACHD nội tiếp
b/ Chứng minh: PC . PA = PH . PD
c/ PB cắt (O) tại I. Chứng minh các điểm I; C; D thẳng hàng.
Bài 7: Cho A là một điểm ở ngoài (O, R ). Vẽ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE với (O).
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
b/ AC 2 = AD . AE VÀ AD .AE = OA2 – R2.
c/ Biết

. Tính diện tích hình quạt OBC theo R.
 
Gửi ý kiến