Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh thúy
Ngày gửi: 15h:44' 09-04-2024
Dung lượng: 140.6 KB
Số lượt tải: 803
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

KIỂM TRACUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)

MÃ ĐỀ B

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1. Hệ phương trình
có nghiệm (x; y) là
A. ( 1; 1).
B. (1; 1).
C. (1; 1).
D. ( 1; 1).
2
Câu 2.Đồ thị hàm sốy = 3x đi qua điểm nào sau đây ?
A. M( 1; 3).
B. N( 2; 6).
C. P( 2; 12).
D. Q( 2; 12).
Câu 3. Hàm số y = x2nghịch biến khi
C. x> 0.
D.x<0.
A. x≠ 0.
B. x≥ 0.
2
Câu 4. Biệt thức (đenta) của phương trình 2x x 3 = 0 bằng
A. 25.
B. 23.
C. 25.
D. 23.
Câu 5. Phương trình
(
0) có ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép là
A.

B.

C.

D.

Câu 6.Với điều kiện nào sau đây thì phương trình
(
0) có hai nghiệm phân biệt?
A.
B.
C.
D.
Câu 7.Phương trình x2 – 2x – 6 = 0 có tích của hai nghiệmbằng
A. –2.
B. 2.
C. 6.
D. 6.
2
Câu 8.Phương trình x + bx + c = 0 (a ≠ 0) có +b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
A. 1;
B. 1;
Câu 9.Số đo của nửa đường tròn bằng
A. 3600.

B. 1800.

C. 1;

D. 1;

C. 1200 .

D. 900.

Câu 10. Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm A, B sao cho sđ
A. 900.
B. 450.
C. 1800 .

= 900 thì
bằng
D. 3600.

Câu 11. Cho đường tròn (O), dây AB cắt dây CD tại E (Hình 1), ta có
A. (sđ

+ sđ

) : 2.

B.(sđ



) : 2.

C. (sđ

+ sđ

) : 2.

D.(sđ

+ sđ

) : 2.

Câu 12.Trên Hình 1, ta có

bằngHình 1

A. (sđ

) : 2.

B. (sđ

) : 2.

C. (sđ

) : 2.

D. (sđ

) : 2.

Câu 13. Cho tứ giác DEHF nội tiếp đường tròn (O), có
A.
B.
Câu 14. Độ dài đường tròn (O; 6cm) bằng
A. 24π cm.
B. 16π cm.

bằng

D m A
E q
p
O
C
n
B

. Khi đó ta có

C.

D.

C. 12π cm.

D. 6π cm.
Trang 1/2 – Mã đề B

Câu 15. Độ dài cung có số đo450của một đường tròn có bán kính 8 cm bằng
A. 4π cm.
B. 3π cm.
C. 2π cm.
D. π cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Giải hệ phương trình
b) Giải phương trình
Bài 2. (1,25 điểm)

.

a) Vẽ đồ thị hàm số
b) Cho phương trình bậc hai ẩn x:
(m là tham số)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm

thỏa mãn hệ thức

Bài 3. (2,25 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao BD và CE của
tam giác cắt nhau tại K ( D AC, E AB).
a) Chứng minh tứ giác ADKE nội tiếp đường tròn.
b) Tia BD cắt đường tròn (O) tại I (I khác B). Chứng minh
c) Gọi N là trung điểm của BC. Chứng minh ND là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam
giác ADE.
----------Hết----------

Trang 2/2 – Mã đề B

Trang 3/2 – Mã đề B
 
Gửi ý kiến