Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 07h:11' 11-04-2024
Dung lượng: 155.2 KB
Số lượt tải: 1073
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số
C.

D.

B.

C.

D.

Câu 3 (TH). Rút gọn phân số

đến tối giản bằng

A.

B.

Câu 2 (NB). Nghịch đảo của
A.

là:

−3
D. 7

A.
B.
C.
Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được:
A.

B.

C.

D.

Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (TH). Tính 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
0
Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 60 là
A. góc nhọn
B. góc vuông
C. góc tù
D. góc bẹt
Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A1
B. Tên các tỉnh phía Bắc
C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1
D. Tên các lớp trong trường
Câu 10 (NB). Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập phiếu hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 11(TH). Giá trị của

thoả mãn

là:

A..
B.
.
C.
Câu 12( NB). Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

.

D.

A

O
D

C

B

1

.

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh: a )
b)
Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê
được: Số học sinh giỏi bằng

số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học

sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu.
a) Tính số học sinh mỗi loại. b b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối.
Bài 3. (1,5 điểm) Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả
như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
15
20
18
22
10
15
a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu?
b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của
tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ?
Bài 5. (1,0 điểm) a/ Tính
b/ Một xạ thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 146 viên trúng mục tiêu. Tính xác suất thực
nghiệm của sự kiện xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
2
2
2
2
−5 11 1
+
+
+ …..+
và B=
. . +1
c/ Cho A=
11.15 15.19 19.23
51.55
3
2 3

( ) ( )

Tính tích A.B ?

-------------------------------------HẾT---------------------------------Thêm

Tìm x, biết: 1)

2)

3)

4)

5)

6)

7)

8)

9)

10)
13)

11)

12)
14)

15)
2

16)
19)

17)

18)

20)

21)

3

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án

1
C

2
A

3
D

4
C

5
B

6
B

7
B

8
A

9
C

10
B

11
C

12
C

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài

Phần

Đáp án

Điểm
0,25

a

0,25

= 1 + (-1) = 0

1
(1 đ)

0,25

b

0,25
0,25

- Số học sinh giỏi của trường là:
a
2
(1,5đ)

(học sinh)

- Số học sinh khá của trường là:

0,25

(HS)

- Số học sinh trung bình của trường là:

(học sinh)

- Số học sinh yếu của trường là: 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (HS)

Tỉ số phần trăm của số học sinh yếu so với số học sinh cả khối
b

0,25
0,25
0,5

là:
a
3
(1,5đ)

b

Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là : 15

0,75

Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:
100 – ( 15+ 20) = 65

0,25

Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 là:

0,5
Vẽ hình đúng, chính xác

4
(2đ)

C.

a

A.

O
.

Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có:
OA + AB = OB

Thay số ta được: 2 + AB = 7
Vậy AB = 5cm

b

B
.

x

AB = 7 – 2 = 5 (cm)

Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O nằm giữa hai
4

0,25

0,5

0,25

điểm A và C, ta có: AC = OA + OC
Thay số ta được: AC = 2 + 3 = 5 (cm)

AC = AB (=5cm)

Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC

5
(1 đ)

0,25
0,25

0,5

=

0,5

=

5
 
Gửi ý kiến