Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:56' 12-04-2024
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 1529
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 15h:56' 12-04-2024
Dung lượng: 79.5 KB
Số lượt tải: 1529
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM
HỌC 2021 - 2022
Môn Toán- Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN
Họ và tên:………………………
Lớp: ……………………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………….…
……………………………………..…
…………………………………………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vµo ch÷ cái ®Æt tríc c©u tr¶ lêi ®óng:
Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 62,5
B. 6,25
C. 0,625
D. 0,0625
3
3
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5 m 76 dm = ......... m3 là:
A. 5,76
B. 5,760 C. 57,6
D. 5,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 ngày 15 giờ = ........giờ là:
A. 39
B. 115
C. 75
D. 1,15
Câu 4: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,6 dm là:
A. 17,576 dm3
B. 40,56 dm3
C. 4,056 dm3
D. 175,76 dm3
Câu 5: Diện tích hình tròn có đường kính d = 7dm là:
A. 153,86 dm2
B. 15,386 dm2
C. 38,465 dm2
D. 384,65 dm2
Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 36cm và 64cm . Chiều cao hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 3000cm
B. 3000cm2
C. 1500cm
D. 1500cm2
Câu 7: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?
A. 55%
B. 45%
C. 81,8%
D. 122,2%
Câu 8: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam
giác là:
A.15cm
B.30cm
C.30
D.15
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 17phút 21giây + 22 phút 45 giây
b) 25 ngày 6 giờ - 4 ngày 9 giờ
....................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
c) 17 năm 6 tháng x 3
d) 16 giờ 20 phút : 5
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
Bài 2: Tìm y:
a, y x 4,5 = 56,7
b) y : 2,8 = 25,47
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài 3: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m , chiều rộng 6m,
chiều cao 4 m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và
trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các
cửa là 7,8 m2 .
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,125
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKII
NĂM HỌC 2021 - 2022
LỚP 5
Phần I. Trắc nghiệm( 4đ) Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm
Câu 1: Đáp án C. 0,625
Câu 5: Đáp án C. 38,465 dm2
Câu 2: Đáp án D. 5,076
Câu 6: Đáp án:
Câu 3: Đáp án A. 39
Câu 7: Đáp án B. 45%
Câu 4: Đáp án A. 17,576 dm3
Câu 8: Đáp án B. 30cm
D. 1500cm2
Phần II. Tự luận:
Bài 1( 2 đ): Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 40 phút 7 giây
b) 20 ngày 21 giờ
c) 2 năm 2 tháng
d) 1 giờ 16 phút
Bài 2( 1 đ): Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a)
y x 4,5 = 56,7
b) y : 2,8 = 25,47
y = 56,7 : 4,5
y = 25,47 x 2,8
y = 12,6
y = 71,316
Bài 3: ( 2 đ):
Bài giải
Diện tích xung quanh lớp học là:
( 9 + 6) x 2 x 4 = 120 ( m2)
0,5đ
Diện tích trần nhà là:
9 x 6 = 54 ( m2)
0,5 đ
Diện tích cần quát vôi là:
( 120 + 54) – 7,8 = 166,2( m2)
Đáp số: 166,2 m2
0,75đ
0,25 đ
Bài 4( 1 đ):
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125
=
13,25 x 2 + 13,25 x 4
=
13,25 x ( 2 + 4+8)
=
13,25 x 14
=
185,5
+ 13,25 x 8
( 0,5 đ)
0,5 đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020- 2021
LỚP 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: thời gian, thể
Số điểm
tích
Yếu tố hình học:
Số câu
chu vi, diện tích, thể
tích các hình đã
Số điểm
học.
Giải bài toán có
đến bốn phép tính
với nội dung hình
học.
Tổng
Mức 1
TN
KQ
Mức 2
TL
TN
KQ
TL
Mức 3
2
1
1
2
2
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
1
4
5
0
0,5
2,0
2,5
0
1
0
1
2,0
0
2,0
Số điểm
Số điểm
Tổng
TN
TN
TN
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ
Số câu
Số câu
Mức 4
4
2,0
1
4
2,0 2,0
1
0
1
1
8
4
1,0
0
2,0
1,0
4,0
6,0
HỌC 2021 - 2022
Môn Toán- Lớp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN
Họ và tên:………………………
Lớp: ……………………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………….…
……………………………………..…
…………………………………………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vµo ch÷ cái ®Æt tríc c©u tr¶ lêi ®óng:
Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 62,5
B. 6,25
C. 0,625
D. 0,0625
3
3
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5 m 76 dm = ......... m3 là:
A. 5,76
B. 5,760 C. 57,6
D. 5,076
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 ngày 15 giờ = ........giờ là:
A. 39
B. 115
C. 75
D. 1,15
Câu 4: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,6 dm là:
A. 17,576 dm3
B. 40,56 dm3
C. 4,056 dm3
D. 175,76 dm3
Câu 5: Diện tích hình tròn có đường kính d = 7dm là:
A. 153,86 dm2
B. 15,386 dm2
C. 38,465 dm2
D. 384,65 dm2
Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 36cm và 64cm . Chiều cao hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là:
A. 3000cm
B. 3000cm2
C. 1500cm
D. 1500cm2
Câu 7: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao
nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?
A. 55%
B. 45%
C. 81,8%
D. 122,2%
Câu 8: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam
giác là:
A.15cm
B.30cm
C.30
D.15
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 17phút 21giây + 22 phút 45 giây
b) 25 ngày 6 giờ - 4 ngày 9 giờ
....................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
c) 17 năm 6 tháng x 3
d) 16 giờ 20 phút : 5
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
Bài 2: Tìm y:
a, y x 4,5 = 56,7
b) y : 2,8 = 25,47
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài 3: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m , chiều rộng 6m,
chiều cao 4 m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và
trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các
cửa là 7,8 m2 .
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,125
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKII
NĂM HỌC 2021 - 2022
LỚP 5
Phần I. Trắc nghiệm( 4đ) Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm
Câu 1: Đáp án C. 0,625
Câu 5: Đáp án C. 38,465 dm2
Câu 2: Đáp án D. 5,076
Câu 6: Đáp án:
Câu 3: Đáp án A. 39
Câu 7: Đáp án B. 45%
Câu 4: Đáp án A. 17,576 dm3
Câu 8: Đáp án B. 30cm
D. 1500cm2
Phần II. Tự luận:
Bài 1( 2 đ): Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) 40 phút 7 giây
b) 20 ngày 21 giờ
c) 2 năm 2 tháng
d) 1 giờ 16 phút
Bài 2( 1 đ): Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a)
y x 4,5 = 56,7
b) y : 2,8 = 25,47
y = 56,7 : 4,5
y = 25,47 x 2,8
y = 12,6
y = 71,316
Bài 3: ( 2 đ):
Bài giải
Diện tích xung quanh lớp học là:
( 9 + 6) x 2 x 4 = 120 ( m2)
0,5đ
Diện tích trần nhà là:
9 x 6 = 54 ( m2)
0,5 đ
Diện tích cần quát vôi là:
( 120 + 54) – 7,8 = 166,2( m2)
Đáp số: 166,2 m2
0,75đ
0,25 đ
Bài 4( 1 đ):
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125
=
13,25 x 2 + 13,25 x 4
=
13,25 x ( 2 + 4+8)
=
13,25 x 14
=
185,5
+ 13,25 x 8
( 0,5 đ)
0,5 đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020- 2021
LỚP 5
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học
Số câu
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: thời gian, thể
Số điểm
tích
Yếu tố hình học:
Số câu
chu vi, diện tích, thể
tích các hình đã
Số điểm
học.
Giải bài toán có
đến bốn phép tính
với nội dung hình
học.
Tổng
Mức 1
TN
KQ
Mức 2
TL
TN
KQ
TL
Mức 3
2
1
1
2
2
1,0
1,0
1,0
1,0
2,0
1
1
1
1
0,5
2,0
0,5
2,0
1
4
5
0
0,5
2,0
2,5
0
1
0
1
2,0
0
2,0
Số điểm
Số điểm
Tổng
TN
TN
TN
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ
Số câu
Số câu
Mức 4
4
2,0
1
4
2,0 2,0
1
0
1
1
8
4
1,0
0
2,0
1,0
4,0
6,0
 









Các ý kiến mới nhất