Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê anh thư
Ngày gửi: 16h:41' 14-04-2024
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 1335
Nguồn:
Người gửi: lê anh thư
Ngày gửi: 16h:41' 14-04-2024
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 1335
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN - Lớp 4
Năm học: 2022– 2023
Thời gian: 40 phút
Họ tên học sinh:………………………...................................... Lớp 4....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm).
a) Số năm mươi triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn viết là:
A. 50 000 287
B. 50 287
C. 50 287 000
D. 5 287
b) Phân số
rút gọn được phân số:
A.
Câu 2: (1 điểm).
a) 4 tấn 20kg = ..... kg
A. 40 020
b)
3
4
A. 75
B.
C.
B. 4 020
D.
C. 420
D. 402
thế kỉ = .... năm
B. 85
C. 95
D. 105
Câu 3: (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 127; 145 và 355 là:
A. 627
B. 209
C. 29
D. 269
Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và
số bạn nữ của tổ đó là:
A.
B.
C.
Câu 5: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 36 576 : (4 x 2 ) là :
A. 9 144
B. 4 572
C. 5 472
D.
D. 8 554
Câu 6 : ( 1 điểm ) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm.
Chiều dài thật của phòng học lớp đó là :
A. 9m B. 5m C. 10m D. 9 cm
Câu 7 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và
30cm. Diện tích tấm kính đó là:
A. 270cm²
B. 270 cm
C. 540cm²
D. 54cm²
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a)
:x=3
Câu 9: ( 1 điểm) Tính:
21 3
a) 15 + 5
b) x : 52 = 113
39
b) 12 - 2
7
c) 3 x 9
4 2
d) 8 : 12
Câu 10: (1 điểm). Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, số bé bằng
Tìm hai số đó.
Bài giải.
số lớn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Câu
Đáp án
1a
C
1b
D
2a
B
2b
A
3
B
4
C
5
B
6
A
7
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Mức
Mức 1
Mức 1
Mức 1 Mức 2
Mức 3
Câu 8: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Mức 2
a)
:x= 3
x=
: 3
b) x : 52 = 113
x = 113 x 52
Mức 2 Mức 3
x=
x = 5876
Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm - Mức 1
5
b) 4
a) 2
Câu 10 (1 điểm). - Mức 4
c) 21
d) 3
Bài giải.
Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Vậy tổng hai số là 100. ( 0,2 điểm)
Ta có sơ đồ:
Số bé:
100
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
0,2 điểm
2 + 3 = 5 (phần)
Số bé là:
0,25 điểm
100 : 5 x 2 = 40
Số lớn là:
0,25 điểm
100 – 40 = 60
Đáp số: Số bé: 40
0,1 điểm
Số lớn: 60
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Mức
4
Tổng
Số học: Biết thực hiện các phép tính với số tự Số câu
nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.
Tìm số TBC. Giải được bài toán dạng Tìm hai Số điểm
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
03
01
01
01
07
03
01
01
01
07
Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu
01
01
02
Số điểm
01
01
02
Mạch kiến thức, kĩ năng
Biết đổi các đơn vị đo thời gian và khối
lượng.
Số câu,
số điểm
Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình Số câu
thoi. Biết ứng dụng tỉ lệ bản đồ
Số điểm
Tổng
1
1
01
1
1
01
Số câu
04
03
02
01
10
Số điểm
04
03
02
01
10
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
TT
Mức 1
Chủ đề
Số câu
1
Số học
Câu số
2
3
Đại lượng và
Số câu
đo đại lượng
Câu số
Yếu tố hình
Số câu
học
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
TN
02
01
01
01
01
1, 3
9
4
5
10
01
01
2
8
03
01
04
TN
Mức 4
01
6
7
01
03
TL
06
02
01
02
TL TN
Tổng
02
01
01
02
10
01
01
10
Môn: TOÁN - Lớp 4
Năm học: 2022– 2023
Thời gian: 40 phút
Họ tên học sinh:………………………...................................... Lớp 4....
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm).
a) Số năm mươi triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn viết là:
A. 50 000 287
B. 50 287
C. 50 287 000
D. 5 287
b) Phân số
rút gọn được phân số:
A.
Câu 2: (1 điểm).
a) 4 tấn 20kg = ..... kg
A. 40 020
b)
3
4
A. 75
B.
C.
B. 4 020
D.
C. 420
D. 402
thế kỉ = .... năm
B. 85
C. 95
D. 105
Câu 3: (1 điểm). Số trung bình cộng của các số 127; 145 và 355 là:
A. 627
B. 209
C. 29
D. 269
Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và
số bạn nữ của tổ đó là:
A.
B.
C.
Câu 5: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 36 576 : (4 x 2 ) là :
A. 9 144
B. 4 572
C. 5 472
D.
D. 8 554
Câu 6 : ( 1 điểm ) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm.
Chiều dài thật của phòng học lớp đó là :
A. 9m B. 5m C. 10m D. 9 cm
Câu 7 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và
30cm. Diện tích tấm kính đó là:
A. 270cm²
B. 270 cm
C. 540cm²
D. 54cm²
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a)
:x=3
Câu 9: ( 1 điểm) Tính:
21 3
a) 15 + 5
b) x : 52 = 113
39
b) 12 - 2
7
c) 3 x 9
4 2
d) 8 : 12
Câu 10: (1 điểm). Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, số bé bằng
Tìm hai số đó.
Bài giải.
số lớn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN - LỚP 4
Câu
Đáp án
1a
C
1b
D
2a
B
2b
A
3
B
4
C
5
B
6
A
7
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Mức
Mức 1
Mức 1
Mức 1 Mức 2
Mức 3
Câu 8: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Mức 2
a)
:x= 3
x=
: 3
b) x : 52 = 113
x = 113 x 52
Mức 2 Mức 3
x=
x = 5876
Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm - Mức 1
5
b) 4
a) 2
Câu 10 (1 điểm). - Mức 4
c) 21
d) 3
Bài giải.
Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Vậy tổng hai số là 100. ( 0,2 điểm)
Ta có sơ đồ:
Số bé:
100
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
0,2 điểm
2 + 3 = 5 (phần)
Số bé là:
0,25 điểm
100 : 5 x 2 = 40
Số lớn là:
0,25 điểm
100 – 40 = 60
Đáp số: Số bé: 40
0,1 điểm
Số lớn: 60
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
Mức
1
Mức
2
Mức
3
Mức
4
Tổng
Số học: Biết thực hiện các phép tính với số tự Số câu
nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.
Tìm số TBC. Giải được bài toán dạng Tìm hai Số điểm
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
03
01
01
01
07
03
01
01
01
07
Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu
01
01
02
Số điểm
01
01
02
Mạch kiến thức, kĩ năng
Biết đổi các đơn vị đo thời gian và khối
lượng.
Số câu,
số điểm
Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình Số câu
thoi. Biết ứng dụng tỉ lệ bản đồ
Số điểm
Tổng
1
1
01
1
1
01
Số câu
04
03
02
01
10
Số điểm
04
03
02
01
10
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
TT
Mức 1
Chủ đề
Số câu
1
Số học
Câu số
2
3
Đại lượng và
Số câu
đo đại lượng
Câu số
Yếu tố hình
Số câu
học
Câu số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mức 2
TL
Mức 3
TN
TL
TN
02
01
01
01
01
1, 3
9
4
5
10
01
01
2
8
03
01
04
TN
Mức 4
01
6
7
01
03
TL
06
02
01
02
TL TN
Tổng
02
01
01
02
10
01
01
10
 








Các ý kiến mới nhất