Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Thu Hiền
Ngày gửi: 09h:03' 20-04-2024
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Thu Hiền
Ngày gửi: 09h:03' 20-04-2024
Dung lượng: 452.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 05
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/ Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Một
1
số
yếu
tố
thống kê và xác
suất
2
3
kê
nhất một ẩn
giác
nhất một ẩn và ứng
dụng
đồng Định lí Thalès trong
dạng. Hình đồng tam giác
dạng
Hình đồng dạng
TL
3
(0,5đ)
(1,5đ)
Một số yếu tố xác
Phương trình bậc
TN
2
suất
Phương trình bậc
Tam
Một số yếu tố thống
TL
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
1
2
(0,25đ)
(1,0đ)
Vận dụng
cao
TN
TL
32,5%
2
1
1
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
2
%
điểm
2
1
Tổng
30%
37,5%
(0,25đ)
(0,25đ)
(2,0đ)
Tổng: Số câu
6
2
8
4
1
21
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(5,0đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
15%
Tỉ lệ chung
55%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
STT
1
Chương/
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Một số yếu Một số yếu tố Nhận biết:
tố thống kê thống kê
− Nhận biết được mối liên hệ toán học
và xác suất
đơn giản giữa các số liệu đã được biểu
diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản.
− Nhận biết được dữ liệu không hợp lí
trong dãy dữ liệu.
− Nhận biết được loại dữ liệu: dữ liệu liên
tục hay dữ liệu rời rạc.
− Nhận biết được phương pháp thu thập
dữ liệu: trực tiếp hay gián tiếp.
Thông hiểu:
− Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
2TN
2TL
khác.
− Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/ cột kép (column
chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Một số yếu tố xác Nhận biết:
suất
− Tìm các kết quả thuận lợi của biến cố.
− Nhận biết được mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm của một biến cố với xác
suất của một biến cố đó thông qua một số
ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
− Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên.
− Tính được xác suất thực nghiệm của
một biến cố trong một số ví dụ đơn giản.
1TN
2TL
2
Phương
Phương trình bậc Nhận biết:
trình bậc
nhất một ẩn và – Nhận biết được phương trình bậc nhất
nhất một ẩn ứng dụng
một ẩn.
– Nhận biết vế trái, vế phải của phương
trình bậc nhất một ẩn.
– Nhận biết nghiệm của một phương
trình.
Thông hiểu:
– Giải phương trình phương trình bậc
nhất một ẩn.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
đơn giản gắn với phương trình bậc nhất
(ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải phương trình một ẩn bậc cao, phức
tạp.
2TN
2TL
1TL
1TL
– Tìm nghiệm nguyên của phương trình.
3
Tam
giác Định
lí
Thalès Nhận biết:
đồng dạng. trong tam giác
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định
Hình đồng
lí Thalès.
dạng
− Nhận biết đường trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của
đường phân giác.
Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
giác (định lí thuận và đảo).
− Mô tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác.
− Giải thích được tính chất đường phân
giác trong của tam giác.
− Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách
sử dụng định lí Thalès, tính chất đường
1TN
1TL
1TL
trung bình, tính chất đường phân giác.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Thalès, tính
chất đường trung bình của tam giác, tính
chất đường phân giác của tam giác (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Hình đồng dạng
Nhận biết:
1TN
− Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
đồng dạng.
− Nhận biết được hình đồng dạng phối
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua
các hình ảnh cụ thể.
− Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Thông hiểu:
− Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1TN
2TL
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài
đường cao hạ xuống cạnh huyền trong
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của
vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
– Dựa vào các tính chất của hai tam giác
đồng dạng để chứng minh các cặp góc,
cặp cạnh bằng nhau, ba điểm thẳng hàng.
– Chứng minh hai cạnh song song, vuông
góc với nhau.
– Chứng minh đẳng thức hình học.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT105
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
bài làm.
Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A. Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu rời rạc.
B. Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu liên tục.
C. Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
D. Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.
Câu 2. Thành phần của một
loại thép được biểu diễn trong
biểu đồ (như hình bên). Khối
lượng sắt trong một thanh thép
nặng
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
Sắt
Tạp chất khác
D.
Sắt
95,3%
Cacbon
Câu 3. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần mặt ngửa.
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là
A.
.
Câu 4. Phương trình
B.
.
C.
có tập nghiệm là
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Phương trình
.
D.
.
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C.
.
D. Vô số nghiệm.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào sau đây là sai?
A.
I
E
B.
C.
B
A
F
D
C
D.
Câu 7. Nếu
A.
theo tỉ số đồng dạng
.
B.
.
C.
thì
.
D.
.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam
giác nào đồng dạng?
A.
.
C.
B.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a)
;
b)
2. Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau
sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ 30 phút với vận tốc
.
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi
Vận tốc của xe thứ hai là
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Bài 2. (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của Việt Nam
Vốn
(nghìn tỉ đồng)
12000
10000
8000
9087.3
9465.6
9357.8
2018
2019
10284.2
6944.9
6000
4000
2000
0
2015
2017
2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử
dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 theo mẫu sau:
Năm
2015
2017
2018
2019
2020
Vốn
?
?
?
?
?
(nghìn tỉ đồng)
c) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng bao
nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình thang
đường thẳng song song với
có
cắt
là giao điểm hai đường chéo. Qua
và
lần lượt tại
và
kẻ
Chứng minh
2. Cho hình thang
Gọi
là giao điểm của
và
a) Chứng minh rằng
b) Cho
c) Tia phân giác
và
Tính
cắt
tại
tia phân giác
cắt
tại
minh rằng
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
−−−−−HẾT−−−−−
.
Chứng
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT105
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
B
C
C
D
A
B
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A. Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu rời rạc.
B. Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu liên tục.
C. Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
D. Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu liên tục.
Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu rời rạc.
Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu liên tục.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 2. Thành phần của một
Hàm lượng các thành phần trong thép
loại thép được biểu diễn trong
biểu đồ (như hình bên). Khối
lượng sắt trong một thanh thép
nặng
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
Sắt
Tạp chất khác
D.
Sắt
95,3%
Cacbon
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đổi:
Khối lượng sắt trong thanh thép là:
Câu 3. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần mặt ngửa.
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong 20 lần tung, số lần đồng xu xuất hiện mặt sấp là:
(lần).
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là:
Câu 4. Phương trình
A.
.
có tập nghiệm là
B.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
nên
.
.
C.
.
D.
.
Phương trình
có tập nghiệm là
Câu 5. Phương trình
A. .
.
có bao nhiêu nghiệm?
B. .
C.
.
D. Vô số nghiệm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Do đó, phương trình
có
nghiệm.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết
A
Tỉ số nào sau đây là sai?
A.
E
B.
C.
D
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Xét
với
⦁
(định lí Thalès). Do đó A là khẳng định đúng.
⦁
ta có:
(hệ quả của định lí Thalès). Do đó C là khẳng định đúng.
Xét
với
⦁
(định lí Thalès).
Mà
nên
ta có:
Do đó A là khẳng định đúng.
B
I
F
C
⦁
(hệ quả định lí Thalès). Do đó D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 7. Nếu
theo tỉ số đồng dạng
A.
.
B.
.
thì
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vì
và có tỉ số đồng dạng bằng
Do đó
.
.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam
giác nào đồng dạng?
A.
.
C.
B.
D.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Vì
;
;
Suy ra
.
.
Do đó
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a)
;
b)
.
2. Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi
sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ 30 phút với vận tốc
Vận tốc của xe thứ hai là
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Hướng dẫn giải
1.
a)
b)
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Vậy nghiệm của phương trình là
2. Gọi thời gian đi của xe 2 là
(giờ)
.
Thời gian đi của xe thứ nhất là
(giờ).
Quãng đường xe thứ hai đi là:
.
Quãng đường xe thứ nhất đi là:
Vì hai bến cách nhau
.
.
nên ta có phương trình:
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy sau 2 giờ xe thứ hai gặp xe thứ nhất.
Bài 2. (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của Việt Nam
Vốn
(nghìn tỉ đồng)
12000
10000
8000
9087.3
9465.6
9357.8
2018
2019
10284.2
6944.9
6000
4000
2000
0
2015
2017
2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử
dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 theo mẫu sau:
Năm
2015
2017
2018
2019
2020
Vốn
?
?
?
?
?
(nghìn tỉ đồng)
c) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng bao
nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hướng dẫn giải
a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ đoạn thẳng.
Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập
gián tiếp bằng cách truy cập website của Niên giám thống kê 2021.
b) Ta có bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh
nghiệp nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 như sau:
Năm
Vốn
2015
2017
2018
2019
2020
(nghìn tỉ đồng)
c) Tỉ số phần trăm vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước
năm 2020 so với năm 2015 là:
.
Vậy năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng
khoảng
so năm 2015.
Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
Hướng dẫn giải
a) Các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200 là:
.
Vậy có 190 cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
b) Có 9 kết quả thuận lợi cho biến cố“Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là
Do đó, xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là:
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình thang
có
đường thẳng song song với
cắt
là giao điểm hai đường chéo. Qua
và
lần lượt tại
2. Cho hình thang
Gọi
và
kẻ
Chứng minh
là giao điểm của
và
a) Chứng minh rằng
b) Cho
c) Tia phân giác
minh rằng
Hướng dẫn giải
và
Tính
cắt
tại
tia phân giác
cắt
tại
Chứng
1.
Ta có
• Xét
mà
nên
có
, áp dụng hệ quả của định lí Thalès,
có
, áp dụng hệ quả của định lí Thalès,
ta có:
• Xét
ta có:
• Xét
có
, áp dụng định lí Thalès, ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra
Do đó
.
(đpcm).
2.
N
M
O
A
P
Q
a) Mặt khác:
Xét
(do
và
B
có:
là hình thang) nên
(so le trong)
và
Do đó
(g.g).
b) ⦁ Ta có:
(câu a) nên
Suy ra
(tỉ số cạnh tương ứng)
do đó
⦁ Ta có:
theo hệ quả định lí Thalès ta có:
Theo tính chất tỉ lệ thức ta có:
Suy ra
hay
do đó
cm.
⦁ Từ đó suy ra:
c) Ta có:
Tương tự,
cm.
là đường phân giác của
là đường phân giác của
Mặt khác,
Do đó
nên
(tính chất).
nên
(tính chất).
(chứng minh ở câu b).
nên
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
Hướng dẫn giải
Ta có
.
.
Mà
Ta có bảng các trường hợp sau:
1
10
2
5
–10
–1
–2
–5
10
1
5
2
–1
–10
–5
–2
0
9
1
4
–11
–2
–3
–6
9
0
4
1
–2
–11
–6
–3
Vậy
−−−−−HẾT−−−−−
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 05
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/ Chủ đề
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
Một
1
số
yếu
tố
thống kê và xác
suất
2
3
kê
nhất một ẩn
giác
nhất một ẩn và ứng
dụng
đồng Định lí Thalès trong
dạng. Hình đồng tam giác
dạng
Hình đồng dạng
TL
3
(0,5đ)
(1,5đ)
Một số yếu tố xác
Phương trình bậc
TN
2
suất
Phương trình bậc
Tam
Một số yếu tố thống
TL
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
1
2
(0,25đ)
(1,0đ)
Vận dụng
cao
TN
TL
32,5%
2
1
1
(0,5đ)
(1,0đ)
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
2
%
điểm
2
1
Tổng
30%
37,5%
(0,25đ)
(0,25đ)
(2,0đ)
Tổng: Số câu
6
2
8
4
1
21
Điểm
(1,5đ)
(0,5đ)
(5,0đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
15%
Tỉ lệ chung
55%
70%
25%
5%
30%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
STT
1
Chương/
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Chủ đề
thức
tra, đánh giá
Một số yếu Một số yếu tố Nhận biết:
tố thống kê thống kê
− Nhận biết được mối liên hệ toán học
và xác suất
đơn giản giữa các số liệu đã được biểu
diễn. Từ đó, nhận biết được số liệu không
chính xác trong những ví dụ đơn giản.
− Nhận biết được dữ liệu không hợp lí
trong dãy dữ liệu.
− Nhận biết được loại dữ liệu: dữ liệu liên
tục hay dữ liệu rời rạc.
− Nhận biết được phương pháp thu thập
dữ liệu: trực tiếp hay gián tiếp.
Thông hiểu:
− Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ
dạng biểu diễn này sang dạng biểu diễn
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
2TN
2TL
khác.
− Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/ cột kép (column
chart), biểu đồ hình quạt tròn (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Một số yếu tố xác Nhận biết:
suất
− Tìm các kết quả thuận lợi của biến cố.
− Nhận biết được mối liên hệ giữa xác
suất thực nghiệm của một biến cố với xác
suất của một biến cố đó thông qua một số
ví dụ đơn giản.
Vận dụng:
− Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên.
− Tính được xác suất thực nghiệm của
một biến cố trong một số ví dụ đơn giản.
1TN
2TL
2
Phương
Phương trình bậc Nhận biết:
trình bậc
nhất một ẩn và – Nhận biết được phương trình bậc nhất
nhất một ẩn ứng dụng
một ẩn.
– Nhận biết vế trái, vế phải của phương
trình bậc nhất một ẩn.
– Nhận biết nghiệm của một phương
trình.
Thông hiểu:
– Giải phương trình phương trình bậc
nhất một ẩn.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
đơn giản gắn với phương trình bậc nhất
(ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải phương trình một ẩn bậc cao, phức
tạp.
2TN
2TL
1TL
1TL
– Tìm nghiệm nguyên của phương trình.
3
Tam
giác Định
lí
Thalès Nhận biết:
đồng dạng. trong tam giác
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định
Hình đồng
lí Thalès.
dạng
− Nhận biết đường trung bình của tam
giác.
− Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của
đường phân giác.
Thông hiểu:
− Giải thích được định lí Thalès trong tam
giác (định lí thuận và đảo).
− Mô tả được định nghĩa đường trung
bình của tam giác. Giải thích được tính
chất đường trung bình của tam giác.
− Giải thích được tính chất đường phân
giác trong của tam giác.
− Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách
sử dụng định lí Thalès, tính chất đường
1TN
1TL
1TL
trung bình, tính chất đường phân giác.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Thalès, tính
chất đường trung bình của tam giác, tính
chất đường phân giác của tam giác (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị trí).
Hình đồng dạng
Nhận biết:
1TN
− Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
đồng dạng.
− Nhận biết được hình đồng dạng phối
cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua
các hình ảnh cụ thể.
− Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
chế
tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Thông hiểu:
− Giải thích được các trường hợp đồng
dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1TN
2TL
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài
đường cao hạ xuống cạnh huyền trong
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
quan hệ giữa đường cao đó với tích của
hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của
vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
đó có một vị trí không thể tới được,...).
Vận dụng cao:
– Dựa vào các tính chất của hai tam giác
đồng dạng để chứng minh các cặp góc,
cặp cạnh bằng nhau, ba điểm thẳng hàng.
– Chứng minh hai cạnh song song, vuông
góc với nhau.
– Chứng minh đẳng thức hình học.
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ MT105
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
bài làm.
Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A. Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu rời rạc.
B. Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu liên tục.
C. Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
D. Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.
Câu 2. Thành phần của một
loại thép được biểu diễn trong
biểu đồ (như hình bên). Khối
lượng sắt trong một thanh thép
nặng
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
Sắt
Tạp chất khác
D.
Sắt
95,3%
Cacbon
Câu 3. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần mặt ngửa.
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là
A.
.
Câu 4. Phương trình
B.
.
C.
có tập nghiệm là
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 5. Phương trình
.
D.
.
có bao nhiêu nghiệm?
A. .
B. .
C.
.
D. Vô số nghiệm.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào sau đây là sai?
A.
I
E
B.
C.
B
A
F
D
C
D.
Câu 7. Nếu
A.
theo tỉ số đồng dạng
.
B.
.
C.
thì
.
D.
.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam
giác nào đồng dạng?
A.
.
C.
B.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a)
;
b)
2. Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau
sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ 30 phút với vận tốc
.
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi
Vận tốc của xe thứ hai là
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Bài 2. (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của Việt Nam
Vốn
(nghìn tỉ đồng)
12000
10000
8000
9087.3
9465.6
9357.8
2018
2019
10284.2
6944.9
6000
4000
2000
0
2015
2017
2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử
dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 theo mẫu sau:
Năm
2015
2017
2018
2019
2020
Vốn
?
?
?
?
?
(nghìn tỉ đồng)
c) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng bao
nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình thang
đường thẳng song song với
có
cắt
là giao điểm hai đường chéo. Qua
và
lần lượt tại
và
kẻ
Chứng minh
2. Cho hình thang
Gọi
là giao điểm của
và
a) Chứng minh rằng
b) Cho
c) Tia phân giác
và
Tính
cắt
tại
tia phân giác
cắt
tại
minh rằng
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
−−−−−HẾT−−−−−
.
Chứng
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
TRƯỜNG …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÃ ĐỀ MT105
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
B
C
C
D
A
B
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A. Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu rời rạc.
B. Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu liên tục.
C. Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
D. Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 8A là số liệu liên tục.
Số môn thể thao mà các bạn tổ 1 của lớp 8B biết chơi là số liệu rời rạc.
Kết quả bơi 50 m tự do của 10 vận động viên là số liệu liên tục.
Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu liên tục.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 2. Thành phần của một
Hàm lượng các thành phần trong thép
loại thép được biểu diễn trong
biểu đồ (như hình bên). Khối
lượng sắt trong một thanh thép
nặng
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
Sắt
Tạp chất khác
D.
Sắt
95,3%
Cacbon
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đổi:
Khối lượng sắt trong thanh thép là:
Câu 3. Bạn Nam tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần, có 13 lần mặt ngửa.
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Trong 20 lần tung, số lần đồng xu xuất hiện mặt sấp là:
(lần).
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt sấp xuất hiện” là:
Câu 4. Phương trình
A.
.
có tập nghiệm là
B.
.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
nên
.
.
C.
.
D.
.
Phương trình
có tập nghiệm là
Câu 5. Phương trình
A. .
.
có bao nhiêu nghiệm?
B. .
C.
.
D. Vô số nghiệm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Do đó, phương trình
có
nghiệm.
Câu 6. Cho hình vẽ bên, biết
A
Tỉ số nào sau đây là sai?
A.
E
B.
C.
D
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Xét
với
⦁
(định lí Thalès). Do đó A là khẳng định đúng.
⦁
ta có:
(hệ quả của định lí Thalès). Do đó C là khẳng định đúng.
Xét
với
⦁
(định lí Thalès).
Mà
nên
ta có:
Do đó A là khẳng định đúng.
B
I
F
C
⦁
(hệ quả định lí Thalès). Do đó D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 7. Nếu
theo tỉ số đồng dạng
A.
.
B.
.
thì
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vì
và có tỉ số đồng dạng bằng
Do đó
.
.
Câu 8. Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam
giác nào đồng dạng?
A.
.
C.
B.
D.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Vì
;
;
Suy ra
.
.
Do đó
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a)
;
b)
.
2. Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau
để gặp nhau. Xe thứ nhất đi
sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ 30 phút với vận tốc
Vận tốc của xe thứ hai là
Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?
Hướng dẫn giải
1.
a)
b)
Vậy nghiệm của phương trình là
.
Vậy nghiệm của phương trình là
2. Gọi thời gian đi của xe 2 là
(giờ)
.
Thời gian đi của xe thứ nhất là
(giờ).
Quãng đường xe thứ hai đi là:
.
Quãng đường xe thứ nhất đi là:
Vì hai bến cách nhau
.
.
nên ta có phương trình:
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy sau 2 giờ xe thứ hai gặp xe thứ nhất.
Bài 2. (1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân
hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018;
2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỷ đồng)
Sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của Việt Nam
Vốn
(nghìn tỉ đồng)
12000
10000
8000
9087.3
9465.6
9357.8
2018
2019
10284.2
6944.9
6000
4000
2000
0
2015
2017
2020 Năm
(Nguồn: Niên giám thống kê 2021)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử
dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp
nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 theo mẫu sau:
Năm
2015
2017
2018
2019
2020
Vốn
?
?
?
?
?
(nghìn tỉ đồng)
c) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng bao
nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hướng dẫn giải
a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ đoạn thẳng.
Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập
gián tiếp bằng cách truy cập website của Niên giám thống kê 2021.
b) Ta có bảng thống kê vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh
nghiệp nhà nước của nước ta qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020 như sau:
Năm
Vốn
2015
2017
2018
2019
2020
(nghìn tỉ đồng)
c) Tỉ số phần trăm vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước
năm 2020 so với năm 2015 là:
.
Vậy năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng
khoảng
so năm 2015.
Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
Hướng dẫn giải
a) Các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200 là:
.
Vậy có 190 cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
b) Có 9 kết quả thuận lợi cho biến cố“Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là
Do đó, xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là:
.
Bài 4. (3,0 điểm)
1. Cho hình thang
có
đường thẳng song song với
cắt
là giao điểm hai đường chéo. Qua
và
lần lượt tại
2. Cho hình thang
Gọi
và
kẻ
Chứng minh
là giao điểm của
và
a) Chứng minh rằng
b) Cho
c) Tia phân giác
minh rằng
Hướng dẫn giải
và
Tính
cắt
tại
tia phân giác
cắt
tại
Chứng
1.
Ta có
• Xét
mà
nên
có
, áp dụng hệ quả của định lí Thalès,
có
, áp dụng hệ quả của định lí Thalès,
ta có:
• Xét
ta có:
• Xét
có
, áp dụng định lí Thalès, ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra
Do đó
.
(đpcm).
2.
N
M
O
A
P
Q
a) Mặt khác:
Xét
(do
và
B
có:
là hình thang) nên
(so le trong)
và
Do đó
(g.g).
b) ⦁ Ta có:
(câu a) nên
Suy ra
(tỉ số cạnh tương ứng)
do đó
⦁ Ta có:
theo hệ quả định lí Thalès ta có:
Theo tính chất tỉ lệ thức ta có:
Suy ra
hay
do đó
cm.
⦁ Từ đó suy ra:
c) Ta có:
Tương tự,
cm.
là đường phân giác của
là đường phân giác của
Mặt khác,
Do đó
nên
(tính chất).
nên
(tính chất).
(chứng minh ở câu b).
nên
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình
Hướng dẫn giải
Ta có
.
.
Mà
Ta có bảng các trường hợp sau:
1
10
2
5
–10
–1
–2
–5
10
1
5
2
–1
–10
–5
–2
0
9
1
4
–11
–2
–3
–6
9
0
4
1
–2
–11
–6
–3
Vậy
−−−−−HẾT−−−−−
 








Các ý kiến mới nhất