Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 11h:12' 22-04-2024
Dung lượng: 254.1 KB
Số lượt tải: 734
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 11h:12' 22-04-2024
Dung lượng: 254.1 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 7
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
Chủ đề/ chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TT
TNKQ
Chương VI: Tỉ lệ thức
và đại lượng tỉ lệ
Chương VII:
Biểu thức đại số và
đa thức 1 biến
2
3
Nhận biết
Chương VIII:Làm
quen với biến cố và xác
suất của biến cố
Dãy tỉ số bằng nhau
Đại lượng tỉ lệ thuận
Giá trị của biểu thức đại số
Đa thức 1 biến. Cộng, trừ, nhân,
chia, bậc, ngiệm của đa thức 1
biến
các khái niệm mở đầu về biến cố
chắc chắn, biến cố không thể, xác
suất của một biến cố ngẫu nhiên
1(TN)
(0,2)
1(TN)
(0,2)
1(TN)
(0,2)
4
3
Chương X: Một số
hình khối trong
thực tiễn
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1(TL)
(1,0)
0,95
0,2
0,2
1(TN)
(0,2)
2(TL)
(1,0)
2(TN)
(0,4)
2(TL)
(1,0)
1(TN)
(0,2)
1(TL)
(0.5)
3,55
2(TN)
(0,4)
Tam giác bằng nhau
Chương IX: Quan hệ
giữa các yếu tố trong 1
tam giác
TL
Thông hiểu
1(TL)
(1,25)
Quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện của một tam giác
Đường vuông góc, đường xiên
Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam
giác
2(TN)
(0,4)
Các đường đồng quy của tam
giác
2(TN)
(0,4)
Hình lăng trụ đứng tam giác,
Hình lăng trụ đứng tứ giác, hình
hộp chữ nhật.
1(TN)
(0,2)
1,25
0,4
1(TN) 1(TL)
(0,2) (0,75)
10
2đ
3
2,25đ
42,5%
4
0,8đ
3
1,75đ
25,5%
1(TL)
(0,5)
1,2
1(TL)
(0,5)
0,9
1(TL)
(0,5)
0,7
1
0,2đ
27%
4
2,5đ
1
0,5đ
5%
26
10đ
100%
Tỉ lệ chung
68%
32%
100%
Chú ý: Tổng tiết : 36 tiết
B. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chủ đề
1
Chương VI: Tỉ
lệ thức và đại
lượng tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.đại
lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
Tỉ lệ thức
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
Dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số
nhau
thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giá trị của biểu
Vận dụng:
thức đại số
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Đa thức 1 biến.
Nhận biết:
Cộng, trừ, nhân, – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
chia, bậc, ngiệm thức một biến.
Chương VII:
Biểu thức đại của đa thức 1 biến Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
số và đa thức
Vận dụng:
1 biến
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được những tính
chất của các phép tính đó trong tính toán.
Chương
các khái niệm mở
Nhận biết:– Làm quen với các khái niệm mở
VIII:Làm quen
đầu về biến cố chắc đầu về biến cố và xác suất của biến cố ngẫu
với biến cố và
chắn, biến cố
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
xác suất của
không thể, xác suất
biến cố
Nhận
biết
Thông
hiểu
1TN
Vận
dụng
1TL
1TN
1TN
1TN
2TN
2TL
2TL
2TN
1TN
1TL
Vận
dụng
cao
của một biến cố
ngẫu nhiên
2
3
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác
bằng nhau.
– Nhận biết được mối quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện của một
Tam giác bằng
tam giác.
nhau
Quan hệ giữa góc – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong
tam giác (đường trung tuyến, đường cao,
và cạnh đối diện
của một tam giác đường phân giác, đường trung trực); sự đồng
Chương IX:
quy của các đường đặc biệt đó.
Đường vuông
Quan hệ giữa
góc, đường xiên Thông hiểu:
các yếu tố trong
-Nắm được mối quan hệ giữa 3 cạnh trong một
1 tam giác
Quan hệ giữa 3
cạnh của một tam tam giác
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
giác
của hai tam giác.
Các đường đồng
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được
quy của tam giác
tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh
bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Hình lăng trụ
Nhận biết:
đứng tam giác,
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của
Chương X: Một
số hình khối
Hình lăng trụ
một số hình khối trong thực tiễn.
trong thực tiễn đứng tứ giác, hình Vận dụng: tính thể tích hình khối trong thực tiễn
hộp chữ nhật.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TL
1TN
1TN
2TN
1TN
1TL
1TL
1TL
1TN
1TL
13
8
4
1
42,5%
27,5%
27%
5%
68%
32%
C. ĐỀ MINH HỌA
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG TRCS LẬP LỄ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút không kể chép đề)
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Với
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 2. Cho
là
B.
D.
là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ
Công thức biểu diễn
theo
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con
xúc xắc là 4” là biến cố:
A. Không thể
B. Chắc chắn
C. Không chắc chắn
D. Ngẫu nhiên
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 3 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2
Câu 5. Giá trị của đa thức: A = 3xy -2x + 7 Tại x = -1 và y = 2 là:
A. 14
B. -1
C. 10
D. -9
Câu 6. Cho hai đa thức A(x) = 2x3 – x2 + 6x - 3 và B(x) = x2 + 3.
Kết quả của phép tính; A(x) : B(x) là:
A. 2x - 1
B. 2x+1
C. -2x+1
3
3
Câu 7. Kết quả của phép tính 2x – x
A. x6
B. -3x6
C. 3x3
Câu 8. Đa thức P(x) = 2x + 4 có nghiệm là:
A. x = 2
B. x = - 2
C. x= 2 và x = -2;
4
2
Câu 9. Đa thức P = -3x + 5x -2x + 1. Có bậc là:
A. 4
đ B. 1
C. 3
D. -2x - 1
D. x3
D. một kết quả khác
M
D. 2
Câu 10. Cho hình 1 chọn câu trả lời đúng :
A. MH > AM.
B. MH = MB
C. MH < AM
D.MH > MB
Hình 1
A
Câu 11. Các đường cao của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
B. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
C. điểm
cách đều ba đỉnh
.
D. điểm
là trực tâm của tam giác
Câu 12. Cho
A.
có
B.
,
cắt nhau tại
.
.
thì
A
H
.
. Khi đó ta có:
C.
B
H
C
B
D.
Câu 13. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
M
Câu 14: Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 1 cm
S
G
N
R
P
Câu 15. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C'
B'
A. mặt, đỉnh, cạnh.
A'
B. mặt, đỉnh, cạnh.
C. mặt, đỉnh, cạnh.
D. mặt, đỉnh, cạnh.
B
B/ TỰ LUẬN(7 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm)
1/ Tính a) 2x3 + 7x3
b) (-2x) . 9x6
c) 3x . (2x3 – 7x2 – 6x + 4);
C
A
d) (2x -1). ( 4x2+2x + 1)
2/ Cho hai đa thức
Tính
+
Bài 2: (1,0 điểm)
Số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 7; 6; 3. Hỏi mỗi lớp có
bao nhiêu học sinh xếp loại tốt, biết rằng lớp 7B có số học sinh xếp loại tốt nhiều hơn lớp
7C là 6 học sinh
Bài 3: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA và H là
trung điểm của AD. Tia BH cắt AC tại E. Tia DE cắt tia BA tại M.
a) Chứng minh rằng:
.
b) Chứng minh rằng:Tam giác AED cân.
c) Chứng minh rằng: EM > ED.
d) Qua điểm D kẻ đường thẳng song song với BH cắt AC tại F. Gọi K là giao điểm của DE
và HF. Chứng minh rằng DE= 3KE
Bài 4: (0,5 điểm)
Một gia đình xây bể chứa nước hình lăng trụ đứng, phần trong lòng bể có đáy là hình
vuông cạnh 2,4 m , chiều cao bể là 1m. Sau đó họ dùng các viên gạch men kích thước 30 x
60 cm , dày 1cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi gia đình đó cần ít nhất bao
nhiêu viên gạch ốp và sau khi ốp bể chứa được khoảng bao nhiêu lít nước?
1m
2,4 m
========Hết=============
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG TRCS LẬP LỄ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút không kể chép đề)
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Với
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 2. Cho
là:
B.
D.
là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 3 Công thức biểu diễn
theo x
A.
;
B.
C. y = 3x; D. y = -3x.
:
Câu 3. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con
xúc xắc là 4” là biến cố:
A. Ngẫu nhiên B. Chắc chắn
C. Không chắc chắn
D. Không thể
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 3 là:
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Câu 5. Giá trị của đa thức: A = 4xy -3x2 + 11 Tại x = -1 và y = 2 là:
A. 14
B. -1
C. 10
D. 0
Câu 6. Cho hai đa thức A(x) = 3x3 – x2 + 9x - 3 và B(x) = x2 + 3.
Kết quả của phép tính; A(x) : B(x) là:
A. -3x+1
B. 3x+1
C. 3x – 1
D. -3x - 1
3
3
Câu 7. Kết quả của phép tính 5x – x
A. 4x6
B. -4x6
C. 4x3
D. -4x3
Câu 8. Đa thức P(x) = 3x + 6 có nghiệm là:
A. x = 2
B. x = - 2
C. x= 2 và x = -2;
D. một kết quả khác
4
2
Câu 9. Đa thức P = -8x + 3x -2x + 1. Có bậc là:
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
M
Câu 10. Cho hình 1 chọn câu trả lời đúng :
A. MH > AM.
B. MH = MB
C. MH < AM
D.MH > MB
Câu 11. Các đường cao của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
B. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
C.. điểm
là trực tâm của tam giác
D. điểm
cách đều ba đỉnh
.
cắt nhau tại
.
.
.
Hình 1
thì
A
A
H
B
Câu 12. Cho
có
,
B
H
. Khi đó ta có:
C
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm; 4cm; 10cm.
B. 3cm; 5cm; 6cm.
C. 1,3cm; 1,2 cm; 2,8 cm.
D. 5cm; 5cm; 10cm.
M
Câu 14: Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 5cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 5 cm
B. 6 cm
C. 7,5 cm
D. 7 cm
S
G
N
Câu 15. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C'
B'
A. mặt, đỉnh, cạnh
A'
B. 6 mặt, đỉnh, cạnh.
C. 5 mặt, đỉnh, cạnh.
D. mặt, đỉnh, cạnh.
B
P
R
C
B/ TỰ LUẬN(7 điểm)
Bài 1: (3,5 điểm)
1/ Tìm x , y biết :
và x + y = 22
3
3
2/ Tính a) 5x + 3x
b) (-3x) . 6x6
3
2
c) 2x . (2x – 5x – 3x + 7);
d) (3x - 1). ( 9x2+3x + 1)
3/ Cho hai đa thức
Tính
+
Bài 2 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I là điểm thuộc cạnh BC sao cho BI = BA và H là
trung điểm của AI. Tia BH cắt AC tại K. Tia KI cắt tia BA tại N.
a) Chứng minh rằng:
.
b) Chứng minh rằng:Tam giác AKI cân.
c) Chứng minh rằng: KN > KI.
d) Qua điểm I kẻ đường thẳng song song với BH cắt AC tại F. Gọi G là giao điểm của FH
và KI. Chứng minh rằng IK = 3GK
Bài 3: (0,5 điểm)
Một gia đình xây bể chứa nước hình lăng trụ đứng, phần trong lòng bể có đáy là hình
vuông cạnh 2,6 m , chiều cao bể là 1m. Sau đó họ dùng các viên gạch men kích thước 30 x
60 cm , dày 1cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi gia đình đó cần ít nhất bao
nhiêu viên gạch ốp và sau khi ốp bể chứa được khoảng bao nhiêu lít nước?
1m
2,6 m
========Hết=============
II. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm(3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
D
B
A
C
D
C
C
A
B
Bài
1
B
D
Câu
1/
A
A
B
a) 2x + 7x =
3
3
A
9x
3
Đáp án
Điểm
0,5
b) (-2x) . 9x6 = - 18x7
0,5
c) 3x . (2x3 – 7x2 – 6x + 4) = 6x4 – 21x3 – 18x2 + 12x
0,5
d) (2x -1). ( 4x2+2x + 1) = 8x3 + 4x2 + 2x – 4x2 - 2x – 1
= 8x3 – 1
0,5
2/
0,5
2
Gọi số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,
y, z ( học sinh)
*
(ĐK; x, y, z N )
0,25
Theo bài ta có
và y – z = 6
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
Suy ra
(học sinh)
(học sinh)
3
(học sinh)
Vậy số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A,7B, 7C lần lượt là
21 học sinh, 18 học sinhh, 9 học sinh.
0,25
0,25
0,5
B
D
H
K
A
E
F
C
M
a)
b)
c)
Xét ∆BAH và ∆BDH có BA = BD, HA = HD, BH chung
∆BAH = ∆BDH (c.c.c)
Từ a) suy ra
(2 góc tương ứng)
Chứng minh được ∆ABE = ∆DBE (c.g.c)
AE = DE
∆AED cân tại E.
Trong ∆AEM có
, ME > AE, mà AE = DE nên EM >
ED.
d)
Chứng minh được ∆FED cân tại E.
FE = DE
Mà AE = DE
AE = FE
Chứng minh được
là trung điểm của
.
Chứng minh được K là trọng tâm của ∆ADF
KD = 2KE.
2
4
Diện tích đáy bể là: 2,4 . 2,4 = 5,76(m )
Diện tích xung quanh bể là: Sxq = C . h = 4, 2,4 . 1 = 9,6(m2)
Diện tích xung quanh và diện tích đáy bể là:
S = 5,76 +9,6 = 10, 32(m2)
Diện tích 1 viên gạch là: 30 . 60 = 1800(cm 2) = 0,18(m2)
Số viên gạch cần dùng để lát thành bể và đáy bể là:
10,32 : 0,18 = 57,333…(viên)
Vậy cần ít nhất là 58 viên gạch dùng để lát thành bể và đáy bể
Độ dài cạnh đáy sau khi ốp gạch là: 2,4 – 2 . 0,01 = 2,38 (m)
Chiều cao của bể là: 1 – 0,01 = 0,99(m)
Thể tích của bể sau khi lát gạch là: 2,38 . 2,38 . 0,99 = 5,607756(m3)
Vậy bể chứa được khoảng 5,61(m3) nước.
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
BAN GIÁM HIỆU
Nguyễn Thị Hạnh
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Phạm Thị Minh Nguyệt
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Huyền
0,75
0,75
0,5
0,5
0,25
0,25
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
Chủ đề/ chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
TT
TNKQ
Chương VI: Tỉ lệ thức
và đại lượng tỉ lệ
Chương VII:
Biểu thức đại số và
đa thức 1 biến
2
3
Nhận biết
Chương VIII:Làm
quen với biến cố và xác
suất của biến cố
Dãy tỉ số bằng nhau
Đại lượng tỉ lệ thuận
Giá trị của biểu thức đại số
Đa thức 1 biến. Cộng, trừ, nhân,
chia, bậc, ngiệm của đa thức 1
biến
các khái niệm mở đầu về biến cố
chắc chắn, biến cố không thể, xác
suất của một biến cố ngẫu nhiên
1(TN)
(0,2)
1(TN)
(0,2)
1(TN)
(0,2)
4
3
Chương X: Một số
hình khối trong
thực tiễn
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1(TL)
(1,0)
0,95
0,2
0,2
1(TN)
(0,2)
2(TL)
(1,0)
2(TN)
(0,4)
2(TL)
(1,0)
1(TN)
(0,2)
1(TL)
(0.5)
3,55
2(TN)
(0,4)
Tam giác bằng nhau
Chương IX: Quan hệ
giữa các yếu tố trong 1
tam giác
TL
Thông hiểu
1(TL)
(1,25)
Quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện của một tam giác
Đường vuông góc, đường xiên
Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam
giác
2(TN)
(0,4)
Các đường đồng quy của tam
giác
2(TN)
(0,4)
Hình lăng trụ đứng tam giác,
Hình lăng trụ đứng tứ giác, hình
hộp chữ nhật.
1(TN)
(0,2)
1,25
0,4
1(TN) 1(TL)
(0,2) (0,75)
10
2đ
3
2,25đ
42,5%
4
0,8đ
3
1,75đ
25,5%
1(TL)
(0,5)
1,2
1(TL)
(0,5)
0,9
1(TL)
(0,5)
0,7
1
0,2đ
27%
4
2,5đ
1
0,5đ
5%
26
10đ
100%
Tỉ lệ chung
68%
32%
100%
Chú ý: Tổng tiết : 36 tiết
B. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chủ đề
1
Chương VI: Tỉ
lệ thức và đại
lượng tỉ lệ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.đại
lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
Tỉ lệ thức
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
Dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số
nhau
thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
Giá trị của biểu
Vận dụng:
thức đại số
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
Đa thức 1 biến.
Nhận biết:
Cộng, trừ, nhân, – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
chia, bậc, ngiệm thức một biến.
Chương VII:
Biểu thức đại của đa thức 1 biến Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
số và đa thức
Vận dụng:
1 biến
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được những tính
chất của các phép tính đó trong tính toán.
Chương
các khái niệm mở
Nhận biết:– Làm quen với các khái niệm mở
VIII:Làm quen
đầu về biến cố chắc đầu về biến cố và xác suất của biến cố ngẫu
với biến cố và
chắn, biến cố
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
xác suất của
không thể, xác suất
biến cố
Nhận
biết
Thông
hiểu
1TN
Vận
dụng
1TL
1TN
1TN
1TN
2TN
2TL
2TL
2TN
1TN
1TL
Vận
dụng
cao
của một biến cố
ngẫu nhiên
2
3
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác
bằng nhau.
– Nhận biết được mối quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên.
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện của một
Tam giác bằng
tam giác.
nhau
Quan hệ giữa góc – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong
tam giác (đường trung tuyến, đường cao,
và cạnh đối diện
của một tam giác đường phân giác, đường trung trực); sự đồng
Chương IX:
quy của các đường đặc biệt đó.
Đường vuông
Quan hệ giữa
góc, đường xiên Thông hiểu:
các yếu tố trong
-Nắm được mối quan hệ giữa 3 cạnh trong một
1 tam giác
Quan hệ giữa 3
cạnh của một tam tam giác
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
giác
của hai tam giác.
Các đường đồng
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được
quy của tam giác
tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh
bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Hình lăng trụ
Nhận biết:
đứng tam giác,
- Nhận biết được số mặt , số cạnh , số đỉnh của
Chương X: Một
số hình khối
Hình lăng trụ
một số hình khối trong thực tiễn.
trong thực tiễn đứng tứ giác, hình Vận dụng: tính thể tích hình khối trong thực tiễn
hộp chữ nhật.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1TL
1TN
1TN
2TN
1TN
1TL
1TL
1TL
1TN
1TL
13
8
4
1
42,5%
27,5%
27%
5%
68%
32%
C. ĐỀ MINH HỌA
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG TRCS LẬP LỄ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút không kể chép đề)
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Với
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 2. Cho
là
B.
D.
là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ
Công thức biểu diễn
theo
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con
xúc xắc là 4” là biến cố:
A. Không thể
B. Chắc chắn
C. Không chắc chắn
D. Ngẫu nhiên
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 3 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2
Câu 5. Giá trị của đa thức: A = 3xy -2x + 7 Tại x = -1 và y = 2 là:
A. 14
B. -1
C. 10
D. -9
Câu 6. Cho hai đa thức A(x) = 2x3 – x2 + 6x - 3 và B(x) = x2 + 3.
Kết quả của phép tính; A(x) : B(x) là:
A. 2x - 1
B. 2x+1
C. -2x+1
3
3
Câu 7. Kết quả của phép tính 2x – x
A. x6
B. -3x6
C. 3x3
Câu 8. Đa thức P(x) = 2x + 4 có nghiệm là:
A. x = 2
B. x = - 2
C. x= 2 và x = -2;
4
2
Câu 9. Đa thức P = -3x + 5x -2x + 1. Có bậc là:
A. 4
đ B. 1
C. 3
D. -2x - 1
D. x3
D. một kết quả khác
M
D. 2
Câu 10. Cho hình 1 chọn câu trả lời đúng :
A. MH > AM.
B. MH = MB
C. MH < AM
D.MH > MB
Hình 1
A
Câu 11. Các đường cao của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
B. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
C. điểm
cách đều ba đỉnh
.
D. điểm
là trực tâm của tam giác
Câu 12. Cho
A.
có
B.
,
cắt nhau tại
.
.
thì
A
H
.
. Khi đó ta có:
C.
B
H
C
B
D.
Câu 13. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
M
Câu 14: Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm
B. 2 cm
C. 3 cm
D. 1 cm
S
G
N
R
P
Câu 15. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C'
B'
A. mặt, đỉnh, cạnh.
A'
B. mặt, đỉnh, cạnh.
C. mặt, đỉnh, cạnh.
D. mặt, đỉnh, cạnh.
B
B/ TỰ LUẬN(7 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm)
1/ Tính a) 2x3 + 7x3
b) (-2x) . 9x6
c) 3x . (2x3 – 7x2 – 6x + 4);
C
A
d) (2x -1). ( 4x2+2x + 1)
2/ Cho hai đa thức
Tính
+
Bài 2: (1,0 điểm)
Số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 7; 6; 3. Hỏi mỗi lớp có
bao nhiêu học sinh xếp loại tốt, biết rằng lớp 7B có số học sinh xếp loại tốt nhiều hơn lớp
7C là 6 học sinh
Bài 3: (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD = BA và H là
trung điểm của AD. Tia BH cắt AC tại E. Tia DE cắt tia BA tại M.
a) Chứng minh rằng:
.
b) Chứng minh rằng:Tam giác AED cân.
c) Chứng minh rằng: EM > ED.
d) Qua điểm D kẻ đường thẳng song song với BH cắt AC tại F. Gọi K là giao điểm của DE
và HF. Chứng minh rằng DE= 3KE
Bài 4: (0,5 điểm)
Một gia đình xây bể chứa nước hình lăng trụ đứng, phần trong lòng bể có đáy là hình
vuông cạnh 2,4 m , chiều cao bể là 1m. Sau đó họ dùng các viên gạch men kích thước 30 x
60 cm , dày 1cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi gia đình đó cần ít nhất bao
nhiêu viên gạch ốp và sau khi ốp bể chứa được khoảng bao nhiêu lít nước?
1m
2,4 m
========Hết=============
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
TRƯỜNG TRCS LẬP LỄ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
( Thời gian 90 phút không kể chép đề)
A/ TRẮC NGHỆM(3,0 điêm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Với
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 2. Cho
là:
B.
D.
là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 3 Công thức biểu diễn
theo x
A.
;
B.
C. y = 3x; D. y = -3x.
:
Câu 3. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con
xúc xắc là 4” là biến cố:
A. Ngẫu nhiên B. Chắc chắn
C. Không chắc chắn
D. Không thể
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 5; 8; 23; 205. Xác xuất để chọn được số chia
hết cho 3 là:
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Câu 5. Giá trị của đa thức: A = 4xy -3x2 + 11 Tại x = -1 và y = 2 là:
A. 14
B. -1
C. 10
D. 0
Câu 6. Cho hai đa thức A(x) = 3x3 – x2 + 9x - 3 và B(x) = x2 + 3.
Kết quả của phép tính; A(x) : B(x) là:
A. -3x+1
B. 3x+1
C. 3x – 1
D. -3x - 1
3
3
Câu 7. Kết quả của phép tính 5x – x
A. 4x6
B. -4x6
C. 4x3
D. -4x3
Câu 8. Đa thức P(x) = 3x + 6 có nghiệm là:
A. x = 2
B. x = - 2
C. x= 2 và x = -2;
D. một kết quả khác
4
2
Câu 9. Đa thức P = -8x + 3x -2x + 1. Có bậc là:
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
M
Câu 10. Cho hình 1 chọn câu trả lời đúng :
A. MH > AM.
B. MH = MB
C. MH < AM
D.MH > MB
Câu 11. Các đường cao của tam giác
A. điểm
là trọng tâm của tam giác
B. điểm
cách đều ba cạnh tam giác
C.. điểm
là trực tâm của tam giác
D. điểm
cách đều ba đỉnh
.
cắt nhau tại
.
.
.
Hình 1
thì
A
A
H
B
Câu 12. Cho
có
,
B
H
. Khi đó ta có:
C
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm; 4cm; 10cm.
B. 3cm; 5cm; 6cm.
C. 1,3cm; 1,2 cm; 2,8 cm.
D. 5cm; 5cm; 10cm.
M
Câu 14: Cho hình vẽ sau.
Biết MG = 5cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 5 cm
B. 6 cm
C. 7,5 cm
D. 7 cm
S
G
N
Câu 15. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
C'
B'
A. mặt, đỉnh, cạnh
A'
B. 6 mặt, đỉnh, cạnh.
C. 5 mặt, đỉnh, cạnh.
D. mặt, đỉnh, cạnh.
B
P
R
C
B/ TỰ LUẬN(7 điểm)
Bài 1: (3,5 điểm)
1/ Tìm x , y biết :
và x + y = 22
3
3
2/ Tính a) 5x + 3x
b) (-3x) . 6x6
3
2
c) 2x . (2x – 5x – 3x + 7);
d) (3x - 1). ( 9x2+3x + 1)
3/ Cho hai đa thức
Tính
+
Bài 2 (3,0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi I là điểm thuộc cạnh BC sao cho BI = BA và H là
trung điểm của AI. Tia BH cắt AC tại K. Tia KI cắt tia BA tại N.
a) Chứng minh rằng:
.
b) Chứng minh rằng:Tam giác AKI cân.
c) Chứng minh rằng: KN > KI.
d) Qua điểm I kẻ đường thẳng song song với BH cắt AC tại F. Gọi G là giao điểm của FH
và KI. Chứng minh rằng IK = 3GK
Bài 3: (0,5 điểm)
Một gia đình xây bể chứa nước hình lăng trụ đứng, phần trong lòng bể có đáy là hình
vuông cạnh 2,6 m , chiều cao bể là 1m. Sau đó họ dùng các viên gạch men kích thước 30 x
60 cm , dày 1cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể. Hỏi gia đình đó cần ít nhất bao
nhiêu viên gạch ốp và sau khi ốp bể chứa được khoảng bao nhiêu lít nước?
1m
2,6 m
========Hết=============
II. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm(3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
D
B
A
C
D
C
C
A
B
Bài
1
B
D
Câu
1/
A
A
B
a) 2x + 7x =
3
3
A
9x
3
Đáp án
Điểm
0,5
b) (-2x) . 9x6 = - 18x7
0,5
c) 3x . (2x3 – 7x2 – 6x + 4) = 6x4 – 21x3 – 18x2 + 12x
0,5
d) (2x -1). ( 4x2+2x + 1) = 8x3 + 4x2 + 2x – 4x2 - 2x – 1
= 8x3 – 1
0,5
2/
0,5
2
Gọi số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,
y, z ( học sinh)
*
(ĐK; x, y, z N )
0,25
Theo bài ta có
và y – z = 6
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
Suy ra
(học sinh)
(học sinh)
3
(học sinh)
Vậy số học sinh xếp loại tốt của ba lớp 7A,7B, 7C lần lượt là
21 học sinh, 18 học sinhh, 9 học sinh.
0,25
0,25
0,5
B
D
H
K
A
E
F
C
M
a)
b)
c)
Xét ∆BAH và ∆BDH có BA = BD, HA = HD, BH chung
∆BAH = ∆BDH (c.c.c)
Từ a) suy ra
(2 góc tương ứng)
Chứng minh được ∆ABE = ∆DBE (c.g.c)
AE = DE
∆AED cân tại E.
Trong ∆AEM có
, ME > AE, mà AE = DE nên EM >
ED.
d)
Chứng minh được ∆FED cân tại E.
FE = DE
Mà AE = DE
AE = FE
Chứng minh được
là trung điểm của
.
Chứng minh được K là trọng tâm của ∆ADF
KD = 2KE.
2
4
Diện tích đáy bể là: 2,4 . 2,4 = 5,76(m )
Diện tích xung quanh bể là: Sxq = C . h = 4, 2,4 . 1 = 9,6(m2)
Diện tích xung quanh và diện tích đáy bể là:
S = 5,76 +9,6 = 10, 32(m2)
Diện tích 1 viên gạch là: 30 . 60 = 1800(cm 2) = 0,18(m2)
Số viên gạch cần dùng để lát thành bể và đáy bể là:
10,32 : 0,18 = 57,333…(viên)
Vậy cần ít nhất là 58 viên gạch dùng để lát thành bể và đáy bể
Độ dài cạnh đáy sau khi ốp gạch là: 2,4 – 2 . 0,01 = 2,38 (m)
Chiều cao của bể là: 1 – 0,01 = 0,99(m)
Thể tích của bể sau khi lát gạch là: 2,38 . 2,38 . 0,99 = 5,607756(m3)
Vậy bể chứa được khoảng 5,61(m3) nước.
Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
BAN GIÁM HIỆU
Nguyễn Thị Hạnh
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Phạm Thị Minh Nguyệt
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Huyền
0,75
0,75
0,5
0,5
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất