Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Phượng
Ngày gửi: 20h:32' 24-04-2024
Dung lượng: 674.2 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1
TN

Đọc hiểu:

TL

Mức 2
TN

Mức 3

TL

Số câu

2

2

Câu số

1,2,3,

4

5

1,5

0,5

1

3

1

1

1,5đ

0,5đ



TN

TỔNG

TL

TN

TL

1

4

2

6

1,2,3,4

5,6

2

2

1

4

1







1

3

2

- Trả lời được câu hỏi liên
quan đến nội dung bài đọc.
- Nhận biết được đặc điểm
của sự vật, con vật trong
bài.

Số điểm

1

- Giải quyết được vấn đề
liên quan đến nội dung bài
đọc.
Tổng

Số câu
Số điểm

Kiến thức Tiếng Việt (bài Số câu

2

1

tập chính tả): Biết điền
âm, tiếng từ vào chỗ trống. Câu số

1,2

3

4

1,2

3,4

Quan sát tranh điền từ Số điểm











Số câu

2

1

1

2

2

Số điểm











thích hợp hoàn chỉnh câu
văn.
Viết được 2 đến 3 câu theo
các gợi ý.
Tổng

Trường tiểu học U Minh 3
Họ và tên: ………………………..……
Lớp
1 ….
thành tiếng

Điểm đọc
thầm

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt - Thời gian:
Phút
Nhận xét, đánh giá của giáo viên

TB

……………………………………………………………………..………
……………………………………………………………………..………
……………………………………………………………………..………
……………………………………………………………………..………

A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói: (6 điểm) . GV cho HS bốc thăm,
đọc bài theo chỉ định trong phiếu và HS trả lời 1 câu hỏi theo nội dung bài do GV nêu.
II. Kiểm tra đọc hiểu: (4 điểm)
Đêm trăng quê hương
Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau lũy tre làng. Bầu trời điểm một vài ngôi sao lấp
lánh như những con đom đóm nhỏ. Ánh trăng vàng dịu mát tỏa xuống, chảy tràn lan trên mặt đất,
trên các cành cây, ngọn cỏ… Không gian mới yên tính làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi lốp
bốp trên lá cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm,… Đêm trăng thật đẹp và êm đềm.
( Theo Đào Thu Phong)
Dựa vào nội dung bài đọc trên, em hãy trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Tìm trong bài đọc và ghi lại tiếng có vần an, anh

Câu 2. Mặt trăng nhô lên từ đâu?
A. Từ sau cánh rừng

B. Trên mặt biển

C. Sau lũy tre

Câu 3. Môt vài ngôi sao lấp lánh như những con vật nào?
A. Những con bướm trắng

B. Những con đom đóm nhỏ

C. Những con côn trùng nhỏ trong đêm
Câu 4. Từ nào trong bài ví ánh trăng như nước?
A. Chảy

B. Trào

Câu 5. Em thấy cảnh đêm trăng thế nào?

Câu 6. Đặt câu với từ lấp lánh

C. Trôi

Trường tiểu học U Minh 3
Họ và tên: ………………………..……
Lớp
1 ….
Điểm

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt - Thời gian:
Phút
Nhận xét, đánh giá của giáo viên

……………………………………………………………………..…………………………………..
……………………………………………………………………..……………………………………
……………………………………………………………………..……………………………………
……………………………………………………………………..……………………………………

B. Kiểm tra viết:
1.Nghe viết: Bài Đêm trăng quê hương ( Bài đọc hiểu: từ Không gian đến êm đềm)

2. Bài tập

Câu 1. c/k ?

bờ …..è Nhiêu Lộc
Câu 2: Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.
(ẩu, đẹp, xấu)
Chữ ………… là tính nết
Của những người trò ngoan.

….ầu Tràng Tiền

Câu 3: Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Cô giáo …………………………………

……………

bệnh
Câu 4: Em hãy viết 2 đến 3 câu theo các gợi ý sau:
-

Điều em nhớ nhất sau khi học xong lớp Một

-

Điều em muốn nói với thầy, cô lớp Một khi em lên lớp Hai

đang khám

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN

I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (6 điểm)
Giáo viên cho mỗi học sinh bốc thăm một phiếu đọc rồi đọc thành tiếng. Thời
gian kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra cuối năm của nhà trường.
Cách đánh giá, cho điểm:
- Thao tác đọc đúng: tư thế, cách cầm sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các
âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm.
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm.
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm.
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 - 60 tiếng/ 1 phút): 1 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm.
2. Kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)
Đáp án:
1. vành vạnh, lánh, tràn lan, gian. (0,5đ)
2.
C. Sau lũy tre
(0,5đ)
3.
B. Những con đom đóm nhỏ (0,5đ)
4.
A. Chảy
(0.5đ)
5. Em thấy cảnh đêm trăng thật đẹp và êm đềm (1đ)
6. HS đặt câu có sử dụng từ đúng: lấp lánh
(1đ)
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1. Kiểm tra viết chính tả (6 điểm)
Học sinh nghe - viết đoạn văn sau trong khoảng 15 phút.
Không gian mới yên tính làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi lốp bốp trên
lá cây và tiếng côn trùng ra rả trong đất ẩm,… Đêm trăng thật đẹp và êm đềm.
Cách đánh giá, cho điểm:
- Tốc độ đạt yêu cầu (30-35 chữ/15 phút): 2 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm.
2. Kiểm tra (làm bài tập) chính tả và câu (4 điểm)
Cách đánh giá, cho điểm:
Đáp án:
1. Bờ kè Nhiêu Lộc, cầu Tràng Tiền
0,5 điểm (điền đúng 1 từ, cho 0,25
điểm).
2. Chữ đẹp là tính nết,….
0,5 điểm
3. Cô giáo đang giảng bài.
1 điểm (Mỗi câu viết đúng 0, 5 đ).
Bác sĩ đang khám bệnh.
4. Viết được 2 đến 3 câu đơn giản theo gợi ý
2 điểm

MA TRẬN CÂU HỎI MÔN TOÁN 1 CUỐI HỌC KÌ II
Mạch
kiến
thức,

Yêu cầu cần đạt

Số câu

Mức 2

Mức 3

(50%)

(30%)

(20%)

TN

kĩ năng
Biết viết số, đọc
số trong phạm vi
đã học
Số tự
nhiên

Mức 1

Thực hiện được
việc cộng, trừ
trong phạm vi 100

TL

TN

TL

TN

TỔN
G

TL

Số câu

1

2

1

2

Câu số

1

2,6

8

9,10

Số câu

4

Câu số

3,4,5,
7

Vận dụng được
phép tính cộng,
trừ vào tình huống
thực tiễn.
Bước đầu biết
xem đồng hồ. Biết
xem giờ đúng, biết
số ngày đi học
trong tuần.
Đại
lượng

Tổng

Biết dùng thước
có vạch chia xăngti-mét để đo độ dài
đoạn thẳng, vận
dụng trong giải
quyết các tình
huống thực tế.

Số
điểm

5

Tỉ lệ

(50%)

3
(30%)

2
(20%)

10
(100
%)

Trường tiểu học U Minh 3
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: ………………………..……
Năm học: 2022 - 2023
Lớp
1 ….
Môn: Toán - Thời gian: 40
Phút
Điểm

Nhận xét, đánh giá của giáo viên
……………………………………………………………………..…………………………………..
……………………………………………………………………..……………………………………
……………………………………………………………………..……………………………………
……………………………………………………………………..……………………………………

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là:
A. 85

B. 50

C. 80

D. 58

Câu 2:
Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 A. 61
B. 34

= 42
C. 43

D. 16

Câu 3: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét?

A. 5cm
B. 8cm
Câu 4: Viết vào chỗ chấm:
5:

a. Đọc số:

C. 9cm

D. 10 cm
Câu

b. Viết số:

89: …………………………………….... Bảy mươi tư: ………………...
56: ……………………………………...

Chín mươi chín: …………….....

Đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? 

A. Đồng hồ A

B. Đồng hồ B

C. Đồng hồ C

D. Đồng hồ D

Câu 6: Điền kết quả vào phép tính sau: 
A. 58

B. 53

62 + 11 – 20 = ……….
C. 62

D. 64

Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. Một tuần lễ em đi học 5 ngày.

C. Một tuần lễ em đi học 4 ngày

B. Một tuần lễ em đi học 7 ngày.

D Một tuần lễ em đi học 8 ngày

Câu 8 Đặt tính rồi tính
57 + 21

99 – 7

Câu 9: Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang.
Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang?
Phép tính:
Trả lời: Cô giáo còn lại

=

cái khẩu trang.

Câu 10:
a. Em hãy viết các số tròn chục ………………………………………........................
………………………………………………………………………………………
b. Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA
Câu 1:( 1 điểm)
Câu 2:(1 điểm)
Câu 3. (1 điểm)
Câu 4: (1 điểm)

A
C
D

a. Đọc số:

b. Viết số:

89: Tám mươi chín

Bảy mươi tư: 74

56: Năm mươi sáu

Chín mươi chín: 99

Câu 5: (1 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
Câu 7: (1 điểm)

B
B
A

Câu 8: (1 điểm)
Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0, 5 điểm
Câu 9: (1 điểm)
Viết đúng phép tính được 0,5 điểm
Viết đúng câu trả lời được 0,5 điểm
Phép tính:

68

Trả lời: Cô giáo còn lại

-

34

34

=

34

cái khẩu trang.

Câu 10: (1 điểm)
Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a. Các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
b. Các số có hai chữ số bé hơn 52 là: 15, 13, 31, 35, 51.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác