Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 17h:09' 27-04-2024
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 2762
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN : TOÁN – LỚP 4 ; NĂM HỌC : 2023- 2024
Nội dung mạch kiến thức

Câu
số câu
số
điểm
Xác định được phân số lớn
Số
nhất hoặc bé nhất (trong một
câu
nhóm có không quá 4 phân số) (câu
số)
Số
điểm
So sánh các phân số
Số
câu
Số
điểm
Các phép tính cộng, trừ phân số
Số
(các phân số có cùng mẫu số,
câu
có một mẫu số chia hết cho các
Số
mẫu còn lại) và nhân, chia phân điểm
số
Giải toán có lời văn: Giải các
Số
bài toán (có đến 2 hoặc 3 bước
câu
tính) liên quan đến tìm phân số
Số
của một số và trung bình cộng.
điểm
Tính bằng cách thuận tiện nhất
Số
(số tự nhiên hoặc phân số)
câu

Mức 1
30%
TN

Mức 2
40%
TL

TN

TL

TN
1
( 4)

Số
câu
Số
điểm

TL

TN

TL

1

0,5

0,5

1(1)

1( 5)

2

0,5

0,5

1

1(2)

1( 7)

1(6)

1(9)

2

2

0,5

2

0,5

2

1

4

1( 3)

1(8)

1

1

0,5

2

0,5

2

Số
điểm
Tổng

Tổng

Mức 3
30%

1
( 10)

1

1

1

2

1

2

2

2

1

6

4

1

2

1

4

1

1

3

7

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Líp: ......................
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Hä vµ tªn:...............................................
Môn: Toán - Lớp ......
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VIÊN

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào các chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5đ) Hồng nói hai phân số

48 36
;
bằng nhau, nhưng Lan lại nói chúng không bằng nhau.
92 69

Em hãy cho biết bạn nào nói đúng?
A. Hồng nói đúng
C. Cả hai bạn nói đúng

B. Lan nói đúng
D. Không bạn nào nói đúng

Câu 2: Một tấm gỗ hình chữ nhật có diện tích là

7 2
3
m và chiều rộng bằng m. Tính chu vi của tấm
8
4

gỗ đó.
23
23
m
D.
m
12
6
9
Câu 3: Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao
8

A.

13
m
4

nhiêu học sinh nữ ?
A. 16 học sinh

B.

13
m
8

C.

B. 18 học sinh

C. 20 học sinh

Câu 4: Trong một bài kiểm tra môn Tiếng Anh, Mai làm bài hết
hết

Câu 5: Sắp xếp các phân số
5
7
5
C.
2

A.

2
1
giờ, Lan làm hết giờ, Minh làm
7
3

8
giờ. Hỏi bạn nào làm nhanh nhất?
21

A. Mai
C. Minh
15 3 5
; ;
18 2 2
3 5 15
; ; ;
2 7 18

;

Câu 6. Kết quả của phép tính

B. Lan
D. Không xác định được
15 3 5 5
; ; ; theo thứ tự từ lớn đến bé:
18 2 2 7
3 5 15 5
B. ; ;
;
2 7 18 2
5 3 15 5
D. ; ;
;
2 2 18 7

giờ + 14 phút × 2 là:

D. 22 học sinh

A. 29 phút

B. 58 phút

B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (2đ) Tính
a)

5 11
11 33

b) 6 -

5
9

C. 43 phút

c)

14 3
×
15 7

D. 48 phút

d)

5 7
:
18 6

Câu 8: (2đ) Một cửa hàng nhập về 8 tạ gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được
Ngày thứ 2 cửa hàng bán được

2
số gạo nhập về.
5

3
số gạo nhập về. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao
10

nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải

Câu 9: (2đ) Tính giá trị biểu thức
a)

17 3 2
- ×
12 4 9

Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện:
1
4
A = 10 + 20

b)

1
5 2
:
+
4 24 3

9
16
25
36
49
64
81
+ 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90

TRƯỜNG TH XUÂN VIÊN

ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
MÔN TOÁN – LỚP 4; NĂM 2023 – 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu
Đáp án
Điểm

1
A
0,5

2
D
0,5

3
B
0,5

4
A
0,5

5
D
0,5

6
C
0,5

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7: ( 2 điểm , đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
5 11 15 11
4
=
=
11 33 33 33 33
5
6 ×9−5 49
b) 6 - =
=
9
9
9
14 3 2
c) 15 × 7 = 5
5 7
5
6
5
d) 18 : 6 = 18 × 7 = 21

a)

Câu 8 ( 2 điểm)
Đổi : 8 tạ = 800kg
( 0,25 điểm)
Ngày thứ nhất cửa hàng bán được số kg gạo là: ( 0,25 điểm)
2

800 x 5 = 320 (kg gạo)
( 0,25 điểm)
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số kg gạo là: ( 0,25 điểm)
3

800 x 10 = 240 (kg gạo)
( 0,25 điểm)
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số kg gạo là: ( 0,25 điểm)
( 320 + 240) : 2 = 280 (kg gạo)
( 0,25 điểm)
Đáp số: 280kg gạo
( 0,25 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm , đúng mỗi câu được 1 điểm)
a)

17 3 2
- ×
12 4 9

=

17 1 17 2
15
- =
=
12 6 12 12 12

=

5
4

b)

1
5 2 1
5
: = +
+
4 24 3 4 24

Câu 10 ( 1 điểm)

x

3 1
5
4
5
9
= +
=
+
=
2 4 16 16 16 16

1
4
9
16
25
36
49
64
81
A= 10 + 20 + 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A= 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10

45
A= 10
 
Gửi ý kiến