Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:43' 29-04-2024
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 853
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thế Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:43' 29-04-2024
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 853
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TOÁN 7
TT
(1)
1
2
Chương/Chủ đề
(2)
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại
số và đa thức
một biến.
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
(3)
Tỉ lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau.
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5%
0,5đ
1
Giải toán về đại lượng
tỉ lệ.
10 %
1,0đ
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Biến cố
4
1
1
1,0đ
2,0đ
1,0đ
1
Biến cố và xác Tam giác bằng nhau,
suất của biến cố tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy trong
một tam giác.
40%
2,5%
0,25đ
1
Xác suất của biến cố.
3
TL
Thông hiểu
Tổng %
điểm
(12)
2,5%
0,25đ
1
1
1
0,25đ
0,25đ
3,0đ
1
35%
5
1
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Một số hình
khối trong thực
Hình lăng trụ đứng
tiễn.
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
9
3
3
1
16
2,25đ
0,75đ
6,0đ
1,0đ
10,0đ
22,5%
7,5%
30%
60%
10%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
2
100%
100%
MÔN: TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức.
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau.
1
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
Nhận
biêt
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1 (TL)
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất
lao động,...).
2
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến.
Vận
dụng
2 (TN)
Tỉ lệ thức và đại Giải toán về
Vận dụng:
lượng tỉ lệ.
đại lượng tỉ lệ.
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
Biểu thức đại
số
Thông
hiểu
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
2 (TN)
Nhận biết:
3
Vận dụng
cao
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một
biến
1(TL)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
1(TL)
– Thực hiện được các phép tính: phép chia
trong tập hợp các đa thức một biến.
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức để tìm giá trị nguyên
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố và xác
suất của biến cố
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố
1(TL)
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
4
4
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu
tố trong một
Tam giác,
tam giác, các
quan hệ giữa các đường đồng
yếu tố trong một quy trong một
tam giác.
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1(TL)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
5
giác,...).
Một số hình
khối trong thực
tiễn
1(TN)
Thông hiểu
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
1(TN)
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
9
6
3
3
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. (NB)Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là
8 12
B. 4 6
12 6
A. 4 8
4 8
C. 12 6
Câu 2.(NB) Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức
4 12
D. 8 6
ta có tỉ lệ thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 3.( NB) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A. 5x – 3
B. -4(x + y)3
C. -8 (x + y)
D. 2022
Câu 4. (NB) Hệ số tự do của đa thức
là
A. 4.
B. - 11.
C. 11.
D. 3.
Câu 5.(NB) Bậc của đa thức - 5x4y2 + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A. 8
B. 6
C. 5
Câu 6.(TH) Kết quả của phép chia đa thức
A.
.
B.
D. 4
cho
.
C.
là
.
D.
.
Câu 7. (NB)Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu
hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 8. (NB)Sau khi gieo một con xúc xắc
D. 6.
lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện
lần. Khi đó xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
A.
.
Câu 9 : (TH)Cho
A. 400
B.
.
C.
ABC cân tại A, có
B. 500
.
khi đó
C. 650
1
D.
bằng
.
D. 550.
Câu 10.(TH) Cho tam giác nhọn ABC có
ta có
. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Khi đó
A. AC > AH > AB.
B. AH > AB > AC.
C. AB > AC > AH
D. AC > AB > AH
A
B
C
H
Câu 11. (TH)Một bể cá cảnh có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là
4cm, 5cm và chiều cao là 12cm . Thể tích của bể cá đó là
A. 240cm3
B. 108cm3.
C. 216cm3.
D. 120cm3
Câu 12. (NB)Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm) Trong đợt Liên đội phát động Tết trồng cây, số cây trồng được của ba lớp
7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 4 ; 5. Tính số cây mà mỗi lớp trồng được biết rằng số cây lớp
7C trồng được nhiều số cây lớp 7A trồng được là 30 cây .
Bài 2 ( 2 điểm ): Cho đa thức
và
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức
b) Tìm
và
sao cho
Bài 3 (3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc
AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a) Chứng minh ABD = EBD.
b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC.
c) Chứng minh rằng AD + EC > DM.
Bài 4 (1 điểm): Tìm n
Z sao cho 2n – 3 chia hết cho n + 1
--------------- Hết ---------------
2
cắt
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
D
B
A
A
D
B
C
D
11
A
12
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Gọi số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z
Vì số cây trồng được của ba lớp tỉ lệ với 3, 4, 5 và số cây trồng
được của lớp 7C nhiều hơn số cây trồng được của lớp 7A nên ta
có:
Thang
điểm
0,25
và z – y = 30
Bài 1
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,25
Suy ra:
0,25
Bài 2
Vậy số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 45; 60;
75
Đa thức
Bậc
Hạng tử cao
Hạng tử tự do
nhất
P(x)
3
x3
1
Q(x)
4
x4
-1
b) Thực hiện đặt phép chia Q(x) cho P(x) ta được A(x) = x -1
1
0,25
0,5
0,5
B
E
A
D
C
M
Bài 3
a) Chứng minh được ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Chứng minh được ADM = EDC (g-c-g).
Suy ra: DM = DC (hai cạnh tương ứng)
c)Lập luận được: AD + EC = AD + AM (vì EC = AM)
Xét ADM có: AD + AM > DM (Bất đẳng thức tam giác)
Vậy AD + EC > DM.
1,0
1,0
1,0
0,5
Bài 4
Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:
n+1
-1
1
n
-2
0
2
-5
-6
5
4
0,5
-------------- Hết ---------------
1
MÔN: TOÁN 7
TT
(1)
1
2
Chương/Chủ đề
(2)
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại
số và đa thức
một biến.
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
(3)
Tỉ lệ thức và tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau.
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5%
0,5đ
1
Giải toán về đại lượng
tỉ lệ.
10 %
1,0đ
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Biến cố
4
1
1
1,0đ
2,0đ
1,0đ
1
Biến cố và xác Tam giác bằng nhau,
suất của biến cố tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy trong
một tam giác.
40%
2,5%
0,25đ
1
Xác suất của biến cố.
3
TL
Thông hiểu
Tổng %
điểm
(12)
2,5%
0,25đ
1
1
1
0,25đ
0,25đ
3,0đ
1
35%
5
1
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Một số hình
khối trong thực
Hình lăng trụ đứng
tiễn.
tam giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2,5%
0,25đ
1
2,5%
0,25đ
9
3
3
1
16
2,25đ
0,75đ
6,0đ
1,0đ
10,0đ
22,5%
7,5%
30%
60%
10%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
2
100%
100%
MÔN: TOÁN 7
TT
Chương/Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức.
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau.
1
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
Nhận
biêt
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1 (TL)
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất
lao động,...).
2
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến.
Vận
dụng
2 (TN)
Tỉ lệ thức và đại Giải toán về
Vận dụng:
lượng tỉ lệ.
đại lượng tỉ lệ.
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
Biểu thức đại
số
Thông
hiểu
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
2 (TN)
Nhận biết:
3
Vận dụng
cao
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một
biến
1(TL)
Thông hiểu:
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng
tử cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
1(TL)
– Thực hiện được các phép tính: phép chia
trong tập hợp các đa thức một biến.
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức để tìm giá trị nguyên
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố và xác
suất của biến cố
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố
1(TL)
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
4
4
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu
tố trong một
Tam giác,
tam giác, các
quan hệ giữa các đường đồng
yếu tố trong một quy trong một
tam giác.
tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông
góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
1(TL)
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
5
giác,...).
Một số hình
khối trong thực
tiễn
1(TN)
Thông hiểu
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
Hình lăng trụ
đứng tam
giác, tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
1(TN)
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Tổng
9
6
3
3
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. (NB)Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là
8 12
B. 4 6
12 6
A. 4 8
4 8
C. 12 6
Câu 2.(NB) Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức
4 12
D. 8 6
ta có tỉ lệ thức sau
A.
B.
C.
D.
Câu 3.( NB) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A. 5x – 3
B. -4(x + y)3
C. -8 (x + y)
D. 2022
Câu 4. (NB) Hệ số tự do của đa thức
là
A. 4.
B. - 11.
C. 11.
D. 3.
Câu 5.(NB) Bậc của đa thức - 5x4y2 + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A. 8
B. 6
C. 5
Câu 6.(TH) Kết quả của phép chia đa thức
A.
.
B.
D. 4
cho
.
C.
là
.
D.
.
Câu 7. (NB)Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu
hồng, màu cam. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
Câu 8. (NB)Sau khi gieo một con xúc xắc
D. 6.
lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện
lần. Khi đó xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
A.
.
Câu 9 : (TH)Cho
A. 400
B.
.
C.
ABC cân tại A, có
B. 500
.
khi đó
C. 650
1
D.
bằng
.
D. 550.
Câu 10.(TH) Cho tam giác nhọn ABC có
ta có
. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Khi đó
A. AC > AH > AB.
B. AH > AB > AC.
C. AB > AC > AH
D. AC > AB > AH
A
B
C
H
Câu 11. (TH)Một bể cá cảnh có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là
4cm, 5cm và chiều cao là 12cm . Thể tích của bể cá đó là
A. 240cm3
B. 108cm3.
C. 216cm3.
D. 120cm3
Câu 12. (NB)Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm) Trong đợt Liên đội phát động Tết trồng cây, số cây trồng được của ba lớp
7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 4 ; 5. Tính số cây mà mỗi lớp trồng được biết rằng số cây lớp
7C trồng được nhiều số cây lớp 7A trồng được là 30 cây .
Bài 2 ( 2 điểm ): Cho đa thức
và
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức
b) Tìm
và
sao cho
Bài 3 (3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc
AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a) Chứng minh ABD = EBD.
b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC.
c) Chứng minh rằng AD + EC > DM.
Bài 4 (1 điểm): Tìm n
Z sao cho 2n – 3 chia hết cho n + 1
--------------- Hết ---------------
2
cắt
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
D
B
A
A
D
B
C
D
11
A
12
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Đáp án
Gọi số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z
Vì số cây trồng được của ba lớp tỉ lệ với 3, 4, 5 và số cây trồng
được của lớp 7C nhiều hơn số cây trồng được của lớp 7A nên ta
có:
Thang
điểm
0,25
và z – y = 30
Bài 1
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,25
Suy ra:
0,25
Bài 2
Vậy số cây trồng được của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: 45; 60;
75
Đa thức
Bậc
Hạng tử cao
Hạng tử tự do
nhất
P(x)
3
x3
1
Q(x)
4
x4
-1
b) Thực hiện đặt phép chia Q(x) cho P(x) ta được A(x) = x -1
1
0,25
0,5
0,5
B
E
A
D
C
M
Bài 3
a) Chứng minh được ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)
b) Chứng minh được ADM = EDC (g-c-g).
Suy ra: DM = DC (hai cạnh tương ứng)
c)Lập luận được: AD + EC = AD + AM (vì EC = AM)
Xét ADM có: AD + AM > DM (Bất đẳng thức tam giác)
Vậy AD + EC > DM.
1,0
1,0
1,0
0,5
Bài 4
Xét các giá trị của n + 1 là ước của 5:
n+1
-1
1
n
-2
0
2
-5
-6
5
4
0,5
-------------- Hết ---------------
1
 









Các ý kiến mới nhất