Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Hùng
Ngày gửi: 07h:30' 13-03-2024
Dung lượng: 209.6 KB
Số lượt tải: 518
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Hùng
Ngày gửi: 07h:30' 13-03-2024
Dung lượng: 209.6 KB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1.
Biểu thức đại số biểu thị "Tích của
A.
.
B.
.
và
C.
Câu 2.
Giá trị của biểu thức
A. 2
Câu 3.
Một thửa ruộng có chiều rộng bằng
biết chu vi của thửa ruộng?
A.
Câu 4.
" là
tại
B.
là
.
D.
C. 6
. Biểu thức nào sau đây cho
C.
là trung điểm của
.
.
D. 18.
chiều dài. Gọi chiều dài là
B.
Cho
.
D.
là trọng tâm và
.
. Độ dài đoạn thẳng
bằng?
A.
Câu 5.
B.
D.
B.
C.
D.
Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
A. tam giác vuông cân.
B. tam giác cân.
C. tam giác đều.
D. tam giác vuông.
Câu 7.
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhỏ hơn là cạnh
A. nhỏ hơn.
B. lớn nhất.
C. lớn hơn.
Câu 8.
Tam giác DEF có
vuông góc với
A. Nếu
thì
.
C. Nếu
Câu 9.
.
Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác
A.
Câu 6.
C.
thì
Cho tam giác
A.
.
có
A.
và
D. Nếu
.
.
.
nằm giữa
B. Nếu
D. nhỏ nhất.
. Chọn phát biểu sai?
thì
.
thì
.
. Khẳng định nào dưới đây sai?
B.
.
B.
Câu 10. Tam giác
(
.
D.
có đường trung tuyến
B.
.
.
và trọng tâm là
C.
. Khi đó tỉ số
.
D.
bằng
.
Câu 11. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B.
Câu 12. Bậc của số thực khác 0 là:
A. 0.
B. 1.
.
C.
.
C. Không có bậc.
D.
.
D. Đáp án khác.
II. PHẦN TỰ LUẬ̣N (7,0 điểm).
Bài 1.
(1,5 điểm) Bạn Mai đi mua một số bút và vở. Biết giá tiền của một cái bút là 3500 đồng, giá
tiền của một quyền vở là 5000 đồng.
a) Hãy viết biểu thức đại số tính số tiền bạn Mai phải trả khi mua quyển vở và cái bút?
b) Bạn Mai phải trả bao nhiêu tiền khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút?
Bài 2.
(1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức:
b) Cho
Bài 3.
tại
và
. Tính giá trị của biểu thức
(2 điểm) Cho hai đa thức:
và
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến.
b) Tính
Bài 4.
.
(2 điểm) Cho tam giác
thuộc
).
a) Chứng minh:
vuông tại
b) Chứng minh rằng
.
.
, phân giác
. Kẻ
vuông góc với
(
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
C
4
A
5
D
6
B
7
A
8
B
9
D
10
A
11
B
12
A
II. PHẦN TỰ LUẬ̣N (7,0 điểm).
Bài 1.
(1,5 điểm) Bạn Mai đi mua một số bút và vở. Biết giá tiền của một cái bút là 3500 đồng, giá
tiền của một quyền vở là 5000 đồng.
a) Hãy viết biểu thức đại số tính số tiền bạn Mai phải trả khi mua quyển vở và cái bút?
b) Bạn Mai phải trả bao nhiêu tiền khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút?
Lời giải:
a) Biểu thức đại số biểu thị số tiền Mai phải trả là:
(đồng)
b) Số tiền Mai phải trả khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút là:
Thay
Bài 2.
;
vào biểu thức
ta được:
(đồng)
(1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức:
b) Cho
tại
và
. Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
a)
tại
b)
Vì
Nên:
Kết hợp (1) và (2) suy ra
Bài 3.
(2)
.
(2 điểm) Cho hai đa thức:
và
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến.
b) Tính
a) Ta có:
.
Lời giải:
;
b) Ta có :
;
Bài 4.
(2 điểm) Cho tam giác
thuộc
).
a) Chứng minh:
vuông tại
b) Chứng minh rằng
.
, phân giác
. Kẻ
vuông góc với
(
.
Lời giải:
N
E
P
M
a) Xét
và
(
D
có:
là phân giác
)
cạnh chung
(cạnh huyền - góc nhọn)
b) Trong hình vẽ
hình chiếu của
Vì
(vì
hơn thì lớn hơn).
là hai đường xiên vẽ từ
đến
và
,
lần lượt là hai
.
nằm giữa
và
) nên
(đường xiên nào có hình chiếu lớn
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1.
Biểu thức đại số biểu thị "Tích của
A.
.
B.
.
và
C.
Câu 2.
Giá trị của biểu thức
A. 2
Câu 3.
Một thửa ruộng có chiều rộng bằng
biết chu vi của thửa ruộng?
A.
Câu 4.
" là
tại
B.
là
.
D.
C. 6
. Biểu thức nào sau đây cho
C.
là trung điểm của
.
.
D. 18.
chiều dài. Gọi chiều dài là
B.
Cho
.
D.
là trọng tâm và
.
. Độ dài đoạn thẳng
bằng?
A.
Câu 5.
B.
D.
B.
C.
D.
Tam giác có hai cạnh bằng nhau là
A. tam giác vuông cân.
B. tam giác cân.
C. tam giác đều.
D. tam giác vuông.
Câu 7.
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhỏ hơn là cạnh
A. nhỏ hơn.
B. lớn nhất.
C. lớn hơn.
Câu 8.
Tam giác DEF có
vuông góc với
A. Nếu
thì
.
C. Nếu
Câu 9.
.
Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác
A.
Câu 6.
C.
thì
Cho tam giác
A.
.
có
A.
và
D. Nếu
.
.
.
nằm giữa
B. Nếu
D. nhỏ nhất.
. Chọn phát biểu sai?
thì
.
thì
.
. Khẳng định nào dưới đây sai?
B.
.
B.
Câu 10. Tam giác
(
.
D.
có đường trung tuyến
B.
.
.
và trọng tâm là
C.
. Khi đó tỉ số
.
D.
bằng
.
Câu 11. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?
A.
.
B.
Câu 12. Bậc của số thực khác 0 là:
A. 0.
B. 1.
.
C.
.
C. Không có bậc.
D.
.
D. Đáp án khác.
II. PHẦN TỰ LUẬ̣N (7,0 điểm).
Bài 1.
(1,5 điểm) Bạn Mai đi mua một số bút và vở. Biết giá tiền của một cái bút là 3500 đồng, giá
tiền của một quyền vở là 5000 đồng.
a) Hãy viết biểu thức đại số tính số tiền bạn Mai phải trả khi mua quyển vở và cái bút?
b) Bạn Mai phải trả bao nhiêu tiền khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút?
Bài 2.
(1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức:
b) Cho
Bài 3.
tại
và
. Tính giá trị của biểu thức
(2 điểm) Cho hai đa thức:
và
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến.
b) Tính
Bài 4.
.
(2 điểm) Cho tam giác
thuộc
).
a) Chứng minh:
vuông tại
b) Chứng minh rằng
.
.
, phân giác
. Kẻ
vuông góc với
(
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
C
4
A
5
D
6
B
7
A
8
B
9
D
10
A
11
B
12
A
II. PHẦN TỰ LUẬ̣N (7,0 điểm).
Bài 1.
(1,5 điểm) Bạn Mai đi mua một số bút và vở. Biết giá tiền của một cái bút là 3500 đồng, giá
tiền của một quyền vở là 5000 đồng.
a) Hãy viết biểu thức đại số tính số tiền bạn Mai phải trả khi mua quyển vở và cái bút?
b) Bạn Mai phải trả bao nhiêu tiền khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút?
Lời giải:
a) Biểu thức đại số biểu thị số tiền Mai phải trả là:
(đồng)
b) Số tiền Mai phải trả khi mua 2 quyển vở và 3 cái bút là:
Thay
Bài 2.
;
vào biểu thức
ta được:
(đồng)
(1,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức:
b) Cho
tại
và
. Tính giá trị của biểu thức
Lời giải:
a)
tại
b)
Vì
Nên:
Kết hợp (1) và (2) suy ra
Bài 3.
(2)
.
(2 điểm) Cho hai đa thức:
và
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của
biến.
b) Tính
a) Ta có:
.
Lời giải:
;
b) Ta có :
;
Bài 4.
(2 điểm) Cho tam giác
thuộc
).
a) Chứng minh:
vuông tại
b) Chứng minh rằng
.
, phân giác
. Kẻ
vuông góc với
(
.
Lời giải:
N
E
P
M
a) Xét
và
(
D
có:
là phân giác
)
cạnh chung
(cạnh huyền - góc nhọn)
b) Trong hình vẽ
hình chiếu của
Vì
(vì
hơn thì lớn hơn).
là hai đường xiên vẽ từ
đến
và
,
lần lượt là hai
.
nằm giữa
và
) nên
(đường xiên nào có hình chiếu lớn
 








Các ý kiến mới nhất