Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê văn doanh
Ngày gửi: 08h:34' 29-04-2023
Dung lượng: 174.2 KB
Số lượt tải: 1181
Nguồn:
Người gửi: lê văn doanh
Ngày gửi: 08h:34' 29-04-2023
Dung lượng: 174.2 KB
Số lượt tải: 1181
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG THCS NAM THƯỢNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 7
(Thời gian làm bài:90 phút)
. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ
(12 tiết)
Biểu thức đại
số
(16 tiết)
Làm quen với
biến cố và xác
Tổng
%
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau
1
(TN 1 )
(0,25đ)
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch
1
(TN 2 )
(0,25đ)
Biểu thức đại số
1
(TN 5)
(0,25 đ)
Đa thức một biến
2
(TN 6,7)
(0,5 đ)
Làm quen với biến cố
1
(TN 4)
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2,5%
1
(TL 1a)
(0,5đ)
1
1
(TL 1b )
(0,5đ)
(TN 3 )
(0,25đ)
1
(TL 5 )
(0,5đ)
20%
2,5%
1
(TN 8)
(0,25 đ)
1
(TL 3a )
(1,0 đ)
1
(TL 2)
2
(TL
3b,c)
(1,5 đ)
32,5%
7,5%
suất của biến
cố (6 tiết)
4
5
(0,25đ)
Quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác, đường vuông
3
góc và đường xiên. Quan hệ
giữa ba cạnh của tam giác. (TN9,10,11)
(0,75đ)
Các đường đồng quy trong
tam giác
Một số hình Một số hình khối trong thực 1
khối trong
tiễn (hình hộp chữ nhật, hình
(TN 12)
thực tiễn
lập phương, hình lăng trụ
(0,25đ)
(9tiết)
đứng)
Tổng số câu
10
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
(0,5 đ)
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác
(22 tiết)
2
(TL4a,b)
(2,0 đ)
1
(TL4c)
(0,5đ)
32,5%
2,5%
1
2
4
4
40%
1
25%
70%
5%
30%
22
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: MÔN: Toán 7
(Thời gian làm bài: 90 phút)
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1
(TN 1)
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
2
3
Biểu thức
đại số
Chủ đề:
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Làm quen với
biến cố
Làm quen với
xác suất của biến
cố
Nhận biết :
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng cao
Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tính giá trị
biểu thức hoặc chứng minh.
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được những tính chất của
các phép tính đó trong tính toán.
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng
1 (TN 2)
1 (TL 1a)
1
(TN 3)
1
(TL 1b)
1
(TN5)
2
(TN 6;7)
1
(TN 8)
1
(TL 3a)
2
(TL 3b,c)
1
(TN 4)
1
(TL2)
1
(TL5)
trong túi, tung xúc xắc,...).
4
Chủ đề:
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng
nhau.
Quan hệ giữa
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và 3
góc và cạnh
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một (TN9,10,11
trong tam giác,
đường thẳng.
)
đường vuông góc
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
và đường xiên
thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác,
đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc
biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
Quan hệ giữa ba
là cạnh lớn hơn và ngược lại).
cạnh của tam
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của
giác
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính
chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Các đường đồng Vận dụng:
quy trong tam – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
giác
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
1
(TL 4a)
2
(TL 4b,c)
giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình khối
trong thực tiễn
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
hình
lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chủ đề:
Một số
hình khối
trong thực
tiễn
Nhận biết
- Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
1(TN)
11
30
6
40
70%
4
25
1
5
30%
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
RƯỜNG THCS NAM THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN:Toán 7
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
Ghi lại chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng vào giấy kiểm tra
(từ câu 1- 12)
Câu 1. Nếu
A. 2
thì x bằng
B. 3
C.
D.
Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào biểu diễn: Đại lượng y tỉ lệ
thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2?
A.
C.
D.
B.
Câu 3. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
x = 2 thì y = 20. Hệ số tỉ lệ k là
A. 10
B. –2
C. 2
D. 20
Câu 4. Khả năng xảy ra của biến cố không thể là 0%. Vậy biến cố không thể có
xác suất là
A. 1
B. 100
C.0
D. 10
Câu 5. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 6; 8; 28; 102. Xác xuất để chọn
được số chia hết cho 5 là:
A.3
B. 2
C. 4
D.0
Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B.
C.
D.
A.
Câu 7.Giá trị của biểu thức : 2x3 + x2 - x + 3 tại x = - 1 là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
3
4
Câu 8. Bậc của
Q x 7 x y xy 11 đa thức là :
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 9. Cho I là giao điểm của 3 đường phân giác trong của tam giác. Kết luận
nào là đúng:
A. I cách đều 3 cạnh của tam B. I cách đều 3 đỉnh của tam giác
giác
C. I là trọng tâm của tam
giác
D. I cách đỉnh 1 khoảng bẳng
độ dài
đường phân giác
Câu 10. Các đường cao của tam giác
A. điểm
.
B. điểm
là trọng tâm của tam giác
cách đều ba cạnh tam giác
cắt nhau tại
thì
.
C. điểm
cách đều ba đỉnh
.
D.điểm
là trực tâm của tam giác
.
Câu 11. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G.
Khi đó tỉ số
bằng:
D. 2
A.
B.
C.
Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
A.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
B.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
C.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
D.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
C'
B'
A'
B
C
A
PHẦN II: TỰ TUẬN (7.0 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x : 27 = –2 : 3,6
b) Tìm hai số x và y, biết:
và x - y = -15
Bài 2.(0,5 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm
xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 8
b) Chọn được số có hai chữ số
Bài 3. (2,5 điểm)
Cho hai đa thức f(x) = - 2x3 + 7 - 6x + 5x4 - 2x3
g(x) = 5x2 + 9x – 2x4 – x2 + 4x3 - 12
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b)Tính f(x) + g(x).
c)Thực hiện phép nhân
Bài 4 (2,5điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
a)So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng
BD. Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính
MC.
c)Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng
minh ba điểm B, M, Q thẳng hàng.
Bài 5.(0,5 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương
thỏa mãn:
và
.
-------------------------Hết-------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 7- NĂM HỌC 2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
B
2
A
3
A
4
C
5
D
6
C
7
A
8
B
9
D
10
D
11
C
12
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Câu
Tóm tắt cách giải
Điểm
x : 27 = –2 : 3,6
Bài 1
(1,0đ)
a)
b)
0,5
x = –15
Vậy
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25
Suy ra:
0,25
Bài 2
(0,5đ)
Bài 3
(2,5đ)
a)
b)
a)
Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14.
Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là 0
Xác suất để chọn được số có hai chữ số là 4
Thu gọn và sắp xếp:
f(x) =
5x4 - 4x3
- 6x + 7
4
3
2
g(x) = – 2x + 4x + 4x + 9x - 12
0,25
0,25
0,5
0,5
b)
c)
f(x) + g(x) =
3x4
+ 4x2 + 3x - 5
1
Thực hiện phép nhân
0,5
Vẽ hình
D
0,25
A
M
C
K
B
Bài 4
(2,5đ)
a)
b)
c)
Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm)
hệ giữa góc và cạnh trong tam giác).
( quan
Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung tuyến
(do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC). Mà M
là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của tam giác
BCD (1)
CM = CA CM = . 8 =
(cm)
Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên
d.
AE // DF, AD // FE
Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g)
DF = EA mà EA = EC
DF= EC
D
d
F
Q
A
E
M
C
B
K
0,75
1,0
0,5
CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ
BQ là đường trung tuyến của BCD (2)
Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng
hàng
Ta có
Bài 5
(0,5đ)
Áp dụng TCDTSBN
0,25
Do đó
Đặt
Theo giả
thiết
0,25
Từ đó tìm được
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.
Nam thượng, ngày 25 tháng 04 năm 2023
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Ngọc Diệp
DUYỆT CỦA BGH
TRƯỜNG THCS NAM THƯỢNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: Toán 7
(Thời gian làm bài:90 phút)
. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
Tỉ lệ thức và
đại lượng tỉ lệ
(12 tiết)
Biểu thức đại
số
(16 tiết)
Làm quen với
biến cố và xác
Tổng
%
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau
1
(TN 1 )
(0,25đ)
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ
nghịch
1
(TN 2 )
(0,25đ)
Biểu thức đại số
1
(TN 5)
(0,25 đ)
Đa thức một biến
2
(TN 6,7)
(0,5 đ)
Làm quen với biến cố
1
(TN 4)
Thông hiểu
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TNK
TL
Q
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2,5%
1
(TL 1a)
(0,5đ)
1
1
(TL 1b )
(0,5đ)
(TN 3 )
(0,25đ)
1
(TL 5 )
(0,5đ)
20%
2,5%
1
(TN 8)
(0,25 đ)
1
(TL 3a )
(1,0 đ)
1
(TL 2)
2
(TL
3b,c)
(1,5 đ)
32,5%
7,5%
suất của biến
cố (6 tiết)
4
5
(0,25đ)
Quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác, đường vuông
3
góc và đường xiên. Quan hệ
giữa ba cạnh của tam giác. (TN9,10,11)
(0,75đ)
Các đường đồng quy trong
tam giác
Một số hình Một số hình khối trong thực 1
khối trong
tiễn (hình hộp chữ nhật, hình
(TN 12)
thực tiễn
lập phương, hình lăng trụ
(0,25đ)
(9tiết)
đứng)
Tổng số câu
10
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
(0,5 đ)
Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam
giác
(22 tiết)
2
(TL4a,b)
(2,0 đ)
1
(TL4c)
(0,5đ)
32,5%
2,5%
1
2
4
4
40%
1
25%
70%
5%
30%
22
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: MÔN: Toán 7
(Thời gian làm bài: 90 phút)
TT
Chương/
Chủ đề
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1
(TN 1)
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng
tỉ lệ nghịch
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
2
3
Biểu thức
đại số
Chủ đề:
Làm quen
với biến cố
và xác suất
của biến cố
Làm quen với
biến cố
Làm quen với
xác suất của biến
cố
Nhận biết :
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng cao
Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tính giá trị
biểu thức hoặc chứng minh.
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến.
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng được những tính chất của
các phép tính đó trong tính toán.
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng
1 (TN 2)
1 (TL 1a)
1
(TN 3)
1
(TL 1b)
1
(TN5)
2
(TN 6;7)
1
(TN 8)
1
(TL 3a)
2
(TL 3b,c)
1
(TN 4)
1
(TL2)
1
(TL5)
trong túi, tung xúc xắc,...).
4
Chủ đề:
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng
nhau.
Quan hệ giữa
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và 3
góc và cạnh
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một (TN9,10,11
trong tam giác,
đường thẳng.
)
đường vuông góc
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
và đường xiên
thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác,
đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc
biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
Quan hệ giữa ba
là cạnh lớn hơn và ngược lại).
cạnh của tam
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của
giác
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính
chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Các đường đồng Vận dụng:
quy trong tam – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
giác
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
1
(TL 4a)
2
(TL 4b,c)
giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
5
Một số hình khối
trong thực tiễn
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
hình
lăng trụ đứng)
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chủ đề:
Một số
hình khối
trong thực
tiễn
Nhận biết
- Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
1(TN)
11
30
6
40
70%
4
25
1
5
30%
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
RƯỜNG THCS NAM THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN:Toán 7
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)
Ghi lại chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng vào giấy kiểm tra
(từ câu 1- 12)
Câu 1. Nếu
A. 2
thì x bằng
B. 3
C.
D.
Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào biểu diễn: Đại lượng y tỉ lệ
thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 2?
A.
C.
D.
B.
Câu 3. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi
x = 2 thì y = 20. Hệ số tỉ lệ k là
A. 10
B. –2
C. 2
D. 20
Câu 4. Khả năng xảy ra của biến cố không thể là 0%. Vậy biến cố không thể có
xác suất là
A. 1
B. 100
C.0
D. 10
Câu 5. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 6; 8; 28; 102. Xác xuất để chọn
được số chia hết cho 5 là:
A.3
B. 2
C. 4
D.0
Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
B.
C.
D.
A.
Câu 7.Giá trị của biểu thức : 2x3 + x2 - x + 3 tại x = - 1 là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
3
4
Câu 8. Bậc của
Q x 7 x y xy 11 đa thức là :
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 9. Cho I là giao điểm của 3 đường phân giác trong của tam giác. Kết luận
nào là đúng:
A. I cách đều 3 cạnh của tam B. I cách đều 3 đỉnh của tam giác
giác
C. I là trọng tâm của tam
giác
D. I cách đỉnh 1 khoảng bẳng
độ dài
đường phân giác
Câu 10. Các đường cao của tam giác
A. điểm
.
B. điểm
là trọng tâm của tam giác
cách đều ba cạnh tam giác
cắt nhau tại
thì
.
C. điểm
cách đều ba đỉnh
.
D.điểm
là trực tâm của tam giác
.
Câu 11. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G.
Khi đó tỉ số
bằng:
D. 2
A.
B.
C.
Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có
A.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
B.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
C.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
D.
mặt,
đỉnh,
cạnh.
C'
B'
A'
B
C
A
PHẦN II: TỰ TUẬN (7.0 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x : 27 = –2 : 3,6
b) Tìm hai số x và y, biết:
và x - y = -15
Bài 2.(0,5 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm
xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 8
b) Chọn được số có hai chữ số
Bài 3. (2,5 điểm)
Cho hai đa thức f(x) = - 2x3 + 7 - 6x + 5x4 - 2x3
g(x) = 5x2 + 9x – 2x4 – x2 + 4x3 - 12
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b)Tính f(x) + g(x).
c)Thực hiện phép nhân
Bài 4 (2,5điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm.
a)So sánh các góc của tam giác ABC.
b)Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng
BD. Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính
MC.
c)Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng
minh ba điểm B, M, Q thẳng hàng.
Bài 5.(0,5 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương
thỏa mãn:
và
.
-------------------------Hết-------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN 7- NĂM HỌC 2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
1
B
2
A
3
A
4
C
5
D
6
C
7
A
8
B
9
D
10
D
11
C
12
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài
Câu
Tóm tắt cách giải
Điểm
x : 27 = –2 : 3,6
Bài 1
(1,0đ)
a)
b)
0,5
x = –15
Vậy
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25
Suy ra:
0,25
Bài 2
(0,5đ)
Bài 3
(2,5đ)
a)
b)
a)
Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14.
Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là 0
Xác suất để chọn được số có hai chữ số là 4
Thu gọn và sắp xếp:
f(x) =
5x4 - 4x3
- 6x + 7
4
3
2
g(x) = – 2x + 4x + 4x + 9x - 12
0,25
0,25
0,5
0,5
b)
c)
f(x) + g(x) =
3x4
+ 4x2 + 3x - 5
1
Thực hiện phép nhân
0,5
Vẽ hình
D
0,25
A
M
C
K
B
Bài 4
(2,5đ)
a)
b)
c)
Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm)
hệ giữa góc và cạnh trong tam giác).
( quan
Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung tuyến
(do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC). Mà M
là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của tam giác
BCD (1)
CM = CA CM = . 8 =
(cm)
Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên
d.
AE // DF, AD // FE
Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g)
DF = EA mà EA = EC
DF= EC
D
d
F
Q
A
E
M
C
B
K
0,75
1,0
0,5
CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ
BQ là đường trung tuyến của BCD (2)
Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng
hàng
Ta có
Bài 5
(0,5đ)
Áp dụng TCDTSBN
0,25
Do đó
Đặt
Theo giả
thiết
0,25
Từ đó tìm được
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.
Nam thượng, ngày 25 tháng 04 năm 2023
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
NGƯỜI RA ĐỀ
Lê Ngọc Diệp
DUYỆT CỦA BGH
 








Các ý kiến mới nhất