Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 20h:53' 26-12-2023
Dung lượng: 146.9 KB
Số lượt tải: 382
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II.
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - TOÁN 7

T
T

Chủ
đề

1

Tỉ lệ
thức

đại
lượn
g tỉ
lệ.
(12
tiết)

2

3

Biểu
thức
đại
số
(14
tiết)
Các
hình
hình
học

bản
(13
tiết)

Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Tỉ lệ thức
và dãy tỉ
số bằng
nhau.

Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNK
Q
2
(TN 1,
2)
0,5đ

TL

Giải toán
về đại
lượng tỉ
lệ.
1
(TN 3)
0,25đ
3
1/2
(TN 4, (TL
Đa thức
5, 16) 17a)
một biến
0,75đ

Quan hệ
2
giữa
(TN
đường
10, 11)
vuông góc 0,5đ
và đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác.
Giải bài
toán có
nội dung
hình học
và vận
dụng giải
quyết vấn
đề thực
tiễn liên

Thông hiểu
TNK
Q

TL

Vận dụng
TNK
Q

TL

Vận dụng
cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm

5%
2
(TN
13, 14)
0,5 đ

1
(TL
18)


15%

Biểu thức
đại số

2,5%
1/2
(TL
17b)

1/2
(TL
19a)


1
(TN
12)
0,25đ

27,5
%
1/2
(TL
19b)


1
(TL
20)


25%

12,5
%

4

Một
số
yếu
tố
xác
suất
(6
tiết)

Tổng

quan đến
hình học.
Làm quen
với biến
cố ngẫu
nhiên.
Làm quen
với xác
suất của
biến cố
ngẫu
nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản.

4
(TN 6,
7, 8, 9)


12
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

30%

1
(TN
15)
0,25đ

1
2

10
%

4
10%
70%

12,5
%

1
+
2
1
2

20
%

2
20
%
30%

1
2

10
%

100%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh
Vận
TT
Chương/Chủ đề
Nhận
Thông
giá
Vận dụng
dụng
biết
hiểu
cao
SỐ - ĐẠI SỐ
Nhận biết:
- Nhận biết được
Tỉ lệ thức tỉ lệ thức và các
2
và dãy tỉ
tính chất của tỉ
(TN 1,
số bằng
lệ thức.
2)
nhau.
- Nhận biết được
dãy tỉ số bằng
Tỉ lệ
nhau.
thức

Vận dụng:
2
1
1
đại
- Giải được một
(TN 13, 14)
(TL 2)
lượng
số bài toán đơn
tỉ lệ. Giải toán giản về đại
về đại
lượng tỉ lệ thuận
lượng tỉ
(ví dụ: bài toán
lệ.
tổng sản phẩm
thu được và
năng suất lao
động, …)
Biểu Biểu thức Nhận biết:
1
2
thức đại số
- Nhận biết được
(TN 3)
đại số
biểu thức số.
Đa thức
Nhận biết:
một biến
- Nhận biết được
định nghĩa đa
3
thức một biến.
(TN 4,
- Nhận biết được 5, 16)
cách biểu diễn
đa thức một
1/2
1/2
biến.
(TL 17b)
(TL17a)
Thông hiểu:
- Xác định được
bậc của đa thức
một biến.
3

Các
hình
hình
học

bản.

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Quan hệ
Nhận biết:
3
giữa
- Nhận biết được (TN 10,
đường
liên hệ về độ dài
11)
vuông góc của ba cạnh
và đường trong một tam
xiên. Các giác.

đường
đồng quy
của tam
giác.

Giải bài
toán có
nội dung
hình học
và vận
dụng giải
quyết vấn
đề thực
tiễn liên
quan đến
hình học.

- Nhận biết
được: các đường
đặc biệt trong
tam giác (đường
trung tuyến,
đường cao,
đường phân
giác, đường
trung trực).
Thông hiểu:
- Giải thích
được quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên dựa
trên mối quan hệ
giữa cạnh và góc
trong tam giác
(đối diện với
góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và
ngược lại).
Vận dụng:
- Diễn đạt được
lập luận và
chứng minh
hình học trong
những trường
hợp đơn giản (ví
dụ: lập luận và
chứng minh
được các đoạn
thẳng bằng
nhau, các góc
bằng nhau từ
điều kiện ban
đầu liên quan
đến tam giác,
…)
- Giải quyết
được một số vấn
đề thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc) liên quan
đến ứng dụng
của hình học
như: đo, vẽ, tạo

1+1/2
(TN 12,
TL19a)

1/2
(TL
19b)

1
(TL 20)

4

Một
số
yếu
tố về
xác
suất.

Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Làm quen
với biến
cố ngẫu
nhiên.
Làm quen
với xác
suất của
biến cố
ngẫu
nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản.

dựng các hình
đã học.
Vận dụng cao:
- Giải quyết
được một số vấn
đề thực tiễn
(phức hợp,
không quen
thuộc) liên quan
đến ứng dụng
của hình học
như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình
đã học.
THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:
4
1
- Làm quen với
(TN 6,
(TN 15)
các khái niệm
7, 8, 9)
mở đầu về biến
cố ngẫu nhiên
và xác suất của
biên cố ngẫu
nhiên trong các
ví dụ đơn giản.
- Nhận biết được
xác suất của một
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn
giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi,
tung xúc xắc,
…).
13
4+1/2+1/2
40%
30%
70%

1+1/2
20%

30%

1
10%

UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
TRƯỜNG PTDTBT THCS
TRÀ THANH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II.
Môn Toán 7. NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
a
b

c
d

Câu 1. Nếu = thì
A. a = c.

B. a.c = b.d.

C. a.d = b.c.

x y
. Ta suy ra: (giả thiết các phân thức đều có nghĩa)
a b
x y x+ y
x y x. y
A. = =
.
B. = =
.
a b a+b
a b a .b

D. b = d.

Câu 2. Cho =

x
a

y
b

C. = =

x. y
.
a+b

x
a

y
b

D. = =

x− y
.
a+b

Câu 3. Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
A. x 3+ x2 −1.
B. x 4 +2 x 3− y +3.
C. xy + y 2−5 .
D. xyz + yz−xz .
3
4
6
Câu 4. Sắp xếp đa thức 6 x + 5 x −8 x −3 x 2+ 4 theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được
A. −8 x 6 +5 x 4 +6 x3 −3 x2 + 4 .
B. −8 x 6 +6 x 3+5 x 4 + 4−3 x2 .
C. −3 x 2+ 4+5 x 4 + 6 x 3−8 x 6 .
D. 4−3 x 2 +6 x 3+ 5 x 4 −8 x 6.
Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. 2a + 4.
B. (3xy + 1) : 2.
C. ( 24 −5 ) :8.

D.

( 3y −x )+2.
2

Câu 6. Biến cố ngẫu nhiên là
A. biến cố biết trước được luôn xảy ra.
B. biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. biến cố chắc chắn xảy ra.
D. biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất để 5 chấm xuất hiện trên
con xúc xắc là
A. 0.

B.

1
.
5

C. .

1
6

D. 1.

1
.
2

C.

1
.
4

D. 1.

1
3

C.

5
.
12

D. 1.

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một trong bốn số 9; 10; 11; 12. Xác suất để chọn được số chia
hết cho 7 là
A. 0.

B.

Câu 9. Một hộp chứa ba tấm thẻ màu trắng, bốn thẻ màu vàng, năm thẻ màu hồng. Xác
suất rút được thẻ màu vàng là
A.

1
.
4

B. .

Câu 10. Cho △ ABC có AC > AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
^.
^.
^.
A. ^A> B
B. ^A > C
C. ^B > C
D. AC > BC.
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài sau, bộ ba nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 1cm, 2cm, 3cm.
B. 5cm, 10cm, 12cm.
C. 4cm, 6cm, 10cm.
D. 10cm, 12cm, 25cm.
Câu 12. Một tủ lạnh có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều dài 0,8m,

rộng 0,6m, cao 1,5m. Tính thể tích của tủ lạnh?
A. 2,9m.
B. 6,8m 3.
C. 7,2m.
D. 7,2m 3.

Câu 13. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao
nhiêu?
A. -9.
B. -6.
C. -1.
D. 0.
Câu 14. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi
x = 3 thì y bằng
A. -32.
B. -2.
C. 2.
D. 32.
Câu 15. Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt chấm xuất hiện
lần. Xác suất xuất hiện mặt chấm là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16. Bậc của đa thức

A. 4.
B. 5.
C.6.
D.7.
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu 17. (2 điểm) Cho đa thức một biến: A=4 x 2 +2 x−5 x 4 −3 x 2−2 x +5 x 4 +1.
a) Thu gọn đa thức A.
b) Tính giá trị của đa thức tại x=−4 .
Câu 18. (1 điểm) Trong một đợt phát động trồng cây do liên đội tổ chức. Tổng số cây ba
lớp 7A, 7B, 7C phải trồng là 60 cây và số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ thuận với số
học sinh của lớp đó. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây biết số học sinh của ba lớp lần
lượt là 3; 5; 7.
Câu 19. (2 điểm) Gọi AM và AI lần lượt là đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ
đỉnh A của ∆ ABC . Chứng minh rằng:
1
2

a) AI < ( AB+ AC ) .
1
2

b) AM < ( AB+ AC ) .
Câu 20. (1 điểm) Bạn An làm một chiếc hộp đựng rác hình lập phương
cạnh 20cm với khung bằng sắt, đáy và các mặt xung quanh bọc vải. Hỏi
diện tích vải dùng để làm chiếc hộp đó là bao nhiêu?
-------------(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

20cm

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án C A A A C D C A
B
C
B
D
B
II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu
Nội dung
a) A=4 x 2−3 x 2 +2 x−2 x−5 x 4 +5 x 4 +1=x 2 +1
Câu 17 b) Thay x=−4 , ta được: A=(−4 )2 +1=17
Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z (cây)
Ta có: x + y + z=60
Câu 18 Vì số cây tỉ lệ thuận với số học sinh nên ta có:
x y z
= =
3 5 7

14
A

15
B

Biểu điểm
1
1
0,25

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25

Suy ra:

0,25

x y z x + y + z 60
= = =
=
¿4
3 5 7 3+ 5+7 15

x=4.3=12
y=4.5=20
z=4.7=28

Vậy số cây ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là 12 cây, 20 cây, 28
cây.

0,25

0,5

Câu 19

a) Theo quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, ta có:

Hay AI <
b)

AB+ AC
(đpcm)
2

AI < AB
AI < AC
¿>2 AI < AB+ AC

AB+ AC
* TH 1: M trùng I thì AM <
2

16
C

0,5

0,5
0,25

* TH 2: M khác I
Lấy E sao cho M là trung điểm AE
Do ∆ AMB=∆ EMC (c.g.c) nên AB = CE (1)
Ta có: AE < AC + CE (theo quan hệ ba cạnh trong tam giác) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AE < AB + AC
Mà AE = 2AM
Suy ra: 2AM < AB + AC
⇒ AM <

20

0,25

AB + AC
(đpcm)
2

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
Sxq = 4 202 = 1600 (cm2).
Diện tích đáy của hình lập phương là:
Sđáy = 202 = 400 (cm2).
Diện tích vải bạn An cần dùng để làm chiếc hộp đó là:
1600 + 400 = 2000 (cm2).

DUYỆT CỦA
CHUYÊN MÔN

Nguyễn Điệp

0,25
0,25
0,5

Trà Thanh, ngày 20 tháng 04 năm 2023
TTCM
GVBM

Lê Thị Phương Nam

Lê Thị Sen
 
Gửi ý kiến