Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT Đào Duy Từ
Người gửi: Lê Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 09h:30' 02-05-2024
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn: THPT Đào Duy Từ
Người gửi: Lê Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 09h:30' 02-05-2024
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI` HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
Môn thi: Vật lý – Khối: 10
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 801
Họ và tên thí sinh: ………………………………………. Số báo danh: …………………
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Một quả đạn ban đầu nằm yên sau đó nổ thành hai mảnh khối lượng m và 2m. Biết tổng
động năng của hai mảnh là 900J . Tổng động lượng của hai mảnh ngay sau khi nổ là
A. 0 kg.m/s.
B. 300 kg.m/s
C. 450 kg.m/s
D. 600 kg.m/s
Câu 2: Lực đàn hồi của lò xo
A. có tác dụng làm cho lò xo biến dạng
B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
C. tác dụng lên lò xo khi nó biến dạng.
D. có phương trùng với phương của trục lò xo
Câu 3: Một chiếc xe đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h thì va chạm vào một chiếc xe khác
đang đứng yên có cùng khối lượng. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau và cùng chuyển động.
Vận tốc hai xe ngay sau khi va chạm là
A. v1 = v2 = 18m/s
B. v1 = 0; v2 = 10m/s C. v1 = v2 = 5m/s
D. v1 = v2 = 20m/s
Câu 4: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A. Vận tốc của vật.
B. Độ cao của vật.
C. Khối lượng của vật.
D. Gia tốc rơi tự do tại vị trí của vật
Câu 5: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường thường được làm nghiêng. Việc làm này nhằm
mục đích
A. giới hạn vận tốc của xe.
B. tạo lực hướng tâm.
C. tăng lực ma sát.
D. cho nước mưa thoát dễ dàng.
Câu 6: Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo
của hai lò xo A và
lò xo B như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?
B
A
A. kA > kB.
B. kA < kB.
C. kA = kB.
D. kA = 1,5kB.
Câu 7: Chuyển động tròn đều có
A. tốc độ góc không đổi.
B. véc tơ gia tốc không đổi.
C. vectơ vận tốc không đổi.
D. véc tơ hợp lực tác dụng lên vật không đổi
Câu 8: Định luật bảo toàn động lượng áp dụng được cho trường hợp nào sau đây ?
A. Hệ có ít nhất ba vật trở lên.
Trang 1/4 - Mã đề thi 801
B. Hệ vật không chịu tác dụng của ngoại lực
C. Mọi hệ vật.
D. Hệ vật không có ma sát.
Câu 9: Lực
có độ lớn 5N tác dụng lên một vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng
hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là
A. 1 kJ
B. 1000 kJ
C. 10J
D. 100 J
Câu 10: Một chất điểm đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực
không đổi. Sau khi chuyển động được 1,5 m thì động năng của chất điểm bằng 150 J. Công của
lực có độ lớn bằng
A. 0,1 J
B. 1 J
C. 100 J
D. 150 J
Câu 11: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc có độ lớn v thì động năng của nó
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Véc tơ động lượng
A. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
B. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
C. có phương không cùng phương với véc tơ vận tốc
D. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 13: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có dạng một cung tròn bán
kính 50 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A. 2 m/s2
B. 0,4 m/s2
C. 1,23 m/s2
D. 25,92 m/s2
Câu 14: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương
A. trùng với phương véc tơ gia tốc của vật.
B. không thay đổi
C. trùng với phương tiếp tuyến của quỹ đạo tại vị trí của vật
D. vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 15: Đơn vị của công suất
A. kWh
B. N
C. J
D. W
Câu 16: Một vật có khối lượng m = 2kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
trong
trọng trường ở độ cao h = 5m. Chọn vị trí của vật là gốc thế năng, lấy
. Cơ năng của
vật có giá trị là
A. W = 325 kJ
B. W = 523 J
C. W = 225 J
D. W = 325 J
Câu 17: Xe A có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 6m/s; xe B có khối lượng 9kg chuyển
động với vận tốc 3m/s. Độ lớn động lượng của
A. xe A bằng xe B
B. hệ hai xe là 39kg.m/s
C. xe A lớn hơn xe B
D. xe B lớn hơn xe A
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 5kg được thả rơi tự do từ độ cao h, với vận tốc ban đầu bằng
0. Tại vị trí ban đầu, thế năng của vật là
. Khi chạm đất thế năng của vật bằng
. Lấy
. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 5 m/s
B. 10 m/s
C. 17,5 m/s
D. 20 m/s
-----------------------------------------------
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
Một lò xo được treo thẳng đứng. Khảo sát sự phục thuộc chiều dài của lò xo vào khối
lượng vật nặng được treo vào đầu dưới của lò xo, người ta vẽ được đồ thị như bên dưới. Lấy g =
Trang 2/4 - Mã đề thi 801
9,8 m/s2. Những nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a. Chiều dài của lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Đ
b. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 4 cm.
Đ
c. Độ dãn của lò xo khi m = 40 g là 8cm
S
d. Độ cứng của lò xo k = 50 N/m
S
Câu 2.
Từ độ cao 18 m, người ta thả rơi một vật nặng, khối lượng m = 100g, rơi tự do với vận
tốc ban đầu bằng 0 . Lấy
. Chọn mặt đất là gốc thế năng. Các nhận định sau đây là
đúng hay sai?
a. Cơ năng của vật trong quá trình rơi không đổi.
Đ
b. Động lượng ban đầu của vật bằng 0.
Đ
c. Độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng là 9 m.
Đ
d. Vận tốc của vật lúc động năng bằng thế năng là 3m/s
S
Câu 3.
Đồ thị mô tả sự thay đổi của động lượng
của một vật chuyển động thẳng theo thời gian như
hình vẽ, Những nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Từ 0 đến t1: Vật chuyển động chậm dần đều. S
b. Từ t1 đến t2: Vật chuyển động đều.
Đ
c. Từ t2 đến t3: Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
khác không.
Đ
d. Từ t3 đến t4: Hợp lực tác dụng lên vật bằng khôngĐ
Câu 4.
Những nhận định sau đây về chuyển động tròn đều là đúng hay sai?
a. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều không đổi.
Đ
b. Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của chuyển động tròn đều có hướng trùng nhau S
c. Thời gian để vật chuyển động được một vòng gọi là tần số
S
d. Khi bán kính quỹ đạo và tốc độ góc không đổi, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc hướng tâm
có độ lớn càng lớn
S
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Trang 3/4 - Mã đề thi 801
Câu 1.
Tại điểm A cách mặt đất 50 m, một vật khối lượng m = 100g, được ném thẳng đứng
xuống dưới với vận tốc 10m/s. Lấy
, chọn mặt đất là gốc thế năng, bỏ qua lực cản
không khí. Cơ năng của vật, tính theo đơn vị J, khi vật đi được quãng đường 8cm có giá trị bằng
bao nhiêu?
55J
Câu 2.
Một khẩu đại bác có khối lượng 10 tấn, bên trong có một viên đạn khối lượng 10kg.
Khi đạn được bắn ra theo phương ngang, với tốc độ 500 m/s thì tốc độ giật lùi của khẩu đại bác
có giá trị là bao nhiêu m/s ? Biết ban đầu hệ đứng yên.
0,5m/s
Câu 3.
Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn. Trong 6,28 giây chất điểm chuyển
động được 20 vòng. Lấy
. Tính tốc độ góc của chất điểm theo đơn vị rad/s.
20rad/s
Câu 4.
Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của lò xo một vật có
khối lượng 400 g thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Hỏi khi chưa móc vật thì lò xo dài bao nhiêu cm ?
14cm
Câu 5.
Một vật có khối lượng m = 2kg
v(m/s)
đang đứng yên thì chịu tác dụng của một
lực
duy nhất , bắt đầu chuyển động thẳng
trên
trục toạ độ ox. Đồ thị hình bên biểu diễn sự
phụ
thuộc của vận tốc của vật vào thời gian.
Công của lực trong suốt quá trình chuyển
động của vật, tính theo đơn vị J, là bao
nhiêu? 0J
t (s)
Câu 6.
Một viên đạn có khối lượng m
đang bay theo phương ngang với vận tốc v
=
300m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng m1 = 3m2, bay ra theo hai phương vuông góc với
nhau. Ngay sau khi đạn nổ, mảnh thứ nhất bay chếch lên tạo với phương ngang góc 30 0. Mảnh
còn lại bay với tốc độ tính theo đơn vị m/s là bao nhiêu?
600m/s
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 801
NĂM HỌC 2023 - 2024
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
Môn thi: Vật lý – Khối: 10
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
MÃ ĐỀ: 801
Họ và tên thí sinh: ………………………………………. Số báo danh: …………………
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Một quả đạn ban đầu nằm yên sau đó nổ thành hai mảnh khối lượng m và 2m. Biết tổng
động năng của hai mảnh là 900J . Tổng động lượng của hai mảnh ngay sau khi nổ là
A. 0 kg.m/s.
B. 300 kg.m/s
C. 450 kg.m/s
D. 600 kg.m/s
Câu 2: Lực đàn hồi của lò xo
A. có tác dụng làm cho lò xo biến dạng
B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
C. tác dụng lên lò xo khi nó biến dạng.
D. có phương trùng với phương của trục lò xo
Câu 3: Một chiếc xe đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h thì va chạm vào một chiếc xe khác
đang đứng yên có cùng khối lượng. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau và cùng chuyển động.
Vận tốc hai xe ngay sau khi va chạm là
A. v1 = v2 = 18m/s
B. v1 = 0; v2 = 10m/s C. v1 = v2 = 5m/s
D. v1 = v2 = 20m/s
Câu 4: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A. Vận tốc của vật.
B. Độ cao của vật.
C. Khối lượng của vật.
D. Gia tốc rơi tự do tại vị trí của vật
Câu 5: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường thường được làm nghiêng. Việc làm này nhằm
mục đích
A. giới hạn vận tốc của xe.
B. tạo lực hướng tâm.
C. tăng lực ma sát.
D. cho nước mưa thoát dễ dàng.
Câu 6: Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo
của hai lò xo A và
lò xo B như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?
B
A
A. kA > kB.
B. kA < kB.
C. kA = kB.
D. kA = 1,5kB.
Câu 7: Chuyển động tròn đều có
A. tốc độ góc không đổi.
B. véc tơ gia tốc không đổi.
C. vectơ vận tốc không đổi.
D. véc tơ hợp lực tác dụng lên vật không đổi
Câu 8: Định luật bảo toàn động lượng áp dụng được cho trường hợp nào sau đây ?
A. Hệ có ít nhất ba vật trở lên.
Trang 1/4 - Mã đề thi 801
B. Hệ vật không chịu tác dụng của ngoại lực
C. Mọi hệ vật.
D. Hệ vật không có ma sát.
Câu 9: Lực
có độ lớn 5N tác dụng lên một vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng
hướng với lực kéo. Công của lực thực hiện là
A. 1 kJ
B. 1000 kJ
C. 10J
D. 100 J
Câu 10: Một chất điểm đang đứng yên thì bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực
không đổi. Sau khi chuyển động được 1,5 m thì động năng của chất điểm bằng 150 J. Công của
lực có độ lớn bằng
A. 0,1 J
B. 1 J
C. 100 J
D. 150 J
Câu 11: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc có độ lớn v thì động năng của nó
là
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Véc tơ động lượng
A. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
B. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
C. có phương không cùng phương với véc tơ vận tốc
D. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
Câu 13: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 36 km/h trên một vòng đua có dạng một cung tròn bán
kính 50 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng
A. 2 m/s2
B. 0,4 m/s2
C. 1,23 m/s2
D. 25,92 m/s2
Câu 14: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có phương
A. trùng với phương véc tơ gia tốc của vật.
B. không thay đổi
C. trùng với phương tiếp tuyến của quỹ đạo tại vị trí của vật
D. vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo
Câu 15: Đơn vị của công suất
A. kWh
B. N
C. J
D. W
Câu 16: Một vật có khối lượng m = 2kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
trong
trọng trường ở độ cao h = 5m. Chọn vị trí của vật là gốc thế năng, lấy
. Cơ năng của
vật có giá trị là
A. W = 325 kJ
B. W = 523 J
C. W = 225 J
D. W = 325 J
Câu 17: Xe A có khối lượng 2kg chuyển động với vận tốc 6m/s; xe B có khối lượng 9kg chuyển
động với vận tốc 3m/s. Độ lớn động lượng của
A. xe A bằng xe B
B. hệ hai xe là 39kg.m/s
C. xe A lớn hơn xe B
D. xe B lớn hơn xe A
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 5kg được thả rơi tự do từ độ cao h, với vận tốc ban đầu bằng
0. Tại vị trí ban đầu, thế năng của vật là
. Khi chạm đất thế năng của vật bằng
. Lấy
. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 5 m/s
B. 10 m/s
C. 17,5 m/s
D. 20 m/s
-----------------------------------------------
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1.
Một lò xo được treo thẳng đứng. Khảo sát sự phục thuộc chiều dài của lò xo vào khối
lượng vật nặng được treo vào đầu dưới của lò xo, người ta vẽ được đồ thị như bên dưới. Lấy g =
Trang 2/4 - Mã đề thi 801
9,8 m/s2. Những nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a. Chiều dài của lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Đ
b. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 4 cm.
Đ
c. Độ dãn của lò xo khi m = 40 g là 8cm
S
d. Độ cứng của lò xo k = 50 N/m
S
Câu 2.
Từ độ cao 18 m, người ta thả rơi một vật nặng, khối lượng m = 100g, rơi tự do với vận
tốc ban đầu bằng 0 . Lấy
. Chọn mặt đất là gốc thế năng. Các nhận định sau đây là
đúng hay sai?
a. Cơ năng của vật trong quá trình rơi không đổi.
Đ
b. Động lượng ban đầu của vật bằng 0.
Đ
c. Độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng là 9 m.
Đ
d. Vận tốc của vật lúc động năng bằng thế năng là 3m/s
S
Câu 3.
Đồ thị mô tả sự thay đổi của động lượng
của một vật chuyển động thẳng theo thời gian như
hình vẽ, Những nhận định sau đây là đúng hay sai?
a. Từ 0 đến t1: Vật chuyển động chậm dần đều. S
b. Từ t1 đến t2: Vật chuyển động đều.
Đ
c. Từ t2 đến t3: Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
khác không.
Đ
d. Từ t3 đến t4: Hợp lực tác dụng lên vật bằng khôngĐ
Câu 4.
Những nhận định sau đây về chuyển động tròn đều là đúng hay sai?
a. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều không đổi.
Đ
b. Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc của chuyển động tròn đều có hướng trùng nhau S
c. Thời gian để vật chuyển động được một vòng gọi là tần số
S
d. Khi bán kính quỹ đạo và tốc độ góc không đổi, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc hướng tâm
có độ lớn càng lớn
S
PHẦN II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Trang 3/4 - Mã đề thi 801
Câu 1.
Tại điểm A cách mặt đất 50 m, một vật khối lượng m = 100g, được ném thẳng đứng
xuống dưới với vận tốc 10m/s. Lấy
, chọn mặt đất là gốc thế năng, bỏ qua lực cản
không khí. Cơ năng của vật, tính theo đơn vị J, khi vật đi được quãng đường 8cm có giá trị bằng
bao nhiêu?
55J
Câu 2.
Một khẩu đại bác có khối lượng 10 tấn, bên trong có một viên đạn khối lượng 10kg.
Khi đạn được bắn ra theo phương ngang, với tốc độ 500 m/s thì tốc độ giật lùi của khẩu đại bác
có giá trị là bao nhiêu m/s ? Biết ban đầu hệ đứng yên.
0,5m/s
Câu 3.
Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn. Trong 6,28 giây chất điểm chuyển
động được 20 vòng. Lấy
. Tính tốc độ góc của chất điểm theo đơn vị rad/s.
20rad/s
Câu 4.
Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng. Khi móc vào đầu tự do của lò xo một vật có
khối lượng 400 g thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Hỏi khi chưa móc vật thì lò xo dài bao nhiêu cm ?
14cm
Câu 5.
Một vật có khối lượng m = 2kg
v(m/s)
đang đứng yên thì chịu tác dụng của một
lực
duy nhất , bắt đầu chuyển động thẳng
trên
trục toạ độ ox. Đồ thị hình bên biểu diễn sự
phụ
thuộc của vận tốc của vật vào thời gian.
Công của lực trong suốt quá trình chuyển
động của vật, tính theo đơn vị J, là bao
nhiêu? 0J
t (s)
Câu 6.
Một viên đạn có khối lượng m
đang bay theo phương ngang với vận tốc v
=
300m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng m1 = 3m2, bay ra theo hai phương vuông góc với
nhau. Ngay sau khi đạn nổ, mảnh thứ nhất bay chếch lên tạo với phương ngang góc 30 0. Mảnh
còn lại bay với tốc độ tính theo đơn vị m/s là bao nhiêu?
600m/s
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 801
 








Các ý kiến mới nhất