Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:54' 07-05-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
LÝ THUYẾT
BÀI 28: ĐỘNG LƯỢNG
- Khái niệm: Động lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi
tương tác với vật khác.
𝑝⃗ = m.𝑣⃗
Nhận xét: - ⃗ cùng hướng với ⃗
- Độ lớn: tích của khối lượng m với vận tốc của vật
- Đơn vị: Kg.
- Xung lượng của lực: ⃗
Đơn vị: N.s
- Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng:

=> Tổng quát định luật 2 Niu ton: ⃗

𝐹⃗

𝑡

𝑝⃗

⃗⃗⃗⃗⃗ − 𝑝
𝑝
⃗⃗⃗⃗

BÀI 29: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
- Hệ kín (hệ cô lập) là hệ vật không chịu tác dụng của ngoại lực (chỉ có nội lực) hoặc nếu chịu tác dụng của
ngoại lực thì các lực ấy cân bằng nhau.
- Định luật bảo toàn động lượng: Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng được bảo toàn

⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗
- Va chạm mềm: là va chạm mà sau khi va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và chuyển động cùng vận tốc



- Va chạm đàn hồi: là va chạm xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian rất ngắn, sau va chạm vật
lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.
⃗⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗


BÀI 31: ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
- Khái niệm
+ Chuyển động tròn đều: là chuyển động có quỹ đạo tròn với tốc độ v không đổi.
Lưu ý: độ lớn tốc độ v không đổi nhưng hướng của v luôn thay đổi
+ Chu kì là thời gian vật quay hết một vòng.
+ Tần số là số vòng vật đi được trong 1 giây
- Các công thức:
Độ dịch chuyển góc:
(rad)
Tốc độ:
Tốc độ góc:

=

(rad/s)

Chu kì T (s); Tần số f (Hz)
BÀI 32: LỰC HƯỚNG TÂM VÀ GIA TỐC HƯỚNG TÂM
- Khái niệm Lực hướng tâm: là lực hay hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều hướng vào tâm quỹ
đạo
- Gia tốc hướng tâm:
- Lực hướng tâm:

=
m

BÀI 33: BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
- Gồm 3 biến dạng:
+ Biến dạng đàn hồi: sau khi không chịu tác dụng của ngoại lực thì vật lấy lại hình dạng và kích thước ban
đầu.
Giới hạn đàn hồi: là giới hạn mà vật còn giữ được tính đàn hồi.
+ Biến dạng nén: cặp lực nén ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hường vào phía trong vật.

+ Biến dạng kéo: cặp lực kéo ngược chiều nhau, vuông góc với bề mặt của vật và hường ra phía ngoài vật.
- Lực đàn hồi : luôn xuất hiện khi lò xo bị bị biến dạng nén hoặc kéo, có tác dụng chống lại nguyên nhân
làm lò xo biến dạng và đưa lò xo về hình dạng kích thước ban đầu.

Lưu ý: ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗
- Định luật Húc: Trong giới hạn đàn hồi độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
𝐹

𝑘 𝑙

𝑙 − 𝑙0 𝑘

k: độ cứng hay hệ số đàn hồi (N/m) ; k kích thước, hình dạng và vật liệu của lò xo.
l0 : chiều dài ban đầu của lò xo (m)
l : chiều dài của lò xo sau khi biến dạng (m)
BÀI 34: KHỐI LƯỢNG RIÊNG. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
- Khối lượng riêng: là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
;
Đơn vị:

;

- Áp lực FN: là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. Độ lớn của áp lực

Điểm đặt: đặt vào vật chịu áp lực

Phương: vuông góc với bề mặt tiếp xúc

Chiều: hướng về phía bề mặt tiếp xúc
- Áp suất: là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của áp lực
𝑝

;

trọng lượng của vật

𝐹𝑁
𝑆

p: áp suất (Pa hoặc N/m2 )
FN: áp lực (N)
S: diện tích bị ép (m2)
Nhận xét: Áp lực càng lớn, diện tích ép càng nhỏ, vật càng lún sâu.Suy ra tác dụng áp lực càng lớn thì áp
suất càng lớn.
- Áp suất chất lỏng: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên các vật ở trạng thái chất lỏng.
𝑝

𝑝𝑎

𝜌𝑔

𝑝𝑎

𝑝𝑐

𝑡 𝑙ỏ𝑛𝑔

p:áp suất tác dụng lên đáy bình
pa: áp suất khí quyển
Khối lượng riêng của chất lỏng
G: gia tốc trọng trường.
h: chiều cao cột chất lỏng hay độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng
- phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên:
𝑝

𝑝𝑁 − 𝑝𝑀

𝜌𝑔

ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây h ng đ ng?
. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 2: Một vật khối lượng 5 g chuyển động th ng dọc trục Ox với vận tốc 18 km h. Động lượng của vật
bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s.
Câu 3: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi
. ật chuyển động tròn đều.
. ật được ném ngang.
C. ật đang rơi tự do.
D. ật chuyển động th ng đều.
Câu 4: Động lượng của một vật bằng:
A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.
. Tích khối lượng với gia tốc của vật.
C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
Câu 5:Một máy bay có khối lượng 16
kg, bay th ng đều với tốc độ 87 km h. Chọn chiều dương
ngược với chiều chuyển động thì động lượng của máy bay bằng:
A. -38,7.106 kg.m/s.
B. 38,7.106 kg.m/s.
C. 38,9.106 kg.m/s.
D. -38,9.106 kg.m/s.
Câu 6: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m s và v2 = 1 m/s.
Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp ⃗⃗⃗⃗⃗ và ⃗⃗⃗⃗⃗ cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều
chuyển động của vật một.
A. 0 kg.m/s.
B. 5 kg.m/s.
C. 4 kg.m/s.
D. 6 kg.m/s.
Câu 7: Chọn đáp án đúng. Công thức tính khối lượng riêng của một chất
A. ρ=

B. ρ =

C. ρ= m.V.

D. ρ = m.g.V.

Câu 8: Đơn vị của khối lượng riêng của một chất
A.

B.

C.

D. Cả

và .

Câu 9: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều
. một con lắc đồng hồ.
C. cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
. một mắt xích xe đạp.
. cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Câu 10: Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
. quỹ đạo là đường tròn.
B. vecto vận tốc không đổi.
C. tốc độ góc không đổi.
. vecto gia tốc luôn hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo
Câu 11: Hãy chọn câu sai
. Chu kì đặc trưng cho chuyển động tròn đều. Sau mỗi chu kì T, chất điểm trở về vị trí ban đầu và lặp lại
chuyển động như trước. Chuyển động như thế gọi là chuyển động tuần hoàn với chu kì T.
B. Chuyển động tròn đều có vận tốc không đổi.
C. Trong chuyển động tròn đều, chu kì là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn.
. Tần số f của chuyển động tròn đều là đại lượng nghịch đảo của chu kì và chính là số vòng chất điểm đi
được trong một giây
Câu 12: Chọn câu đúng. Trong các chuyển động tròn đều
. Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.
. Chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
C. Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
. ới cùng chu kì, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

Câu 13: Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là:
. Một trong các lực tác dụng lên vật.
. Trọng lực tác dụng lên vật.
C. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.
. Lực hấp dẫn
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều
. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
C. ật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
Câu 15: Chọn câu sai
. Lực nén của ôtô khi qua cầu ph ng luôn cùng hướng với trọng lực.
B. Khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực.
C. Khi ôtô qua khúc quanh, hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm.
. Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn.
Câu 16: Chọn câu sai
. ật chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động th ng đều.
. ectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được.
C. Một vật chuyển động th ng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
D. ệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do Trái Đất và Mặt Trăng tác dụng lên vệ tinh 2 lực
cân bằng.
Câu 17: Mức độ biến dạng của thanh rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào
. ản chất của thanh rắn.
. Độ lớn của ngoại lực tác dụng vào thanh.
C. Tiết diện ngang của thanh.
D. Cả ba yếu tố trên.
Câu 18: Giới hạn đàn hồi là
. Là giá trị của ngoại lực tác dụng vào vật rắn mà khi vượt qua giá trị ấy vật rắn bị biến dạng không thể tự
lấy lại kích thước và hình dạng ban đầu.
. Là giới hạn trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó.
C. Là giới hạn mà khi vượt qua nó vật rắn không còn giữ được tính đàn hồi của vật nữa.
D. Cả , và C.
Phần II: Câu trả lời Đ ng hoặc Sai
Câu 1: Trong một trận bóng đá, cầu thủ (1) có khối lượng 78 kg chạy dẫn bóng với tốc độ 8,5 m s. Trong
khi đó, cầu thủ (2) có khối lượng 82 kg (ở đội đối phương) cũng chạy đến tranh bóng với tốc độ 9,2 m s
theo huớng ngược với hướng của cầu thủ
a. éc – tơ động lượng của cầu thủ có phương nằm ngang, chiều hướng sang phải.
b. Độ lớn động lượng của cầu thủ bằng 754,4 kg.m s
c. Độ lớn động lượng của hệ hai cầu thủ là 1417,4 kg.m s .
d. ecto tổng động lượng của hai cầu thủ cùng phương với chuyển động của hai cầu thủ và có
hướng của của cầu thủ .
Bài 2. Chiều dài ban đầu của một lò xo lý tưởng có độ cứng k là 26 cm. Cố định đầu trên, đầu dưới treo một
vật có trọng lượng 5 N vào lò xo thì chiều dài lò xo lúc này là 3 cm. Treo một vật khác có trọng lượng P
vào lò xo, lò xo dãn ra 32 cm. Lấy g = 1 m s2.
a. iến dạng của lò xo trên là biến dạng kéo.
b. Lực đàn hồi có chiều hướng xuống.
c. Độ cứng của lò xo trên là 125 N m.
d. Khối lượng của vật treo vào là ,75 kg.
Câu 3: Một vệ tinh của iệt Nam được phóng lên quỹ đạo, sau khi ổn định vệ tinh chuyển động tròn đều
với vận tốc v = 3 km h ở độ cao 25
km so với mặt đất. án kính Trái Đất là 6 4 km.
a) Lực hấp dẫn giữa Trái đất và vệ tinh đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho vệ tinh chuyển động tròn xung
quanh Trái đất.

b) án kính quỹ đạo của vệ tinh là 31400000 m.
c) Tốc độ góc là 2,65 . 1 -8 rad/s.
d) Chu kì của vệ tinh là 2744,2 ngày.
Câu 4: Một khối hình lập phương có cạnh ,3 m, chìm 2 3 trong nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1
000 kg/m3
a. Chiều cao khối lập phương chìm trong nước là ,2 m
b. Lực gây bởi áp suất này là lực đẩy acsimet có phương th ng đứng, chiều từ dưới lên.
c. áp suất của nước tác dụng lên mặt dưới của khối lập phương là 2
Pa.
d. Lực đẩy acsimet có độ lớn 180 N.
Phần III. Câu trả lời ngắn
Câu 1: Một viên đạn khối lượng m= 2 g bay ngang với vận tốc v1= 3 m s xuyên vào tấm gỗ 5cm. Sau khi
xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2= 1 m s. Độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn
Câu 2: Hai vật và chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với
R1=3R2, nhưng có cùng chu kì. Nếu vật chuyển động với tốc độ bằng 15 m s, thì tốc độ của vật là bao
nhiêu
Câu 3: Một vật khối lượng m = 2 g chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính 1m. iết một phút
vật quay được 12 vòng. Tính độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật.
Câu 4: Tính gia tốc hướng tâm của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái đất ( coi Mặt Trăng
chuyển động tròn đều quanh Trái đất ). iết khoảng cách từ Mặt Trăng đến tâm Trái đất là 3,84x 108m và
chu kỳ quay là 27,2 ngày.
Câu 5: Một lò xo có độ cứng 8 N m được treo th ng đứng. Khi móc vào đầu tự do của nó một vật có khối
lượng 4 g thì lò xo dài 18 cm. Hỏi khi chưa móc vật thì lò xo dài bao nhiêu Lấy g = 1 m s 2.
Câu 6: Một người nặng 50kg đứng trên mặt đất nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc của bạn chân với đất là
0,015 m2. Tính áp suất người đó tác dụng lên

------------------------ HẾT -----------------------ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 10- SỐ 1
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Đáp án

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

1

a)

Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Đáp án

Phần II
Câu

Lệnh hỏi

3

a)

Đáp án (Đ/S)

2

b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

4

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

3

6

Đáp án

ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong chuyển động tròn đều, vecto vận tốc có
. độ lớn và hướng thay đổi.
B. độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi
C. độ lớn và hướng không đổi.
. độ lớn thay đổi nhưng hướng không đổi.
Câu 2: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái đất, lực hướng tâm trong trường hợp này là
A. lực từ trường.
B. lực ma sát.
C. lực tĩnh điện.
D. lực hấp dẫn
Câu 3: Khi bắn sung trường, cần ghì chặt bang sung vào vai để làm giảm sự giật lùi của sung, làm tăng độ
chính xác của mục tiêu. Hiện tượng sung giật lùi liên quan đến
A. chuyển động do va chạm.
B. chuyển động ném ngang.
C. chuyển động theo quán tính.
D. chuyển động bằng phản lực.
Câu 4: Chu kỳ trong chuyến động tròn đều là
A. số vòng vật đi được trong 1 giây.
B. thời gian vật chuyển động .
C. thời gian vật di chuyển.
D. thời gian vật đi được một vòng.
Câu 5: Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì
A. Cần dùng một cái cân và một cái bình chia độ.
B. Chỉ cần dùng một cái cân.
C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.
D. Chỉ cần dùng một cái lực kế.
Câu 6: Điều nào sau đây đ ng khi nói về áp suất chất lỏng ?
A. Nều cùng một độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
D. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Câu 7: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động th ng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 1 m s. Động
lượng của vật bằng
A. 5 kg
B. 20 kg
C. 10 kg
D. 9 kg
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi ?
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng
B. Tỉ lệ với độ biến dạng.
C. Luôn là lực kéo.
. Ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Câu 9 : Một chất điêm chuyển động trên một đường tròn bán kính 2 m, với tốc độ 36 km/h. Gia tốc hướng
tâm của chất điểm là
A. 15 m/s2.
B. 225 m/s2.
C. 50 m/s2.
D. 125 m/s2.
Câu 10: Một quạt máy quay được 18 vòng trong thời gian 3 s, cánh quạt dài ,5 m. ận tốc của một điểm
đầu cánh quạt là
A. 18,8 m/s.
B. 13,6 m/s.
C. 12,4 m/s.
D. 16,8 m/s.
Câu 11: Biểu thức của định luật Húc là
A. F  ma .
B.
.
C. Fdh  k l .
D. F  N .
Câu 12: ùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị giãn nhiều hơn thì có độ cứng
. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. tương đương nhau
. chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 13: Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là
A. động lượng.
. thế năng.
C. cơ năng.
. động năng.
Câu 14: Chuyển động tròn đều là chuyển động có
. độ lớn vận tốc tức thời không đổi.
. chu kì thay đổi.
C. tốc độ góc không đổi.
. tần số thay đổi.
Câu 15: Đơn vị đo áp suất là
A. N/m3.
B. N.
C. N/m2.
D. kg/m3.
Câu 16: Tần số của đầu kim phút trên mặt đồng hồ là

A. 4,62.10-4 Hz.
B. 2,78.10-4 Hz.
C. 1,16.10-5 Hz.
D. 2,31.10-5 Hz.
Câu 17: Treo vật có khối lượn 4 g vào lò xo thì lò xo dãn ra , 25 m. Lấy g = 1 m s2. Độ cứng của lò xo

A. 100 N/m.
B. 160 N/m.
C. 120 N/m.
D. 140 N/m.
Câu 18: Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất chất lỏng tối đa là 3
N m2. iết khối
lượng riêng của nước là 1
kg m3. Hỏi người thợ đó có thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét lấy g =
10 m/s2.
A. 25 m.
B. 20 m.
C. 30 m.
D. 35 m.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đ ng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đ ng hoặc sai.
Câu 1: Một người khối lượng m1 = 60 kg đang chạy với vận tốc v1 = 4 m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối
lượng m2 =100 kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v2 = 3 m s. Sau đó, xe và người vẫn tiếp
tục chuyển động theo hướng cũ của xe. ỏ qua lực cản, lực ma sát. an đầu xe và người chuyển động cùng
chiều nhau. Chọn chiều chuyển động của xe trước khi nhảy lên xe làm chiều dương.
a. ỏ qua lực cản, lực ma sát thì hệ người và xe được coi là hệ cô lập.
b. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của người thì động lượng của hệ trước khi người nhảy lên xe
bằng 540 kg.
c. ận tốc của xe sau khi người nhảy lên xe là 3,375 m s.
d. Nếu ban đầu người và xe chuyển động ngược chiều nhau thì vận tốc của xe sau khi người nhảy lên 0,375
m/s.
Câu 2: Một lò xo thép treo th ng đứng, một đầu cố định có chiều dài ban đầu là 4 cm và độ cứng 1 N m.
Lấy g = 1 m s2. Treo vật vào đầu dưới của lò xo để lò xo dãn ra.
a. iến dạng của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật treo vào.
b. Treo vật 5 g vào lò xo thì lò xo dài 45 cm.
c. Để lò xo có chiều dài là 48 cm thì cần treo vật có nặng 8 g
d. Cắt lò xo thành 2 phần có chiều dài bằng nhau rồi mang ghép song song thì được một lò xo có độ cứng là
400N/m.
Câu 3: Một xe tăng có khối lượng là 26 kg. iện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đất là 1,3 m2. Lấy
g = 10 m/s2.
a. Lực ma sát giữa bản xích của xe tăng với mặt đất chính là áp lực.
b. Nguyên tắc để tăng áp suất là làm tăng diện tích bị ép.
c. Áp suất của xe tăng lên mặt đường là 2
Pa.
d. Áp suất của xe tăng lớn hơn áp suất của một người nặng 45 kg có diện tích tiếp xúc 2 bàn chân với mặt
đất là 2 cm2.
Câu 4: Vinasat – 1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh (có vị trí cố định trong không gian só với Trái Đất) đầu tiên
của Việt Nam được phóng vào vũ trụ năm 2 8. iết khối lượng vệ tinh là m = 2,7 tấn và vệ tinh có quỹ đạo
chuyển động nằm trong mặt ph ng xích đạo cách tâm Trái Đất là 42
km.
a. Lực hướng tâm duy trì chuyển động của vệ tinh này là lực hấp dẫn giữa Mặt trăng với Trái đất.
b. Chu kì quay của vệ tinh bằng 24 giờ.
c. Tốc độ góc của vệ tinh là 7,27.1 -5 rad/s.
d. Lực hướng tâm do Trái Đất tác dụng lên vệ tinh là 599,72 N.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một vật nhỏ có khối lượng 200g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,6 m với tốc độ 4 m/s.
Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là bao nhiêu
Câu 2: Một thùng hình trụ cao 1,7 m có chứa nước biển. Nước biển có khối lượng riêng là 1 3 kg m3.
Tính áp suất do nước biển gây ra lên điểm cách đáy thùng 8 cm. Lấy g = 10 m/s2.

Câu 3: Treo lần lượt các vật và có khối lượng m1 và m2 vào
cùng một lò xo đang treo th ng đứng như hình. Khối lượng vật 1
là m1 = 1 kg thì khối lượng của vật m2 là bao nhiêu

Câu 4: Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 10 kg chuyển động
theo hai hướng ngược nhau với các vận tốc v1 = 4 m s và v2 = 2
m s. Tìm động lượng của hệ hai vật trên nếu chọn chiều chuyển động
ban đầu của vật 1 là chiều dương?
Câu 5: Một lò xo được bố trí theo phương th ng đứng và có gắn vật
nặng khối lượng 100 g. Khi vật treo ớ dưới (hình a) thì lò xo dài 16 cm,
khi vật đặt ở trên (hình b) thì lò xo dài 12 cm. Lấy g = 10 cm/s2 và bỏ
qua trọng lượng của móc treo, giá đỡ vật nặng. Độ cứng của lò xo là bao
nhiêu

Câu 6: Thiết kế đai an toàn và túi khí trong ô tô là ứng dụng của kiến
thức vật lí nào vào trong đời sống ?

------------------------ HẾT -----------------------ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 10- SỐ 2
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Phần II

Đáp án

Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Đáp án

Câu

1

2

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

3

4

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

3

6

Đáp án

ĐỀ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đơn vị của động lượng trong hệ SI
A. J.s.
B.
.
C. N/s.
D. W.
Câu 2: Động lượng của một vật bằng:
A. Tích khối lượng với vận tốc của vật.
. Tích khối lượng với gia tốc của vật.
C. Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.
. Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.
Câu 3: Biểu thức tổng quát của định luật II Newton có thể viết dưới dạng
A. F.t  p .

B. F.p  t .

C. F.p  ma .

D.

F.p
 ma .
t

Câu 4: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ có ma sát.
B. hệ không có ma sát.
C. hệ kín có ma sát.
D. hệ cô lập.
Câu 5: Một vật khối lượng m = 250 g chuyển động th ng đều theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km h. Động
lượng của vật có giá trị là
A. 3 kgm/s
B. 1,5 kgm/s
C. - 1,5 kgm/s.
D. - 3 kgm/s
Câu 6: Chọn câu phát biểu sai?
A. Động lượng là một đại lượng véctơ
B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Câu 7 : Tổng động lượng trong một hệ kín luôn
.ngày càng tăng.
.giảm dần.
C.bằng không.
D.bằng hằng số.
Câu 8: Đâu là biểu thức đúng của định luật bảo toàn động lượng?
⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗ .
A. ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗
B. ⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗⃗⃗⃗⃗
C.
⃗⃗⃗⃗⃗
⃗⃗⃗⃗⃗
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kì T và tần số f là
A.

B.

C.

D.

Câu 10: Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai ?
A. Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm qũy đạo.
. Độ lớn của gia tốc

với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo.

C. Gia tốc của chuyển động tròn đều

.

D. Vecto gia tốc luôn vuông góc với vecto vận tốc ở mọi thời điểm.
Câu 11: Một kim đồng hồ treo tường có kim phút dài 1 cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ góc và tốc
độ của điểm đầu kim phút.
A. 1,74 .10-3 rad/s ; 1,74 .10-4 m/s.
B. 1,74 rad/s; 1,74 .10-5 m/s.
C. 1,74 .10-3 rad/s; 1,74 m/s.
D. 1,74 rad/s; 1,74 m/s.
Câu 12: Công thức tính gia tốc hướng tâm
A.

B.

C.

D. Cả

và C.

Câu 13: Chọn phát biểu sai ?
. ệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm
B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua có mặt đường nghiêng), lực đóng vai trò hướng tâm
luôn là lực ma sát.

C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò
hướng tâm.
. ật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục th ng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng
vai trò lực hướng tâm
Câu 14: Chọn đáp án sai. Công thức tính độ lớn lực hướng tâm
A.

B.

C.

D.

Câu 15: Chọn đáp án sai. Lực đàn hồi của lò xo
. xuất hiện khi lò xo biến dạng.
. chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.
C. có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.
D. là lực gây biến dạng cho lò xo.
Câu 16: Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở
đầu lò xo sẽ
. hướng theo trục và hướng vào trong.
. hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C. hướng vuông góc với trục lò xo.
D. luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Công thức tính khối lượng riêng của một chất
A. ρ=

B. ρ =

C. ρ= m.V.

D. ρ = m.g.V.

Câu 18: iểu thức tính áp suất
A.

B.

C.

D.

PHẦN II: Câu trả lời Đ ng hoặc Sai
Câu 1: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 3 g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt ph ng ngang ngược
chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và
chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản của không khí và các lực ma sát.
a. Va chạm của hai xe lăn là va chạm mềm.
b. Độ lớn động lượng của xe lăn thứ nhất là ,6 kg
c. Vận tốc của hai xe sau va chạm là 10/23 m/s.
d. Sau va chạm hai vật chuyển động cùng chiều dương.
Câu 2: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 15 cm với tần số không đổi 5 Hz.
a. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm trên là đường th ng.
b. Tần số f = 5 Hz nghĩa là chất điểm trên quay hết 1 vòng trong 5 giây.
c. Tốc độ góc của chất điểm là 1 π rad s.
d. Chất điểm trên có tốc độ bằng 4,71 m/s.
Câu 3: uộc vật khối lượng m = 1 g vào đầu sợi dây dài 5 cm cầm đầu kia của dây quay cho vật chuyển
động tròn đều trong mặt ph ng nằm ngang theo vòng tròn bán kính ,5m với vận tốc 2m s.
a) Chu kỳ quay vật bằng 1,57 s.
b) Trọng lực đóng vai trò lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đêu.
c) Sức căng của dây bằng ,8N.
d) Nếu tăng chiều dài dây và tốc độ quay lên 2 lần thì sức căng của dây bị giảm đi 2 lần.
Câu 4: ùng một lò xo sắt để treo vật có khối lượng 3 g thì thấy lò xo dãn thêm 2 cm.
a. Lực đàn hổi của lò xo tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.
b. Lực đàn hồi xuất hiện khi treo vật vào và làm lò xo bị dãn.
c. Treo thêm vật vào lò xo thì lực đàn hổi có độ lớn không đổi.
d. Nếu treo thêm vật có khối lượng 15 g thì lò xo dãn thêm 3 cm so với ban đầu.
PHẦN III: Câu trả lời ngắn

Câu 1: Một vật khối lượng ,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m s thì va vào bức
tường th ng đứng. Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra. Tính độ
biến thiên động lượng của vật ?
Câu 2: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 5 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận
tốc giật lùi của súng là bao nhiêu
Câu 3: Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kì của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ
dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần
Câu 4: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. iệc làm này nhằm mục đích gì
-> tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.
Câu 5: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 2 cm. Khi lò
xo có chiều dài 24 cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5 N.
Tính độ cứng của lò xo
Câu 6: Trên hình là đồ thị sự phụ thuộc của lực đàn hồi
F vào độ biến dạng Δl của 3 lò xo khác nhau , và C.
Hỏi lò xo nào có độ cứng lớn nhất ?

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 10- SỐ 3
Phần I
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Đáp án

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Đáp án

Phần II
Câu

1

2

a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)

Câu

3

4

Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)

Đáp án (Đ/S)

d)

d)

Phần III
Câu

Đáp án

Câu

1

4

2

5

3

6

Đáp án

ĐỀ 4
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Công thức tính áp suất của khối chất lỏng tác dụng lên đáy bình
A. p = ρ.g.h trong đó h là độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
C. p = m.g
B. p = ρ.g.h trong đó h là khoảng cách từ điểm khảo sát đến đáy bình.
D. p = .ρ.g
Câu 2: Đơn vị của áp suất
A. Pa.
B. N/m2.
C. N.m2.
D. Cả và .
Câu 3: ật nào dưới đây biến dạng nén
. dây cáp của cầu treo.
. thanh nối các toa xe lửa đang chạy.
C. chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.
D. trụ cầu
Câu 4: Chọn đáp án sai. Lực đàn hồi của lò xo
. xuất hiện khi lò xo biến dạng.
. chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.
C. có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.
D. là lực gây biến dạng cho lò xo.
Câu 5: Gia tốc hướng tâm có đặc điểm nào sau đây
. có phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo. . có chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
C. có hướng luôn luôn thay đổi.
D. cả , , C.
Câu 6: Chọn đáp án đ ng. Công thức tính độ lớn lực hướng tâm
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Chọn câu sai. Độ dịch chuyển góc trong chuyển động tròn đêu
A.
B.
C.
.

.



đều đúng.

Câu 8: Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của chuyển động
tròn đều ?
A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn câu phát biểu đúng nhất
. éc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.
. éc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.
C. éc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.
. Động lượng của hệ kín được bảo toàn.
Câu 10. a chạm nào sau đây là va chạm mềm
. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B. iên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C. iên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 11. trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín
. Hai viên bi chuyển động trên mặt ph ng nằm ngang.
. Hai viên bi chuyển động trên mặt ph ng nghiêng.
C. Hai viên bi rơi th ng đứng trong không khí.
D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt ph ng nằm ngang.
Câu 12. Đơn vị của động lượng bằng
A. N/s.
B. N.s.
C. N.m.
D. N.m/s.
Câu 13. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng
. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
Câu 14. Chọn câu phát biểu sai?

. Động lượng là một đại lượng véctơ
. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương
. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương
Câu 15. Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với
cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ
biến thiên động lượng của quả bóng là
A. m.v.
B. –m.v.
C. 2mv.
D. - 2m.v.
Câu 16: Chọn câu sai
A. Lực nén của ôtô khi qua cầu ph ng luôn cùng hướng với trọng lực.
B. Khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực.
C. Khi ôtô qua khúc quanh, hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm.
. Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn.
Câu 17. Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g =
10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
A. ∆p = 1 kg.m s.
. ∆p= 25 kg.m s.
C. ∆p = 5 kg.m s.
. ∆p = 2 kg.m s.
Câu 18. Chọn đ ng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ
A. fg = 4,62.10-5 Hz
B. fg = 2,31.10-5 Hz
C. fg = 2,78.10-4 Hz
D. fg = 1,16.10-5 Hz
PHẦN II: Trả lời Đ ng hoặc Sai
Câu 1: Lồng giặt của một máy giặt TOSHIBA khi hoạt động ổn định thì có tốc độ
quay từ 600 vòng phút đến 1800 vòng phút tùy thuộc vào chế độ giặt.
a, Quỹ đạo của một điểm trên lồng giặt là đường tròn.
b. Tốc độ góc bé nhất là 2 π rad/s.
c. Chu kì quay lớn nhất của máy giặt nói trên là 1 3 s.
d. Tốc độ quay bé nhất của lồng giặt là 3,3π (m/s).
Câu 2. Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc
cầu vồng lên có bán kính 5 m với tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10
m/s2.
a. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi đi qua điểm cao nhất là lớn nhất.
b. Hợp lực tác dụng lên ô tô đóng vai trò là lực hướng tâm.
c. Gia tốc hướng tâm của ôtô khi qua cầu bằng 2,5 m s2.
d. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) bằng 8
N.
Câu 3: Một lò xo khi treo th ng đứng có chiều dài tự nhiên là 2 cm. Khi treo vật 2 g vào lò xo thì nó có
chiều dài 24 cm.
a. Biến dạng của lò xo là biến dạng đàn hồi.
b. Độ biến dạng của lò xo là 4 cm.
c. Độ cứng của lò xo là 5 N m.
d. Treo thêm vật có khối lượng 1 g thì lò xo dài 26 cm .
Câu 4: Một người công nhân có khối lượng 60kg nhảy ra từ một chiếc xe gòng có khối lượng 1 kg đang
chạy theo phưong ngang với vận tốc 3m/s, vận tốc nhảy của người đó đối với xe là 4m s. Bỏ qua ma sát.
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe trước khi người nhảy.
a. Hệ gồm xe và người được coi là hệ cô lập.
b. Vận tốc của người trước khi nhảy xuống là 3 m s.
c. Vận tốc nhảy của người đó đối với đường có độ lớn bằng 7 m/s.
d. Vận tốc của xe sau khi người công nh...
 
Gửi ý kiến