Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoa
Ngày gửi: 14h:55' 07-05-2024
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng câu 1, 2, 3, 5, 6, 7 và làm theo
yêu cầu các câu còn lại.
Câu 1: a) Chữ số 5 trong số 40,305 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần nghìn;
B.
B. Hàng phần C. Hàng phần mười;
trăm;
b) Số thập phân gồm “ba đơn vị mười hai phần nghìn” viết là:
A. 50,15
B. 5,120
C. 3,012
Câu 2: a) Phân sổ

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 2,5
b)

B. 0,4

C. 5,2

viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,65

B. 6,5

C. 6,05

Câu 3: Cặp số thích hợp điền vào chỗ chấm: 9075 dm2 = … m2 …. dm2 là.
A. 9; 75
B. 90; 75
C. 907; 5
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 4dm3 63cm3 = 4,063dm3
b) 3 ngày 4 giờ = 50 giờ
Câu 5: a) Diện tích hình tròn có bán kính 5cm là:
A. 15,7cm2
B.78,5cm2
C. 18,5cm2
b) Hình thang ABCD có độ dài hai đáy lần lượt là 8cm và 6cm, chiều
cao 5cm. Diện tích hình thang ABCD là:
A. 35cm2
B.40cm2
C. 45cm2
Câu 6: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m; chiều rộng ngắn
hơn chiều dài 2,4m và chiều cao 2m. Thể tích của bể cá đó là:
A. 32,4m3
B. 324m3
C. 25,92m3
Câu 7: 25% của 520 là :
A. 20,8

B. 130

C. 13000

Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a. 26,3 + 48,57
b. 76,4 – 59,28
c. 21,4 x 3,2
d. 16,32 : 3,4
Câu 9: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 30 phút và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút.
Ô tô đi với vận tốc 52,5 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài
quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
Câu 10: Tìm x
7,75 : x + 1,25 : x = 3,6

TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học : 2021 – 2022 - Thời gian làm bài : 40 phút
MÃ ĐỀ : D
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng câu 1, 2, 3, 5, 6, 7 và làm
theo yêu cầu các câu còn lại.
Câu 1: a) Chữ số 5 trong số 40,305 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần nghìn;
C.
B. Hàng phần C. Hàng phần mười;
trăm;
b) Số thập phân gồm “ba đơn vị mười hai phần nghìn” viết là:
A. 50,15
B. 5,120
C. 3,012
Câu 2: a) Phân sổ

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 2,5
b)

B. 0,4

C. 5,2

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,65
B. 6,5
C. 6,05
Câu 3: Cặp số thích hợp điền vào chỗ chấm: 9075 dm2 = … m2 …. dm2 là.
A. 9; 75
B. 90; 75
C. 907; 5
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 4dm3 63cm3 = 4,063dm3
b) 3 ngày 4 giờ = 50 giờ
Câu 5: a) Diện tích hình tròn có bán kính 5cm là:
A. 15,7cm2
B.78,5cm2
C. 18,5cm2
b) Hình thang ABCD có độ dài hai đáy lần lượt là 8cm và 6cm, chiều
cao 5cm. Diện tích hình thang ABCD là:
A. 35cm2
B.40cm2
C. 45cm2
Câu 6: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,4m; chiều rộng ngắn
hơn chiều dài 2,4m và chiều cao 2m. Thể tích của bể cá đó là:
A. 32,4m3
B. 324m3
C. 25,92m3
Câu 7: 25% của 520 là :
A. 20,8

B. 130

Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a. 26,3 + 48,57
b. 76,4 – 59,28

C. 13000
c. 21,4 x 3,2

d. 16,32 : 3,4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9: Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 30 phút và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút.
Ô tô đi với vận tốc 52,5 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài
quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: Tìm x
7,75 : x + 1,25 : x = 3,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến