Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Thị Thơ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 09-05-2024
Dung lượng: 403.3 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
TỔ LÝ – KTCN - TD
(Đề gồm 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật lí, Lớp 10
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:................................................................................ SBD:.....................

Mã đề thi
201

PHẦN I – TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.  Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,
được bảo toàn. Vận tốc súng là
A. 𝑣⃗ = −

vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng

B. 𝑣⃗=

.

C. 𝑣⃗ =
.
D. 𝑣⃗= −
.
Câu 2. Chọn câu đúng nhất. Cơ năng của một vật là
A. động lượng của nó.
B. động năng của nó.
C. thế năng của nó.
D. tổng động năng và thế năng của nó.
Câu 3. Túi khí trong ô tô có tác dụng gì?
A. Trang trí.
B. Bảo vệ con người trong trường hợp xe xảy ra va chạm.
C. Cung cấp khí cho các bánh xe.
D. Cung cấp khí cho người trong ô tô.
Câu 4. Một người nâng đều một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s 2. Công mà người đã
thực hiện là:
A. 1860 J
B. 180 J
C. 60 J
D. 1800 J
Câu 5. Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng uốn của lực.
C. tác dụng nén của lực.
D. tác dụng làm quay của lực.
Câu 6. Một bánh xe sau khi lăn 200 vòng trên đường, xe đi được quãng đường 440 m. Đường kính của bánh
xe bằng
A. 1m
B. 1,2m
C. 70 cm
D. 75cm
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A. kW
B. HP
C. J.s
D. W
Câu 8. Chọn câu đúng nhất:
A. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.
B. Vật rắn có trục quay cố định không cân bằng khi tổng các moment tác dụng lên vật bằng không.
C. Vật rắn có trục quay cố định mất cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ
bằng tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
D. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi tổng các moment làm vật quay xuôi chiều kim đồng hồ bằng
tổng các moment làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
Câu 9. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
Trang 1/3 - Mã đề 201

C. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.
D. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
Câu 10. Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật
chuyển động tròn đều ?
A. ω =

.

B. v = ω.r.

C. T =
.
D. f =
.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng? Động lượng của một vật
A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
C. luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.
D. luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.
Câu 12. Thế năng của vật nặng 2 kg ở độ cao 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g =10m/s2 là bao nhiêu?
A. 100J
B. 200J
C. 300J
D. 50 J
Câu 13. Động năng được tính bằng biểu thức:
A.

B.

C.
D.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều
A. gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ với bình phương tốc độ góc.
B. vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.
C. phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.
D. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.
Câu 15. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
A. hóa năng.
B. nhiệt năng.
C. động năng.
D. quang năng.
Câu 16. Công của trọng lực
A. phụ thuộc vào hình dạng và kích thước đường đi.
B. không phụ thuộc vào khối lượng của vật di chuyển.
C. bằng tích của khối lượng với gia tốc rơi tự do và hiệu độ cao hai đầu quĩ đạo.
D. chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối đường đi.
Câu 17. Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là
A. động năng.
B. thế năng.
C. động lượng.
D. Cơ năng.
Câu 18. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
A. vật rơi tự do.
B. vật trượt có ma sát.
C. vật rơi trong dầu nhớt.
D. vật rơi trong không khí.
PHẦN II – TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Điền Đúng hoặc Sai vào
phiếu trả lời.
Câu 1. Hòn bi 1 khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có khối lượng
4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vận tốc. Bỏ qua mọi ma sát và
lực cản. Chọn chiều dương là chiều chuyển động bạn đầu của hệ.
a) Vận tốc của hệ sau va chạm là 1 m/s.
b) Động lượng của bi 2 trước va chạm bằng 4 kgm/s.
Trang 2/3 - Mã đề 201

c) Tổng động lượng của hệ 2 viên bi trước va chạm là 6 kgm/s.
d) Sau va chạm hệ đổi chiều chuyển động.
Câu 2. Cùng đưa một khối vật liệu có khối lượng 50 kg lên độ cao 10 m, người kéo đều mất 50 s, trong khi
máy tời kéo đều chỉ mất 10 s. Hình a), b). Lấy g= 10 m/s2.

a) Công thực hiện trong 2 trường hợp là như nhau.
b) Công suất kéo khối vật liệu của người và máy tời lần lượt là 100 W, 500 W.
c) Khi kéo đều khối vật liệu thì công thực hiện của máy tời là 5000 J.
d) Khi đưa vật liệu lên cao bằng máy tời điện có sự chuyển hóa từ cơ năng sang điện năng.
Câu 3. Xác định năng lượng có ích, năng lượng hao phí trong các trường hợp dưới đây:
a) Sử dụng ròng rọc để kéo vật nặng lên cao: cơ năng => nhiệt năng là biến đổi năng lượng có ích.
b) Trong acquy khi nạp điện: điện năng => hoá năng là biến đổi năng lượng có ích.
c) Bếp từ khi đang hoạt động: điện năng => nhiệt năng là biến đổi năng lượng có ích.
d) Khi acquy phóng điện: điện năng => nhiệt năng là biến đổi năng lượng hao phí.
Câu 4. Một vật khối lượng 0,5 kg được thả rơi tư do từ độ cao 25 m. Bỏ qua mọi ma sát và lấy
a) Cơ năng của vật luôn không đổi trong suốt quá trình chuyển động của vật.
b) Thế năng tại vị trí thả vật luôn bằng 125J.
c) Độ cao của vật khi nó có động năng bằng thế năng là 12,5m.
d) Tốc độ của vật khi vật có thế năng bằng ba lần động năng là

.

PHẦN III – TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh điền đáp số và tô
vào ô tròn tương ứng trong phiếu trả lời
Câu 1. Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tỉ số vận tốc dài của kim
phút và kim giờ là bao nhiêu?
Câu 2. Một gàu nước có khối lượng 10 kg kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5 m trong thời gian 1 phút 40
giây, lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo bằng bao nhiêu W ?
Câu 3. Một xe ô tô đi được quãng đường 120 m trong thời gian t dưới tác dụng của lực của động cơ có hướng và
độ lớn không đổi. Nếu công suất của động cơ tăng thêm 5 kW thì cũng trong thời gian t, xe đi được quãng đường
160 m. Bỏ qua mọi ma sát. Công suất ban đầu của động cơ bằng bao nhiêu kW?
Câu 4. Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 60 km/h và một xe tải có khối lượng 2 tấn đang
chuyển động với tốc độ 10 m/s. Tỉ số độ lớn động lượng của xe 2 với xe 1 bằng bao nhiêu?
( Làm tròn đến chữ số thứ nhất sau dấu phảy )
Câu 5. Cho hệ hai vật m1 = 1 kg; m2 = 2 kg có vận tốc lần lượt là v 1 = 2 m/s; v2 =2 m/s. Tìm độ lớn động lượng
của hệ ra đơn vị kg.m/s biết hai vật chuyển động cùng chiều
Câu 6. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g = 10m/s 2. Khi động
năng bằng thế năng, vật ở độ cao bao nhiêu m so với điểm ném. ( Làm tròn đến chữ số thứ nhất sau dấu phảy )
-------- HẾT-------Trang 3/3 - Mã đề 201
 
Gửi ý kiến