Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 09h:53' 31-05-2025
Dung lượng: 870.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2024 – 2025
----------  ---------NÀ
Số câu,
Mức 1:
Mức 2:
Mức 3:
M
Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến
số điểm Nhận biết Kết nối Vận dụng
thức/Yêu cầu cần đạt
TN TL TN TL TN TL
1. Số và Phép tính:
- Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần
trăm của hai đại lượng cùng loại.
Số câu
2
- Giải quyết được một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán liên quan
đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc
hiệu) và tỉ số của hai số đó; tính tỉ số
phần trăm của hai số; tìm giá trị phần Câu số 1, 2
trăm của một số cho trước.
- Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận
dụng được tỉ lệ bản đồ để giải quyết
một số tình huống thực tiễn.
- Làm quen với việc sử dụng máy
tính cầm tay để thực hiện các phép Số điểm
2
tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự
nhiên và số thập phân; tính tỉ số phần
trăm của hai số; tính giá trị phần
trăm của một số cho trước.
2. Hình học và Đo lường:
- Nhận biết được hình khai triển của
hình lập phương, hình hộp chữ nhật Số câu
3
và hình trụ.
- Nhận biết được “thể tích” thông
qua một số biểu tượng cụ thể.
- Nhận biết được một số đơn vị đo
thể tích thông dụng: cm3 (xăng-ti-mét
khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét Câu số 3, 4,
khối).
5
- Thực hiện được việc chuyển đổi và
tính toán với các số đo thể tích
(cm3, dm3, m3).
- Tính được diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần, thể tích của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Thực hiện được việc ước lượng thể Số điểm
3
tích trong một số trường hợp đơn
giản (ví dụ: thể tích của hộp phấn
viết bảng,...).
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đo thể tích, dung

1

1

6

8

1

1

1

1

1

7

9

10

1

1

1

Tổng
T
N

T
L

3

1

3

1

4

2

4

2

tích. Giải được các bài toán liên quan
đến diện tích, thể tích.
Tổng số câu

5

0

2

2

0

1

7

3

5

4

1

10 câu

Tổng số điểm

5

4

1

Tỉ lệ %

50%

40%

10%

10
điểm
100%

----------  ----------

TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
----------  ---------Họ và tên:

Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm 2025
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 5

…………………………………...
Lớp:
………………………………………....
Điểm
…………………

Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài: 35 phút)

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a. Số thứ nhất là 3, số thứ hai là 4. Tỉ số của số thứ nhất và số thứ
hai là:
A.
b. Phân số
A. 0,42%

B.

C.

D.

được viết thành tỉ số phần trăm là:
B. 4,2%

C. 420%

D. 42%

Câu 2 (1 điểm). a. Trên bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 10 000 điều này có ý nghĩa là:
A. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 cm hay 100m.
B. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 dm.
C. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 m.
D. Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 mm.
b. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, chiều dài khu vườn nhà em đo được 5 cm. Vậy chiều dài
thật của khu vườn nhà em là:
A. 2500 m
B. 2500 dm
C. 25 m
D. 25 cm
3
Câu 3 (1 điểm). a, Số 0,305 m đọc là:
A. Không phẩy ba trăm linh năm phần nghìn mét khối.
B. Không phẩy ba trăm linh năm mét khối.
C. Ba trăm linh năm mét khối.
D. Ba trăm linh năm phần trăm mét khối.
b, “Sáu phẩy một trăm linh hai xăng-ti-mét khối” viết là:
A. 6,12 cm3
B. 6,012 cm3
C. 6,102 cm3
D. 6,201cm3
Câu 4 (1 điểm). a. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 dm3 39 cm3= … dm3 là:
A. 4,093
B. 43,9
C. 4,39
b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6,8 m3 = … dm3 là:

D. 4,039

A. 6800
B. 68
C. 680
D. 68 000
Câu 5 (1 điểm). a. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình khai triển của hình
trụ?

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
b. Sáu mặt của hình lập phương là hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình vuông (bằng nhau). C. Hình chữ nhật. D. Hình thang.
Câu 6 (1 điểm). a. Một lớp học có 42 học sinh. Số học sinh nữ bằng

số học sinh

nam. Vậy số học sinh nữ của lớp đó là:
A. 24 học sinh
B. 18 học sinh
C. 15 học sinh
D. 20 học sinh
b. Thùng thứ nhất chứa ít hơn thùng thứ hai 123l dầu. Số lít dầu ở thùng thứ nhất
bằng

số lít dầu ở thùng thứ hai. Vậy số lít dầu ở thùng thứ nhất là:

A. 82l
B. 205l
C. 250l
D. 105l
Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Nhà Lan đang xây nhà. Hôm nay, mẹ Lan đã mua 2 khối cát đen và 1 khối cát vàng
để làm. Mỗi khối cát đen có giá 250 000 đồng. Mỗi khối cát vàng có giá 380 000 đồng.
Vậy tổng số tiền mẹ Lan mua 2 khối cát đen và 1 khối cát vàng là: ...........................
đồng.
Câu 8 (1 điểm). Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh
nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?
Bài giải

Câu 9 (1 điểm). Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể là: chiều
dài 2 m; chiều rộng 18 dm; chiều cao 15 dm. Hiện giờ lượng nước trong bể chiếm 75%
thể tích của bể. Hỏi bể đó đang chứa bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1l)
Bài giải

Câu 10 (1 điểm).
Bác Hoà đã đóng một cái thùng gỗ không có nắp dạng hình
hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m; chiều rộng 0,8m và chiều cao
5dm. Sau khi đóng xong, bác đã sơn tất cả các mặt ngoài và mặt
trong của thùng. Hỏi diện tích bác Hoà cần quét sơn cái thùng
đó là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải

----------  ----------

5dm
1,2m

0,8m


M

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Lớp 5 - Năm học: 2024 – 2025

----------  ----------

Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào C.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào A.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào C.
b, Khoanh vào B.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 7 (1 điểm). Số cần điền vào chỗ chấm là: 880 000.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Số học sinh nam của lớp đó là:
48 - 12 = 36 (học sinh)
Số học sinh nam chiếm số phần trăm số học sinh của lớp học đó là:
36 : 48 = 0,75
0,75 = 75%
Đáp số: 75%.
Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
Đổi 2 m = 20 dm
Thể tích của bể nước đó là:
20 × 18 × 15 = 5 400 (dm3)
Đổi: 5 400 dm3 = 5 400 l
Hiện giờ lượng nước trong bể có là:
(5 400 : 100) × 75 = 4 050 (l)
Đáp số: 4 050 l nước.
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải
Đổi: 5 dm = 0,5 m
Diện tích xung quanh cái thùng gỗ đó là:
(1,2 + 0,8) × 2 × 0,5 = 2 (m2)
Diện tích toàn phần cái thùng gỗ đó là:
2 + 1,2 × 0,8 = 2,96 (m2)
Diện tích bác Hoà cần quét sơn cái thùng gỗ đó là:
2,96 × 2 = 5,92 (m2)
Đáp số: 5,92 m2.

(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến