Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Tình
Ngày gửi: 17h:07' 19-04-2026
Dung lượng: 447.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Tình
Ngày gửi: 17h:07' 19-04-2026
Dung lượng: 447.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 Phút;
(Đề có 17 câu)
Họ tên: ....................................... Lớp: 7/........SBD.............
Mã đề :001
I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
(Học sinh kẻ khung sau vào giấy làm bài và ghi ý trả lời đúngcho từng câu hỏi
vào bảng dưới đây)
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ý trả lời
𝑎𝑎
Câu 1: Nếu =
𝑏𝑏
𝑐𝑐
𝑑𝑑
thì
A. a.d = b.c
B. a.c = b.d
C. a.d = b.c
D. a:d = b:c
Câu 2.Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ −4. Công thức biểu diễn y theo
x là
x
4
A. y = .
4
x
By= − .
C. y =
1
x.
−4
D. y = −4 x.
Câu 3: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a = 5 và khi x = 2 thì y có giá trị bằng
A. 4.
B. 16.
C. 10.
D. 6.
Câu 4. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
A. Điểm H cách đều ba cạnh tam giá ABC .
B. Điểm H trọng tâm là của tam giác ABC .
C. Điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
D. Điểm H là trực tâm của tam giác
Câu 5. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 3cm và chiều rộng 6cm là
B. 2.6 + 5 ( cm ) .
C. ( 3 + 6 ) .2 ( cm ) .
D. 3.2 + 6 ( cm ) .
A. 3+6 ( cm ) .
Câu 6 Tích của hai đơn thức 7x 2 và 3x là
B. 21 x3 .
A. −12x 3
Câu 7. Đa thức f (x) = x + 5 có nghiệm là
A. -5
B.10
C. 12x 2
D. 8x 3 .
C.10
D. -1
Câu 8 Đa thức A(x) = 3 x − 5 x + 17 x − 29 có bậc là
A. 1
B. 2.
C. −9 .
D. 3.
Câu 9: Hình lập phương có kích thước một cạnh là 5cm, thể tích của nó là
A. 25cm3.
B. 10cm3.
C. 15cm3.
D. 125cm3.
Câu 10: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là
A. hình vuông.
B. hình bình hành.
C. hình chữ nhật.
D. hình thoi.
Câu 11 . Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
3
2
C. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó
D. Là trọng tâm của tam giác đó
Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có :
C'
B'
A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
A'
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
B
C
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 13.(1 điểm).
Biết x và
y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công thức
a) Tìm hệ số a ?
b) Tính y khi x = 3
Câu 14 . (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
b ) ( 9x5 – 6x3 + 3x2) : 3x2
a) 5x ( 2x3 – x + 3)
Câu 15. ( 1,5 điểm ).Cho hai đa thức : A( x) = x3 + 2 x − 3 x 2 + 2
y=
−9
.
x
B ( x)= 2 x 2 + 3 x 3 − x − 3
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính H (x) = A(x) + B(x)
c) Tính giá trị của đa thức H(x) tại x =2.
Câu 16.(2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B.Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm E sao cho
MA =ME.
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ECM (1đ)
b) Chứng minh EC vuông góc với BC (0,5đ)
c) Chứng minh Góc BAM > Góc MAC (0,5đ)
Câu 17. (1điểm) Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài
20 cm, chiều rộng 10 cm và chiều cao 12 cm
a) Tính thể tích của cái hộp
(0,5đ)
b) Tính diện tích xung quanh dùng để làm một cái hộp chữ nhật. (0,5 đ)
……HẾT…..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
ĐỀ 001
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
C
D
C
B
A
D
D
C
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên a = x. y = −9
Câu 13
−9
= −3
(1,0 điểm) b)Khi x = 3 thì y =
3
Câu 14
(1 điểm)
a) 5x ( 2x3 – x + 3) = 10x 4 – 5x2 +15x
b) ( 9x5 – 6x3 + 3x2) : 3x2 = 3x3 – 2x + 1
3
2
a. Sắp xếp : A( x) = x + 2 x − 3 x + 2 = x3 – 3x2 + 2x +2
B ( x )= 2 x 2 + 3 x 3 − x − 3 = 3x3 + 2x2 –x -3
Câu 15
(1,5 điểm)
b.
A(x) = x3 – 3x2 + 2x +2
+ B(x) = 3x3 + 2x2 –x -3
H(x) = 4x3 – x2 + x- 1
( HS Làm cách khác thang điểm tương tự)
12
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
c.Tính H(2) = 4.23 –22 + 2 - 1 = 32 - 4 +2 -1 = 29
0,5
Hình
vẽ
(0,5đ)
A
B
11
A
C
M
Câu 16
(2,5 điểm)
E
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ECM
Xét ∆ABM và ∆ECM có:
MB = MC ( AM trung tuyến của BC)
(2 góc đối đỉnh)
AMB = CME
MA = MB (gt)
Suy ra ∆ABM = ∆ECM (c-g-c)
b.Chứng minh : EC vuông góc với BC
Vì ∆ABM = ∆ECM (câu a)
Nên : góc ABC = góc ECM
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 17
(1 điểm)
Mà góc ABC =900 ( gt)
Nên ECM =900
Vậy EC vuông góc với BC tại C.
c/ Vì ΔMBA=ΔMCE( cmt)
Nên BA=CE( 2 cạnh tương ứng)
mà BAnên CE=>góc CAE < góc CEA
mà góc CEA=góc BAM
nên góc CAMa) Thể tích của hộp là:
20. 10 . 12 = 2400 (cm3)
b) Diện tích xung quanh để làm hộp chữ nhật là
2(20+10).12 =720 (cm2)
0,25
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
0,5 đ
Xem thêm: ĐỀ THI HK2 TOÁN 7
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hk2-toan-7
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 Phút;
(Đề có 17 câu)
Họ tên: ....................................... Lớp: 7/........SBD.............
Mã đề :001
I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)
(Học sinh kẻ khung sau vào giấy làm bài và ghi ý trả lời đúngcho từng câu hỏi
vào bảng dưới đây)
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ý trả lời
𝑎𝑎
Câu 1: Nếu =
𝑏𝑏
𝑐𝑐
𝑑𝑑
thì
A. a.d = b.c
B. a.c = b.d
C. a.d = b.c
D. a:d = b:c
Câu 2.Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ −4. Công thức biểu diễn y theo
x là
x
4
A. y = .
4
x
By= − .
C. y =
1
x.
−4
D. y = −4 x.
Câu 3: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a = 5 và khi x = 2 thì y có giá trị bằng
A. 4.
B. 16.
C. 10.
D. 6.
Câu 4. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì
A. Điểm H cách đều ba cạnh tam giá ABC .
B. Điểm H trọng tâm là của tam giác ABC .
C. Điểm H cách đều ba đỉnh A, B, C .
D. Điểm H là trực tâm của tam giác
Câu 5. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 3cm và chiều rộng 6cm là
B. 2.6 + 5 ( cm ) .
C. ( 3 + 6 ) .2 ( cm ) .
D. 3.2 + 6 ( cm ) .
A. 3+6 ( cm ) .
Câu 6 Tích của hai đơn thức 7x 2 và 3x là
B. 21 x3 .
A. −12x 3
Câu 7. Đa thức f (x) = x + 5 có nghiệm là
A. -5
B.10
C. 12x 2
D. 8x 3 .
C.10
D. -1
Câu 8 Đa thức A(x) = 3 x − 5 x + 17 x − 29 có bậc là
A. 1
B. 2.
C. −9 .
D. 3.
Câu 9: Hình lập phương có kích thước một cạnh là 5cm, thể tích của nó là
A. 25cm3.
B. 10cm3.
C. 15cm3.
D. 125cm3.
Câu 10: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt đều là
A. hình vuông.
B. hình bình hành.
C. hình chữ nhật.
D. hình thoi.
Câu 11 . Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
B. Là điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
3
2
C. Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó
D. Là trọng tâm của tam giác đó
Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có :
C'
B'
A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh
A'
B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh.
D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh.
B
C
A
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 13.(1 điểm).
Biết x và
y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau được liên hệ theo công thức
a) Tìm hệ số a ?
b) Tính y khi x = 3
Câu 14 . (1,0 điểm). Thực hiện phép tính
b ) ( 9x5 – 6x3 + 3x2) : 3x2
a) 5x ( 2x3 – x + 3)
Câu 15. ( 1,5 điểm ).Cho hai đa thức : A( x) = x3 + 2 x − 3 x 2 + 2
y=
−9
.
x
B ( x)= 2 x 2 + 3 x 3 − x − 3
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính H (x) = A(x) + B(x)
c) Tính giá trị của đa thức H(x) tại x =2.
Câu 16.(2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B.Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia AM lấy điểm E sao cho
MA =ME.
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ECM (1đ)
b) Chứng minh EC vuông góc với BC (0,5đ)
c) Chứng minh Góc BAM > Góc MAC (0,5đ)
Câu 17. (1điểm) Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài
20 cm, chiều rộng 10 cm và chiều cao 12 cm
a) Tính thể tích của cái hộp
(0,5đ)
b) Tính diện tích xung quanh dùng để làm một cái hộp chữ nhật. (0,5 đ)
……HẾT…..
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 7
ĐỀ 001
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
C
D
C
B
A
D
D
C
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
Nội dung
a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên a = x. y = −9
Câu 13
−9
= −3
(1,0 điểm) b)Khi x = 3 thì y =
3
Câu 14
(1 điểm)
a) 5x ( 2x3 – x + 3) = 10x 4 – 5x2 +15x
b) ( 9x5 – 6x3 + 3x2) : 3x2 = 3x3 – 2x + 1
3
2
a. Sắp xếp : A( x) = x + 2 x − 3 x + 2 = x3 – 3x2 + 2x +2
B ( x )= 2 x 2 + 3 x 3 − x − 3 = 3x3 + 2x2 –x -3
Câu 15
(1,5 điểm)
b.
A(x) = x3 – 3x2 + 2x +2
+ B(x) = 3x3 + 2x2 –x -3
H(x) = 4x3 – x2 + x- 1
( HS Làm cách khác thang điểm tương tự)
12
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
c.Tính H(2) = 4.23 –22 + 2 - 1 = 32 - 4 +2 -1 = 29
0,5
Hình
vẽ
(0,5đ)
A
B
11
A
C
M
Câu 16
(2,5 điểm)
E
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ECM
Xét ∆ABM và ∆ECM có:
MB = MC ( AM trung tuyến của BC)
(2 góc đối đỉnh)
AMB = CME
MA = MB (gt)
Suy ra ∆ABM = ∆ECM (c-g-c)
b.Chứng minh : EC vuông góc với BC
Vì ∆ABM = ∆ECM (câu a)
Nên : góc ABC = góc ECM
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 17
(1 điểm)
Mà góc ABC =900 ( gt)
Nên ECM =900
Vậy EC vuông góc với BC tại C.
c/ Vì ΔMBA=ΔMCE( cmt)
Nên BA=CE( 2 cạnh tương ứng)
mà BA
mà góc CEA=góc BAM
nên góc CAM
20. 10 . 12 = 2400 (cm3)
b) Diện tích xung quanh để làm hộp chữ nhật là
2(20+10).12 =720 (cm2)
0,25
0,25đ
0,25đ
0,5 đ
0,5 đ
Xem thêm: ĐỀ THI HK2 TOÁN 7
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hk2-toan-7
 









Các ý kiến mới nhất