Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 11h:37' 14-05-2026
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 11h:37' 14-05-2026
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
BÀI KHẢO ÁT GIỮA HỌC KÌ 2
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ………………..………………………
Lớp: ………...
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Số gồm 4 chục và1 đơn vị viết là:
A. 401
B. 410
C. 41
D. 40
Bài 2: Số “ba mươi lăm” viết là:
A. 305
B. 35
C.350
D. 30
Bài 3: Số lớn nhất trong các số: 59, 26, 25, 50 là số:
A. 26
B. 25
C. 50
D. 59
Bài 4: Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 90
B. 99
C. 98
D. 100
Bài 5: xăng- ti- mét viết tắt là:
A. mc
B. cn
C. cm
D. dm
Bài 6: Đồ vật nào dưới đây dài khoảng 2 gang tay của em?
A. cục tẩy
B. quyển sách
C. bút chì
Bài 7: Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 0
B. 9
C. 10
D. 11
Bài 8: Số bé hơn 78 là:
A. 79
B. 80
C. 81
D. 75
Bài 9: Số?
62
A. 66
B. 65
64
68
C. 69
D. 60
Bài 10: Cái bàn học của em dài khoảng:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 6 gang tay của em
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
10
15
11
13
20
35
17
50
23
25
29
Bài 2. Điền dấu < , >, = ?
76
52
85
54
75
70 + 7
98
89
Bài 3:
a, Viết các số: 32 , 24, 36, 65 theo thứ tự từ bé đến
lớn: ...................................................
b, Viết các số: 84, 37, 61, 55 theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………..
Bài 4: Cho 3 tấm thẻ:
3
7
1
Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau bằng cách sử dụng các tấm thẻ trên :
………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I.Phần trắc nghiệm
Câu 1: C ( 0,5 điểm )
Câu 2: B ( 0,5 điểm)
Câu 3: D ( 0,5 điểm)
Câu 4: B ( 0,5 điểm)
Câu 5: C ( 0,5 điểm)
Câu 6:B ( 0,5 điểm)
Câu 7: C ( 0,5 điểm)
Câu 8:D ( 0,5 điểm)
Câu 9: A ( 0,5 điểm)
Câu 10:C ( 0,5 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN:( 5 điểm )
Bài 1. Số?( 1 điểm )
10
15
20
25
30
35
40
45
50
50
11
13
15
17
19
21
23
25
27
29
Bài 2. ( 1 điểm )
Bài 3. ( 2 điểm )
a, 24 ,32 , 36 , 65
b, 84 , 61 , 55 , 37
Bài 4. ( 1 điểm )
37 , 31, 73 , 71 ,13, 17.
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ………………..………………………
Lớp: ………...
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1. Số gồm 4 chục và1 đơn vị viết là:
A. 401
B. 410
C. 41
D. 40
Bài 2: Số “ba mươi lăm” viết là:
A. 305
B. 35
C.350
D. 30
Bài 3: Số lớn nhất trong các số: 59, 26, 25, 50 là số:
A. 26
B. 25
C. 50
D. 59
Bài 4: Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 90
B. 99
C. 98
D. 100
Bài 5: xăng- ti- mét viết tắt là:
A. mc
B. cn
C. cm
D. dm
Bài 6: Đồ vật nào dưới đây dài khoảng 2 gang tay của em?
A. cục tẩy
B. quyển sách
C. bút chì
Bài 7: Số bé nhất có 2 chữ số là:
A. 0
B. 9
C. 10
D. 11
Bài 8: Số bé hơn 78 là:
A. 79
B. 80
C. 81
D. 75
Bài 9: Số?
62
A. 66
B. 65
64
68
C. 69
D. 60
Bài 10: Cái bàn học của em dài khoảng:
A. 5 cm
B. 10 cm
C. 6 gang tay của em
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Số?
10
15
11
13
20
35
17
50
23
25
29
Bài 2. Điền dấu < , >, = ?
76
52
85
54
75
70 + 7
98
89
Bài 3:
a, Viết các số: 32 , 24, 36, 65 theo thứ tự từ bé đến
lớn: ...................................................
b, Viết các số: 84, 37, 61, 55 theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………..
Bài 4: Cho 3 tấm thẻ:
3
7
1
Hãy lập các số có hai chữ số khác nhau bằng cách sử dụng các tấm thẻ trên :
………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I.Phần trắc nghiệm
Câu 1: C ( 0,5 điểm )
Câu 2: B ( 0,5 điểm)
Câu 3: D ( 0,5 điểm)
Câu 4: B ( 0,5 điểm)
Câu 5: C ( 0,5 điểm)
Câu 6:B ( 0,5 điểm)
Câu 7: C ( 0,5 điểm)
Câu 8:D ( 0,5 điểm)
Câu 9: A ( 0,5 điểm)
Câu 10:C ( 0,5 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN:( 5 điểm )
Bài 1. Số?( 1 điểm )
10
15
20
25
30
35
40
45
50
50
11
13
15
17
19
21
23
25
27
29
Bài 2. ( 1 điểm )
Bài 3. ( 2 điểm )
a, 24 ,32 , 36 , 65
b, 84 , 61 , 55 , 37
Bài 4. ( 1 điểm )
37 , 31, 73 , 71 ,13, 17.
 









Các ý kiến mới nhất