Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 17h:35' 17-04-2024
Dung lượng: 577.8 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 17h:35' 17-04-2024
Dung lượng: 577.8 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ……………………….
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 209
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống; ở điều kiện thường X
không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. X là:
A. Na.
B. Ca.
C. Al.
D. Fe.
Câu 2. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Al(NO3)3.
B. FeCl2.
C. Fe2(SO4)3.
D. NaCl.
Câu 3. Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu
vàng. Dung dịch Y có thể là:
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. H2SO4.
D. KCl.
Câu 4. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A. Na2CO3 và Na3PO4.
B. Na2CO3 và Ca(OH)2.
C. Na2CO3 và HCl.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
B. CaO + CO2 → CaCO3.
o
t
C. Ca(HCO3)2
CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.
D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Câu 6. Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A. KAl(SO4)2.12H2O.
B. NaAl(SO4)2.12H2O. C. NH4Al(SO4)2.12H2O. D. LiAl(SO4)2.12H2O.
Câu 7. Cho các hợp kim sau: Al – Fe (1); Fe – Zn (2); Fe – Cu (3); Fe – Sn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là:
A. (1), (2) và (3).
B. (2), (3) và (4).
C. (2) và (3).
D. (3) và (4).
Câu 8. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Na, Ba.
B. Mg, K.
C. Ca, Li.
D. Ba, Ca.
Câu 9. Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. FeCl3.
B. Fe(NO3)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
Câu 10. Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp
nhiệt nhôm?
A. 27,0 gam
B. 54,0 gam
C. 67,5 gam
D. 40,5 gam
Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
B. Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
C. Ở điều kiện thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều khử được nước.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A. NaOH dư.
B. HCl dư.
C. NH3 dư.
D. AgNO3 dư.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/1
Câu 13. Cho Bari vào các dung dịch sau: CuCl2, NaHCO3, (NH4)2CO3, NaNO3, FeCl2, KHSO4. Số dung
dịch tạo kết tủa là
A. 5
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 14. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.
B. Đốt dây Fe trong khí clo dư.
C. Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
Câu 15. Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Na.
B. K.
C. Li.
D. Rb.
Câu 16. Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl có khí thoát ra?
A. Al2O3.
B. BaO.
C. NaOH.
D. K2CO3.
Câu 17. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chất X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch trong suốt. X là
A. AlCl3.
B. Ca(HCO3)2.
C. Al2(SO4)3.
D. MgCl2.
Câu 18. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26)?
A. [Ar] 4s23d6.
B. [Ar]3d8.
C. [Ar]3d64s2.
D. [Ar]3d74s1.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Cr cứng nhất trong các kim loại.
B. Đôi sôi nước cứng vĩnh cữu, mẫu nước trở thành nước mềm.
C. Kim loại Al có tính lưỡng tính.
D. Trong phản ứng hóa học, kim loại kiềm có xu hướng nhận 2 electron và trở thành ion dương.
Câu 20. Dãy các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A. Na, Mg, Al.
B. Cu, Na, Mg.
C. Mg, Al, Cu.
D. Al, Cu, Na.
Câu 21. Biết m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1,0 M, thu
được 6,72 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 15,6.
B. 36,0.
C. 20,7.
D. 18,3.
Câu 22. Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian thu được dung dịch X chỉ chứa
hai muối. Đổ lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào X thu được kết tủa Y. Lọc lấy Y, nung ngoài không khí đến
khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
A. Al2O3, Fe2O3 và BaSO4.
B. CuO, Al2O3 và Fe2O3.
C. FeO và BaSO4.
D. Fe2O3 và BaSO4.
Câu 23. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 6 lọ dung dịch mất nhãn đựng trong các ống nghiệm riêng
biệt: AlCl3, FeCl3, FeCl2, CuCl2, KCl, ZnCl2 là:
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. NH3.
D. AgNO3.
Câu 24. Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. NaCl
B. Al2(SO4)3.
C. Na2CO3.
D. Ca(NO3)2.
Câu 25. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là
A. Fe(OH)2.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)3.
Câu 26. Khử hoàn toàn 14,87 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, ZnO, PbO cần vừa đủ 3,584 lít H2
(đktc), sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 9,75.
B. 19,99.
C. 12,31.
D. 6,155.
Câu 27. Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Câu 28. Cho phản ứng sau: 2NaHCO3 + X → Y + Z↓ + 2H2O. Vậy X có thể là:
A. K2CO3.
B. KOH.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 29. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. manhetit.
B. hematit đỏ.
C. xiđerit.
D. hematit nâu.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/2
Câu 30. Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A. Fe(OH)3 và H2SO4.
B. AgNO3 và Fe(NO3)3.
C. CrO3 và H2O.
D. Al(OH)3 và NaOH.
Câu 31. Cho K vào dung dịch FeCl2. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
A. Kim loại Fe bám lên mẫu K.
B. Có khí thoát ra, có kết tủa màu nâu đỏ sau đó kết tủa tan ra
C. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh lam.
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
Câu 32. Khi phân tích một muối M, người ta làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch muối M chỉ thấy xuất hiện một kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối M, đun nhẹ thấy có khí thoát ra.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch muối M thấy có kết tủa keo.
Vậy muối M là
A. (NH4)2CO3.
B. (NH4)2SO4.
C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 33. Cho 17,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 4,032 lít
H2 (đktc). Đổ tiếp một lượng dư HNO3 đặc, nóng vào Y thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở
đktc). Giá trị của V là:
A. 5,376.
B. 2,688.
C. 9,408.
D. 3,136.
Câu 34. Dung dịch Na2CO3 và NaHCO3 cùng phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. KOH.
B. HCl.
C. BaCl2.
D. NaNO3.
Câu 35. Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối
giản. Tổng (a + b) bằng
A. 46.
B. 44.
C. 38.
D. 34.
Câu 36. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 37. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về
khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200
ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15
Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) (X) + HCl → (Y) + (Z)↑.
(2) (X) + (I) + H2O → (T) + (Z)↑.
(3) (Y) + (P) + H2O → (M)↓ + (N).
(4) (T) + (V) + H2O → (M)↓ + (Q).
o
t
(5) (M)
(J) + H2O.
(6) (J) + (I) → (T) + H2O.
Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất (X), (M), (J), (Q) đều có tính lưỡng tính.
(2) Khí (Z) khử được MgO thành Mg.
(3) Điện phân nóng chảy (J) thu được (X).
(4) Dung dịch của chất (Y) làm quỳ tím hóa xanh.
(5) (Q) tác dụng với dung dịch HCl thu được (V).
(6) Phản ứng giữa (P) với HCl tạo khói trắng thực chất là tinh thể rất nhỏ của muối (N).
(7) Khi cho (Y) tác dụng với (I) (tỉ lệ mol 1:4), kết thúc phản ứng cũng thu được (T).
Số phát biểu sai là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/3
Câu 39. Thực hiện 6 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2, đun nhẹ.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(f) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40. Trong quá trình bảo quản, một mẩu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi
không khí tạo thành hỗn hợp X gồm các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch
loãng chứa 0,035 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,03M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 18 ml.
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A. 4,17 và 5%.
B. 13,90 và 27%.
C. 4,17 và 10%.
D. 13,90 và 73%.
__________ HẾT __________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/4
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề : 209
Họ và tên thí sinh:. ………………………………………………………
Số báo danh:………………………………….………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
* Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1. X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống; ở điều kiện thường X
không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. X là:
A. Na.
B. Ca.
C. Al.
D. Fe.
Câu 2. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Al(NO3)3.
B. FeCl2.
C. Fe2(SO4)3.
D. NaCl.
Câu 3. Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu
vàng. Dung dịch Y có thể là:
A. Na2SO4.
B. KOH.
C. H2SO4.
D. KCl.
Câu 4. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A. Na2CO3 và Na3PO4.
B. Na2CO3 và Ca(OH)2.
C. Na2CO3 và HCl.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
B. CaO + CO2 → CaCO3.
o
t
C. Ca(HCO3)2
CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.
D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Câu 6. Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp
nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A. KAl(SO4)2.12H2O.
B. NaAl(SO4)2.12H2O. C. NH4Al(SO4)2.12H2O. D. LiAl(SO4)2.12H2O.
Câu 7. Cho các hợp kim sau: Al – Fe (1); Fe – Zn (2); Fe – Cu (3); Fe – Sn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là:
A. (1), (2) và (3).
B. (2), (3) và (4).
C. (2) và (3).
D. (3) và (4).
Câu 8. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Na, Ba.
B. Mg, K.
C. Ca, Li.
D. Ba, Ca.
Câu 9. Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. FeCl3.
B. Fe(NO3)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe2O3.
Câu 10. Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp
nhiệt nhôm?
A. 27,0 gam
B. 54,0 gam
C. 67,5 gam
D. 40,5 gam
Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
B. Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
C. Ở điều kiện thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều khử được nước.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A. NaOH dư.
B. HCl dư.
C. NH3 dư.
D. AgNO3 dư.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/1
Câu 13. Cho Bari vào các dung dịch sau: CuCl2, NaHCO3, (NH4)2CO3, NaNO3, FeCl2, KHSO4. Số dung
dịch tạo kết tủa là
A. 5
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 14. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.
B. Đốt dây Fe trong khí clo dư.
C. Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
D. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
Câu 15. Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Na.
B. K.
C. Li.
D. Rb.
Câu 16. Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl có khí thoát ra?
A. Al2O3.
B. BaO.
C. NaOH.
D. K2CO3.
Câu 17. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chất X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch trong suốt. X là
A. AlCl3.
B. Ca(HCO3)2.
C. Al2(SO4)3.
D. MgCl2.
Câu 18. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26)?
A. [Ar] 4s23d6.
B. [Ar]3d8.
C. [Ar]3d64s2.
D. [Ar]3d74s1.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Kim loại Cr cứng nhất trong các kim loại.
B. Đôi sôi nước cứng vĩnh cữu, mẫu nước trở thành nước mềm.
C. Kim loại Al có tính lưỡng tính.
D. Trong phản ứng hóa học, kim loại kiềm có xu hướng nhận 2 electron và trở thành ion dương.
Câu 20. Dãy các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:
A. Na, Mg, Al.
B. Cu, Na, Mg.
C. Mg, Al, Cu.
D. Al, Cu, Na.
Câu 21. Biết m gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1,0 M, thu
được 6,72 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m là
A. 15,6.
B. 36,0.
C. 20,7.
D. 18,3.
Câu 22. Cho hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian thu được dung dịch X chỉ chứa
hai muối. Đổ lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào X thu được kết tủa Y. Lọc lấy Y, nung ngoài không khí đến
khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
A. Al2O3, Fe2O3 và BaSO4.
B. CuO, Al2O3 và Fe2O3.
C. FeO và BaSO4.
D. Fe2O3 và BaSO4.
Câu 23. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 6 lọ dung dịch mất nhãn đựng trong các ống nghiệm riêng
biệt: AlCl3, FeCl3, FeCl2, CuCl2, KCl, ZnCl2 là:
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. NH3.
D. AgNO3.
Câu 24. Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. NaCl
B. Al2(SO4)3.
C. Na2CO3.
D. Ca(NO3)2.
Câu 25. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là
A. Fe(OH)2.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Fe(OH)3.
Câu 26. Khử hoàn toàn 14,87 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, ZnO, PbO cần vừa đủ 3,584 lít H2
(đktc), sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 9,75.
B. 19,99.
C. 12,31.
D. 6,155.
Câu 27. Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Câu 28. Cho phản ứng sau: 2NaHCO3 + X → Y + Z↓ + 2H2O. Vậy X có thể là:
A. K2CO3.
B. KOH.
C. Ca(OH)2.
D. HCl.
Câu 29. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. manhetit.
B. hematit đỏ.
C. xiđerit.
D. hematit nâu.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/2
Câu 30. Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A. Fe(OH)3 và H2SO4.
B. AgNO3 và Fe(NO3)3.
C. CrO3 và H2O.
D. Al(OH)3 và NaOH.
Câu 31. Cho K vào dung dịch FeCl2. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
A. Kim loại Fe bám lên mẫu K.
B. Có khí thoát ra, có kết tủa màu nâu đỏ sau đó kết tủa tan ra
C. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh lam.
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ.
Câu 32. Khi phân tích một muối M, người ta làm các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch muối M chỉ thấy xuất hiện một kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối M, đun nhẹ thấy có khí thoát ra.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch muối M thấy có kết tủa keo.
Vậy muối M là
A. (NH4)2CO3.
B. (NH4)2SO4.
C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 33. Cho 17,76 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 4,032 lít
H2 (đktc). Đổ tiếp một lượng dư HNO3 đặc, nóng vào Y thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở
đktc). Giá trị của V là:
A. 5,376.
B. 2,688.
C. 9,408.
D. 3,136.
Câu 34. Dung dịch Na2CO3 và NaHCO3 cùng phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. KOH.
B. HCl.
C. BaCl2.
D. NaNO3.
Câu 35. Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối
giản. Tổng (a + b) bằng
A. 46.
B. 44.
C. 38.
D. 34.
Câu 36. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 37. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về
khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200
ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15
Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) (X) + HCl → (Y) + (Z)↑.
(2) (X) + (I) + H2O → (T) + (Z)↑.
(3) (Y) + (P) + H2O → (M)↓ + (N).
(4) (T) + (V) + H2O → (M)↓ + (Q).
o
t
(5) (M)
(J) + H2O.
(6) (J) + (I) → (T) + H2O.
Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất (X), (M), (J), (Q) đều có tính lưỡng tính.
(2) Khí (Z) khử được MgO thành Mg.
(3) Điện phân nóng chảy (J) thu được (X).
(4) Dung dịch của chất (Y) làm quỳ tím hóa xanh.
(5) (Q) tác dụng với dung dịch HCl thu được (V).
(6) Phản ứng giữa (P) với HCl tạo khói trắng thực chất là tinh thể rất nhỏ của muối (N).
(7) Khi cho (Y) tác dụng với (I) (tỉ lệ mol 1:4), kết thúc phản ứng cũng thu được (T).
Số phát biểu sai là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/3
Câu 39. Thực hiện 6 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2, đun nhẹ.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(f) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40. Trong quá trình bảo quản, một mẩu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi
không khí tạo thành hỗn hợp X gồm các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch
loãng chứa 0,035 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,03M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 18 ml.
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A. 4,17 và 5%.
B. 13,90 và 27%.
C. 4,17 và 10%.
D. 13,90 và 73%.
__________ HẾT __________
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát
Mã đề: 209/4
 








Các ý kiến mới nhất