Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuan Vu
Ngày gửi: 08h:12' 27-03-2018
Dung lượng: 789.5 KB
Số lượt tải: 1072
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuan Vu
Ngày gửi: 08h:12' 27-03-2018
Dung lượng: 789.5 KB
Số lượt tải: 1072
Số lượt thích:
1 người
(Huyen Tran)
BÀI TẬP THAM KHẢO LẦN 4
Kí hiệu là số phức có phần ảo âm của phương trình Tìm toạ độ của điểm biểu diễn số phức
A. . B. . C. . D. .
Cho là hai nghiệm của phương trình Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và Xác định mệnh đề đúng
A. . B. .
C. . D. .
Tích phân có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Kíhiệulàhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố và Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng khi nó quay quanh trục
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ cho mặt cầu Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Trong không gian với hệ toạ độ cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho véctơ Tìm tọa độ của véctơ biết rằng véctơ ngược hướng với véctơ và
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . B. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
C. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
Tính môđun của số phức thoả mãn
A. . B. . C. . D. .
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A. Phần thực là , phần ảo là. B. Phần thực là , phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3, phần ảo là . D. Phần thực là 4, phần ảo là.
Biết là một nguyên hàm của hàm số và Giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Tìm hàm số biết là một nguyên hàm của hàm số và
A. . B. . C. . D. .
Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức thoả mãn Hỏi điểm biểu diễn số phức là điểm nào trong các điểm ở hình bên?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Nếu số thực thỏa: thì bằng:
A. . B. . C. . D. .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục hoànhvà đường thẳng là Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng
A. B. . C. . D.
Biết Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ cho điểm thoả mãn Tìm toạ độ điểm
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng : và điểm . Tính khoảng cách từ đến .
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm bán kính
A. . B. .
C. . D. .
Trong không gian cho điểm Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm Tọa độ của điểm là
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức . Tìm số phức
A. . B. . C. . D. .
Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
A. . B. . C. . D. .
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng
A
Kí hiệu là số phức có phần ảo âm của phương trình Tìm toạ độ của điểm biểu diễn số phức
A. . B. . C. . D. .
Cho là hai nghiệm của phương trình Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và Xác định mệnh đề đúng
A. . B. .
C. . D. .
Tích phân có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Kíhiệulàhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố và Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng khi nó quay quanh trục
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ cho mặt cầu Tìm toạ độ tâm và tính bán kính của
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Trong không gian với hệ toạ độ cho mặt phẳng Vectơ nào dưới đây có giá vuông góc với mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho véctơ Tìm tọa độ của véctơ biết rằng véctơ ngược hướng với véctơ và
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . B. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
C. Phần thực bằng và Phần ảo bằng . D. Phần thực bằng và Phần ảo bằng .
Tính môđun của số phức thoả mãn
A. . B. . C. . D. .
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A. Phần thực là , phần ảo là. B. Phần thực là , phần ảo là 3.
C. Phần thực là 3, phần ảo là . D. Phần thực là 4, phần ảo là.
Biết là một nguyên hàm của hàm số và Giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Tìm hàm số biết là một nguyên hàm của hàm số và
A. . B. . C. . D. .
Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức thoả mãn Hỏi điểm biểu diễn số phức là điểm nào trong các điểm ở hình bên?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Nếu số thực thỏa: thì bằng:
A. . B. . C. . D. .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trục hoànhvà đường thẳng là Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng
A. B. . C. . D.
Biết Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ cho điểm thoả mãn Tìm toạ độ điểm
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng : và điểm . Tính khoảng cách từ đến .
A. . B. . C. . D. .
Trong không gian phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm bán kính
A. . B. .
C. . D. .
Trong không gian cho điểm Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm Tọa độ của điểm là
A. . B. . C. . D. .
Cho số phức . Tìm số phức
A. . B. . C. . D. .
Tìm điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức
A. . B. . C. . D. .
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng
A
 









Các ý kiến mới nhất