Đề thi học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:51' 31-12-2025
Dung lượng: 301.4 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:51' 31-12-2025
Dung lượng: 301.4 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
1. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Mức 1
Mạch KTKN
Mức 2
Số câu
Mức 3
Tổng
và số
điểm
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
1. Số và
phép tính: Số câu 2
2
1
2
3, 5
8
9, 10
2,0
2,0
2,0
4
3
3,0
4,0
- Biết viết,
so sánh các
số trong
Câu số 1, 2
phạm vi
100.
- Cộng, trừ
không nhớ
và có nhớ
Số
điểm
1,0
trong phạm
vi 100.
2. Hình
học và đo Số câu 1
lường:
1
1
4
7
1,0
1,0
3
- Nhận biết
được hình Câu số 6
tứ giác.
- Biết
ngày, giờ
Số
điểm
1,0
3,0
và đơn vị
đo độ dài,
khối lượng.
Số câu 3
Tổng
Số
điểm
2,0
3
1
1
3,0
2,0 1,0
2
7
3
2,0
6,0
4,0
2. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH
Năm học: 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp.......
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......
A. 65
B. 67
C. 75
D. 77
Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là:
A. 40
B. 30
C. 20
D.10
Câu 3: (1 điểm) 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 4: (1 điểm) Trong hình bên có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác
D. 5 hình tứ giác
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: ..................................….
b) Số liền sau số 85 là số: ................................................
Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……giờ.
b) Một giờ bằng …..phút.
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 17
65 – 46
91 - 4
Câu 9: (1 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt
có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
3. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Phần I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)
Câu 1- > 4:
Câu 1 (0,5 điểm)
Câu 2 (0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
D
C
A
B
Câu 5: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
b) Số liền sau số 85 là số: 86
Câu 6: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Một ngày có 24 giờ.
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
28
43
65
91
35
17
46
4
63
60
19
87
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Số viên bi của Việt là: (0,25đ)
39 + 4 = 43 (viên) (0,5đ)
Đáp số: 43 viên bi (0,25đ)
Câu 10: (1 điểm)
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có một chữ số là 9.
Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81
Đáp số: 81
Mức 1
Mạch KTKN
Mức 2
Số câu
Mức 3
Tổng
và số
điểm
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
1. Số và
phép tính: Số câu 2
2
1
2
3, 5
8
9, 10
2,0
2,0
2,0
4
3
3,0
4,0
- Biết viết,
so sánh các
số trong
Câu số 1, 2
phạm vi
100.
- Cộng, trừ
không nhớ
và có nhớ
Số
điểm
1,0
trong phạm
vi 100.
2. Hình
học và đo Số câu 1
lường:
1
1
4
7
1,0
1,0
3
- Nhận biết
được hình Câu số 6
tứ giác.
- Biết
ngày, giờ
Số
điểm
1,0
3,0
và đơn vị
đo độ dài,
khối lượng.
Số câu 3
Tổng
Số
điểm
2,0
3
1
1
3,0
2,0 1,0
2
7
3
2,0
6,0
4,0
2. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH
Năm học: 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp.......
(Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính: 52 + 25 = ......
A. 65
B. 67
C. 75
D. 77
Câu 2: (0,5 điểm) Hiệu của 42 - 22 là:
A. 40
B. 30
C. 20
D.10
Câu 3: (1 điểm) 50 + 24 … 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A.<
B. >
C. =
Câu 4: (1 điểm) Trong hình bên có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác
D. 5 hình tứ giác
Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: ..................................….
b) Số liền sau số 85 là số: ................................................
Câu 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một ngày có……giờ.
b) Một giờ bằng …..phút.
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
28 + 35
43 + 17
65 – 46
91 - 4
Câu 9: (1 điểm) Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 4 viên bi. Hỏi Việt
có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 10: (1 điểm)
Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số?
...........................................................................................................
...........................................................................................................
...........................................................................................................
3. Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2
Phần I. Trắc nghiệm ( 6 điểm)
Câu 1- > 4:
Câu 1 (0,5 điểm)
Câu 2 (0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
D
C
A
B
Câu 5: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
b) Số liền sau số 85 là số: 86
Câu 6: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) Một ngày có 24 giờ.
b) Một giờ bằng 60 phút.
Câu 7: (1 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
19 kg + 25 kg = 45 kg
61 cm – 45 cm = 16 cm
Phần II. Tự luận ( 4 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
28
43
65
91
35
17
46
4
63
60
19
87
Câu 9: (1 điểm)
Bài giải
Số viên bi của Việt là: (0,25đ)
39 + 4 = 43 (viên) (0,5đ)
Đáp số: 43 viên bi (0,25đ)
Câu 10: (1 điểm)
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có một chữ số là 9.
Hiệu của hai số là 90 – 9 = 81
Đáp số: 81
 








Các ý kiến mới nhất