Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đinh Thanh Dương
Ngày gửi: 01h:25' 27-05-2024
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
@@@@@@

TỔNG HỢP ĐỀ THAM KHẢO
CUỐI HỌC KỲ 2 - TOÁN 8

M
I
C

1

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS DƯƠNG VĂN THÌ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 đ)
Câu 1:Giá trị nào của x dưới đây là nghiệm của phương trình 4x – 3 = 12 – x ?
A. x = 1
B. x = 2
C. x = 3
D. x = 4
Câu 2:Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 2 + 1
x

B. y = 3x − 5.

C. y = −7 x + 8

Câu 3:Hãy xác định hệ số a, b của hàm số y = 5 −
A. a = −2; b = 5

B. a = 5; b = −2

x
2

C. a = 5; b =

−1
2

D. y = 2x2

D. a =

−1
;b = 5
2

Câu 4:Trong hình bên, tam giác ABC có DE // BC (D  AB, E  AC). Theo hệ quả Thalès,
ta có kết quả nào trong các kết quả bên dưới:
A. AD = DE

B. AD = AE

C.

D.

AB BC
DE BD
=
BC EC

BD EC
AB AC
=
DB EC

Câu 5:Trong hình bên, tam giác ABC có F là trung điểm của
AC, điểm
E nằm trên cạnh BC, EH // AC (H  AB) và I là trung điểm
của AE.
Từ đó tam giác có đường trung bình là:
A. ABC
B. ABE
C. AEC
D. AFE.
Câu 6: Trong hộp có 11 viên bi gồm 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu
vàng. Các viên bi có hình dạng và kích thước giống hệt nhau. Chọn ngẫu nhiên một viên bi.
Xác suất của biến cố “Viên bi được chọn có màu vàng” bằng
A.

2
11

B.

4
11

C.

5
11

D.

6
11

Câu 7: Đồ thị của hàm số y = x + 1 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là:
A. (1; 0)
B. (0; 1)
C. (– 1; 0)
D. (0; – 1)
Câu 8: Cho hai đường thẳng (d1): y = 2x − 1 và (d2): y = 2x + 1 . Khi đó:
A. (d1) // (d2)
B. (d1) cắt (d2)
C. (d1) ⊥ (d2) D. (d1)  (d2)
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 0 x + 2 = 2
B. x − 2 y + 1 = 0
C. 2x2 + 3 = 0 D. 3x − 1 = 0
Câu 10: Phương trình nào sau đây nhận x = 3 là nghiệm?
A. x + 3 = 0

B. 1 x − 1 = x + 2
3

C. 2 x + 1 = x + 4

2

2

D. 6 x − 2 = 0

Câu 11: Quan sát hình bên. Để chứng minh IF là đường trung bình của ABC thì ta cần trình
bày như sau:
“Xét ABC, ta có:
I và …(1)… lần lượt là …(2)… của AB, …(3)… (gt)
 …(4)… là đường trung bình của ABC.”
Hãy chọn đáp án thích hợp nhất để điền vào chỗ trống cho phần trình bày trên.
A. (1): F; (2): trung điểm; (3): AC; (4): IF
B. (1): IF; (2): trung điểm; (3): AC; (4): F
C. (1): AC; (2): trung điểm; (3): IF; (4): F
D. (1): AC; (2): F; (3): IF; (4): trung điểm.
Câu 12: Cho hình vẽ bên, đường trung bình của tam giác ABC là?
A. DE
B. DF
C. EF
D. Cả A, B, C đều đúng
B. TỰ LUẬN (7,0 đ)
Bài 1. (0,5 đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x +1.
Bài 2. (1,0 đ) Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng đi qua điểm (2; –3) và có hệ số
gốc là 5.
Bài 3. (1,5 đ) Giải các phương trình sau:
a) 6x - 22 = 0

b)

2x−1
2

1

x+2

4

3

+ =

Bài 4. (1,0 đ) Để tính chiều cao AB của một ngôi nhà
(như hình vẽ), người ta đo chiều cao của cái cây ED =
4 m và biết được các khoảng cách BD = 7 m, DC = 5
m. Khi đó chiều cao AB của ngôi nhà là bao nhiêu?
4m
7m

5m

Bài 5. (1,0 đ) Tính khoảng cách AB giữa hai mũi của compa trên hình 42,
biết rằng C là trung điểm của OA, D là trung điểm của OB và CD = 3cm.
Bài 6: (2,0 đ) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AD.
a) Chứng minh: ΔDAB∽ΔACB .
b) Tia phân giác của ABC cắt AC tại E. Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với đường
thẳng BE tại F. Chứng minh EA. EC = EB. EF, từ đó suy ra EAF = FBA
---- HẾT ----

3

UBND TP .THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN VIỆT
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC:2023-2024
NGÀY KIỂM TRA: …/ …/ 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số

y = f ( x) = − x 2 + 2.

−1 
7
 = 0; f ( 0 ) =
4
 2 
 −1  −7
f  =
; f ( 0) = 2
2
4


C.

A. f 

−1 
 ; f (0) .

−1
7
B. f   = ; f ( 0 ) = 2
 2  4
 −1  7
f   = ; f ( 0 ) = −2
D.  2  4

Tính f 
 2

Câu 2. Giữa hai điểm B và C bị ngăn cách bởi hồ nước
(như hình dưới). Hãy xác định độ dài BC mà không cần
phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng KI dài 25 cm và K

trung điểm cùa AB và I là turng điểm của AC
A. 50 cm
B. 50 m
C. 25 cm
D.
25 m
Câu 3. Cho hai đường thẳng ( d1 ) : y = −2x − 3 và ( d 2 ) : y = 5x + 4 . Khi đó ( d1 ) và ( d 2 ) :
A. Cắt nhau
B. Song song nhau C.
Trùng nhau D.
Vuông góc nhau
Câu 4. Tính x trong các trường hợp sau
A. 6,1
C. 6,3

B. 6,2
D. 6.4

Câu 5. Giá bán 1 kg nho là 120 000 đồng. Công thức biểu thị số tiền y (đồng) mà người mua
phải trả khi mua x (kg) nho là:
A. y = 120 000
B. y = 120 000 – x C. y = 120 000.x D. y = 120 000 + x
Câu 6: Trong một ống cắm bút có 1 bút vàng, 1 bút đỏ và 1 bút đen có kích thước và khối
lượng như nhau. Lần lượt lấy ra 1 bút từ ống. Gọi A là biến cố: ''Lấy được bút đỏ ở lần thứ
nhất''. Tìm P(A).
1
1
A. P(A) = 1
B. P(A) = 0
C. P(A)=
D. P(A)=
3
2
Câu 7: Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A. Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
B. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
C. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
D. Tỉ số các chu vi bằng 2 lần tỉ số đồng dạng.
Câu 8: Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, …, 52; hai thẻ khác
nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Có bao nhiêu kết quả thuận
lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có tổng các chữ số bằng 4”?
A. 3;
B. 4;
C. 5
D. 6.
4

Câu 9: Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các
số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16cm; y = 12cm
B. x = 14cm; y = 14cm
C. x = 14,3cm; y = 10,7cm
D. x = 12cm; y = 16cm

Câu 10: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
A. ax + b = 0, a ≠ 0
B. ax + b = 0
C. 𝒂𝒙𝟐 + b = 0
D. ax + by = 0
Câu 11: An lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong một túi đựng 2 bi xanh và 2 bi đỏ. Đâu là biến cố
chắc chắn?
A. "An lấy được toàn bi xanh”
B. “An lấy được bi xanh hoặc bi đỏ”
C. “An lấy được toàn bi đỏ”
D. “An lấy được bi có 2 màu khác nhau”
Câu 12: Xe máy và ô tô cùng đi trên một con đường, biết vận tốc của xe máy là x (km/h) và
mỗi giờ ô tô lại đi nhanh hơn xe máy 20km. Công thức tính vận tốc ô tô là:
A. x – 20 (km/h)
B. 20x (km/h)
C. 20 – x (km/h)
D. 20 + x (km/h)
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình:
a) 2(4𝑥 − 7) = 3(𝑥 + 1) + 18
3𝑥+2
5−2𝑥
11
b)
+
=
2
𝑥+2

3
2𝑥−1

6
13𝑥−9

c)
+
= 2
𝑥+3
𝑥−3
𝑥 −9
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Cho hàm số y=2x+1 có đồ thị là đường thẳng (d).Vẽ đồ thị hàm số trên hệ trục toạ độ Oxy
b) Ở nước ta và nhiều nước khác, nhiệt độ được tính theo độ C. Ở Anh, Mỹ và một số nước
khác, nhiệt độ được tính theo độ F. Công thức đổi từ độ C sang độ F là một hàm số bật nhất
có dạng:
(F và C ở đây là số độ F và số độ C tương ứng).
Tính xem trong điều kiện bình thường, nước sôi ở bảo nhiêu độ F?
Bài 3: (1,0 điểm)
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe máy khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 30 km/h. Sau khi xe máy đi được 20
phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô khởi hành từ B để đi đến A với vận tốc 45 km/h,
biết quãng đường AB dài 90 km. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc ô tô khởi hành thì hai xe gặp
nhau?

5

Bài 4. (1,0 điểm) Một cột đèn cao 10m chiếu sáng một
cây xanh như hình bên dưới. Cây cách cột đèn 2m và có
bóng trải dài dưới mặt đất là 4,8m. Tìm chiều cao của
cây xanh đó (làm tròn đến mét).

Bài 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Chứng minh:
a) 𝐴𝐵2 = 𝐵𝐻. 𝐵𝐶
b) 𝐴𝐻2 = 𝐻𝐵. 𝐻𝐶
---HẾT---

6

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?
A. y = -2x
B. y = 5 + x
C. y = x

D. Cả A , B, C.
5
9

Câu 2: Công thức đổi từ đơn vị độ F sang đơn vị độ C là: C = ( F − 32) . Hỏi nhiệt độ
ở 32 độ F sẽ có giá trị bằng bao nhiêu độ C?
A. 0

B. 62

C. 32

Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y
A. a = 2

B. a = 1

2

D.

5
9

x là

C. a =
𝟑

1
2

D. a = 2x
𝟑

Câu 4: Cho hai đường thẳng 𝒚 = 𝒙 + 𝟐 và 𝒚 = −𝟑 + 𝒙. Hai đường thẳng đã cho
𝟓
𝟓
A. Cắt nhau tại một điểm
C. Song song với nhau
B. Vuông góc với nhau
D. Trùng nhau
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x + 5 = 0
B. x − 2024 = 0
C. 2024 − 2 x = 0
D. Cả 3 A,B,C
Câu 6: Phương trình : 5x − 3 = 3x − 5 có nghiệm là:
D. x = −

C. x = −1

B. x = 4

A. x = 8

Câu 7: Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?
A. 3x + 6 = 0
B. 2x − 4 = 0
C. 2 x + 4 = 2 + x
Câu 8: Tìm x trong hình vẽ sau ( đơn vị cm):

1
2

D. x + 2 = 4 + x

A. 3cm

C. 5cm

B. 1,2cm

D. Cả 3 A,B,C sai

Câu 9: Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác được gọi là?
A. Đường trung tuyến của tam giác
C. Đường trung trực của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác
D. Đường cao cảu tam giác.
Câu 10: Cho tam giác EFG có EH là tia phân giác của góc E (H thuộc
GF). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
𝐸𝐻
𝐻𝐹
𝐻𝐺
𝐸𝐹
A.
=
C.
=
B.

𝐸𝐺
𝐸𝐺

𝐻𝐺

=

𝐸𝐹
𝐸𝐹

𝐻𝐹

D.

𝐻𝐹
𝐻𝐺
𝐸𝐹

=

𝐸𝐺
𝐸𝐺

𝐻𝐹

7

Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần.Gọi A là biến cố gieo được mặt
có số chấm chia hết cho 3.Xác suất của biến cố A là:
A. P(A) = 3

B. P(A) =

1
3

C. P(A) =

2
3

D. P(A) = 2

Câu 12: Gọi m(A) là số lần xuất hiện biến cố A khi thực hiện phép thử đó m lần . Khi đó xác
suất thực nghiệm của biến cố A là:
A.

m( A)
m

B.

m
m( A)

C.

m − m( A)
m( A)

D. Cả 3 A,B,C sai

II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1:(1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2 x + 4 = 6

b)

x −5
x−2
+1 =
3
4

Bài 2:(0,75 điểm) Vẽ đồ thị hàm số (d): y = 2x + 4
Bài 3: (0,5 điểm) Số tiền thuế thu nhập cá nhân khi mức thu nhập chịu thuế trong
năm khoảng từ trên 60 triệu đến 120 triệu đồng được cho bởi công thức: T(x) = 0,1x
— 3 (triệu đồng), trong đó 60 ≤ x ≤ 120 (triệu đồng) là mức thu nhập chịu thuế của
người đó trong năm. Anh Bảo có mức thu nhập chịu thuế trong năm là 73 triệu
đồng thì số tiền thuế phải đóng là bao nhiêu?
Bài 4: ( 0,75 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai điểm A
và B
bị ngăn cách bởi một hồ nước người ta đóng các cọc ở
vị trí A, B, C, D, E như hình vẽ. Người ta đo được DE
= 215 m.
Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Bài 5: (1,0 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với tốc độ
40km/h .Khi từ B quay về A xe chạy với tốc độ 50km/h.
Tính chiều dài quãng đường AB , biết thời gian cả đi và về hết 5 giờ 24 phút.
Bài 6: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn ( AB < AC), hai đường cao BE , CF cắt nhau
tại H ( E thuộc AC, F thuộc AB) .
a) Chứng minh : ABE đồng dạng với ACF
b) Tia EF cắt tia CB tại K.Chứng minh: KE.KF = KB.KC
c) AH cắt BC tại D. Chứng minh: CH .CF + BH .BE = BC 2
---HẾT--UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
TRƯỜNG THCS LONG TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần 1. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Cho hàm số f(x) = x2 – 2x + 1. Tính f(1)
A. 0
B. –1
C. 1
D. 2
Câu 2. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất
A. y = x2 – 5
B. y = 2x + 1
C. y = 0x + 3
D. y = 8
Câu 3. Cho đường thẳng y = −2𝑥 + 1. Hỏi điểm nào thuộc đường thẳng đã cho?
A. (1; 0)
B. (0; 1)
C. (1; 2)
D. (2; 1)
𝐴𝐵
2
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng. Cho biết 𝐶𝐷 = 5 và AB = 10cm thì
8

1

A. CD = 25 𝑐𝑚

B. CD = 4 𝑐𝑚 C. CD = 8 cm D. CD = 25 𝑐𝑚

Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Tỉ số
đơn vị đo là cm.
1
A. 7

B.

7

𝑥
𝑦

của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng

15
7
1

C. 15
D. 15
Câu 6. Hãy chọn câu đúng?
Cho ΔABC, có M, N lần lượt là trung điểm của AB và
AC. Biết BC = 8cm. Ta có:
A. MN = 5 cm
B. MN = 4 cm
C. MN = 16 cm
D. MN = 10 cm
Câu 7. Cho tam giác ABC, biết DE // BC và AE = 6 cm, EC = 3
cm, DB = 2 cm (Hình 1). Độ dài đoạn thẳng AD là
A. 4cm
B. 3cm
C. 5cm
D. 3,5cm
Câu 8: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và
song song với cạnh thứ ba thì nó tạo thành một tam giác mới
A. đồng dạng với tam giác đã cho.
B. bằng với tam giá đã cho.
C. nhỏ hơn tam giác đã cho.
D. lớn hơn tam giác đã cho.
Câu 9. Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 26 quả màu đỏ, 62 quả màu
tím, 8 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 1 quả trong túi. Xác suất để lấy được quả cầu màu
tím là:
A.

62
105

B.

3
35

C.

26
105

D.

8
105

Câu 10. Nếu ∆𝐴𝐵𝐶 ∼ ∆𝑀𝑁𝑃 theo tỉ số 𝑘 = 3 thì ∆𝑀𝑁𝑃 ∼ ∆𝐴𝐵𝐶 theo tỉ số
1
1
A. 3
B. 3
C. 9
D. 9
Câu 11. Nghiệm của phương trình 5x + 3 = 18 là
A. – 3
B. 3
C. 5
D. – 5
Câu 12. Cho các phương trình:
2
− 3 = 0 (1) ; x – 5 = 7 (2); x2 + 3x = 0 (3) ; 0x + 1 = 0 (4)
x
Phương trình nào trong các phương trình trên là phương trình bậc nhất một ẩn số
A. Phương trình (4)
B. Phương trình (2)
C. Phương trình (3)
D. Phương trình (1)

Phần 2. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Trên hệ trục toạ độ Oxy, cho hàm số y = - 4x + 1
a) Tính giá trị y của hàm số khi biết x = 1
b) Tính giá trị của x của hàm số khi y = 0,5
Bài 2.(0,75 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 1.
Bài 3.(1,0 điểm) Giải các phương trình sau:
𝑥+6
2
5 − 2𝑥
a/ 4 – 3x = 11
b/
− =
4
3
2
Bài 4.(0,75 điểm) Một xe vận tải đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 50 km/h, rồi từ B quay ngay về
A với vận tốc 40 km/h. Cả đi và về mất một thời gian là 5 giờ 24 phút. Tìm chiều dài quãng đường từ A đến
B.
Bài 5.(1,5 điểm) Mỗi bạn Trọng, Thuỷ và Khuê tung một đồng xu cân đối và đồng chất 20 lần và ghi lại
kết quả ở bảng sau:

9

Gọi A là biến cố “Xuất hiện mặt ngửa”.
a/ Tính các xác suất thực nghiệm của biến cố A sau 20 lần tung của Trọng.
b/ Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A sau 60 lần tung của cả 3 bạn.
c/ Tính xác suất lí thuyết của biến cố A khi tung đồng xu. So sánh xác suất này với các xác suất
thực nghiệm vừa tính, em có nhận xét gì?
Bài 6. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Kẻ HM vuông góc với AB tại M.
a/ Chứng minh rằng: ∆𝐴𝐻𝑀 𝑣à ∆𝐴𝐻𝐵 đồng dạng với nhau
b/ Kẻ HN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng AM.AB AN.AC .
c/ Kẻ AI là đường trung tuyến của tam giác ABC. Chứng minh rằng: AI ⊥ MN

10

UBND TP THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ
ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào một phương án trả lời đúng .
Câu 1: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:
A. a = 0
B. a  0
C. a  0
D. a  0
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0 x + 1
B. y = 2 x 2 + 1
C. y = 5 x − 1
D. y = x 2 + x + 1
Câu 3: Trong các hàm số y = 5; y = x 2 + 1; y = x 2 + 2 x + 1; y = x + 2; y = 3x có bao nhiêu
hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0 ) với b = 0?
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. Là đường thẳng song song với trục hoành.
C. Là đường cong đi qua gốc tọa độ.
D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1;b) và B(-b/a;0).
Câu 5: Trong hộp có một số bút xanh, một số bút vàng và một số bút đỏ. lấy ngẫu nhiên 1 bút
từ hộp, xem màu gì rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được kết quả như sau:
Màu bút

Bút xanh

Bút vàng

Bút đỏ

Số lần

14

10

16

Xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng là:
A. 0,25
B. 0,1
C. 0,75
D. 0,9
Câu 6: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay không,
kết quả như sau:
Đội mũ cài quai
Đội mũ cài quai
Không đội mũ
đúng cách
không đúng cách
bảo hiểm
Số học sinh
74
6
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là
A. 74
B.74%
C.8
D. 80%
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
D. Hai tam giác cân đồng dạng với nhau.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. AB 2 + BC 2 = AC 2
B. AB 2 − BC 2 = AC 2 C. AB 2 = BC 2 + AC 2 D. BC 2 = AB 2 + AC 2
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại M có MN = 6 cm, NP = 10 cm. Độ dài cạnh MP bằng
A. 8cm
B. 10cm
C. 7cm
D. 9cm
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng y = 2 – x là
11

A. 2
B. 1
C. 0
Câu 11: Giá trị x = ‒ 4 là nghiệm của phương trình:
A. ‒2,5x + 1 = 11. B. ‒2,5x = ‒10.
C. 3x – 8 = 0.
Câu 12: Nếu ABC
DEF thì ta có:
AB BC
AB AC
AB AC
=
=
=
A.
.
B.
.
C.
DE DF
DE EF
DE ED
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
5 xy 2 − x 2 y 4 xy 2 + x 2 y
+
a) Thu gọn:
3 xy
3xy
b) Giải phương trình: x −

D. ‒ 1
D. 3x – 1 = x + 7.
D.

AB BC
=
.
DE EF

5 x + 2 7 − 3x
=
6
4

Câu 2 (1,0 điểm):
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 1. Tìm a , biết rằng khi x = ‒1 thì y = 3.
b) Hàm chi phí đơn giản nhất là hàm chi phí bậc nhất y = ax + b, trong đó b biểu thị chi
phí cố định của hoạt động kinh doanh và hệ số a biểu thị chi phí của mỗi mặt hàng được sản
xuất. Giả sử rằng một xưởng sản xuất xe đạp điện có chi phí cố định hằng ngày là 40 triệu
đồng và mỗi chiếc xe đạp có chi phí sản xuất là 2,8 triệu đồng. Tính chi phí để sản xuất 15
chiếc xe đạp điện trong một ngày là bao nhiêu?
Câu 3 (1,0 điểm): Chu vi của 1 mảnh vườn hình chữ nhật 42 m. Tìm chiều dài và chiều rộng
của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 3m.
Câu 4 (3,0 điểm): Cho ΔABC vuông tại A và có đường cao AH (
). Biết AB = 3 cm,
AC = 4 cm.
a) Chứng minh
.
b) Tính độ dài đường cao AH.
c) Đường phân giác của góc ABC cắt AH, AC lần lượt tại M và N.
Chứng minh: MA.NA = MH .NC
TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - KHỐI 8
NGÔ THỜI NHIỆM
Môn: Toán
-------------------Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát
Năm học: 2023 – 2024
đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Hoàn thành phần trắc nghiệm sau bằng cách đánh số câu và đáp án lựa chọn vào giấy
thi.
Câu 1: Nghiệm của phương trình bậc nhất ax + b = 0 với a  0 là:
A. x = 0 .

b
a

B. x = .

C. x =

−b
.
a

D. x =

−a
.
b

Câu 2: Mô tả đại lượng là hàm số và biến số trong mô hình sau: Quãng đường s (km) đi
được trong thời gian t (giờ) của một chiếc xe chạy với tốc độ không đổi bằng 60 (km/h).
A. t là hàm số, s là biến số.
B. s là hàm số, t là biến số.
C. t không phải là hàm số của s .
D. Cả ba mô tả trên đều sai.
Câu 3: Hình 1 là đồ thị của hàm số y = f ( x) cho bằng bảng giá trị nào sau đây:
12

A.
x
y

−2
−4

−1
−1

0
0

1
1

2
4

x
y

−2
4

−1
1

0
0

1
1

2
4

x
y

−2
4

−1
1

0
0

1
1

2
2

x
y

−2
−2

−1
−1

0
0

1
1

2
2

B.
C.
D.

Câu 4: Khối lượng m (kg) của một khối thép có khối lượng
riêng là 7,85 (kg/dm3) tỉ lệ thuận với thể tích V (dm3) theo công thức m = 7,85V . Giá trị
tương ứng của m khi V = 50 là:
A. 780 .
B. 785 .
C. 329,5 .
D. 392,5 .
Câu 5: Để tính chiều cao của một kim
tự tháp, người ta làm như sau: đầu tiên
cắm một cây cọc cao 1 (m) vuông góc
với mặt đất (Hình 2) và đo được bóng
cọc trên mặt đất là 1,5 (m) và khi đó
chiều dài bóng Kim tự tháp trên mặt đất
là 208,2 (m). Hỏi Kim tự tháp cao bao
nhiêu mét?
A. 208,2 (m).
B.138,8 (m).
C. 104,1(m).
D. 183,8 (m).
Câu 6: Thay dấu “ ? ” bằng số thích hợp:
x
−1
3
y = f ( x) = −2 x − 5
?
?
A. −5; −7 .
B. −5, −3 .
C. −3; −11.
D. −1; −5 .
Câu 7: Tam giác ABC gọi là đồng dạng với tam giác DEF nếu:
AB AC BC
=
=
.
B. A = F ; B = D ; C = E và
ED EF FD
AB AC BC
=
=
C. A = D ; B = F ; C = E và
.
D. A = D ; B = E ; C = F và
DE ED EF
Câu 8: Cho biết tam giác DEF đồng dạng với tam giác MNP . Khi đó:
DE
EF DF
=
=
A. D = N ; E = M ; F = P .
B.
.
MP MN NP
DE EF DF
=
=
C.
.
D. D = P ; E = M ; F = N .
MN NP MP

A. A = E ; B = F ; C = D và

AB AC BC
=
=
.
FE DF ED
AB AC BC
=
=
.
DE DF EF

Câu 9: Đường thẳng y = −2 x + 1 song song với đường thẳng nào sau
đây:
A. y = −2 x + 5 .
B. y = 2 x + 1 .
C. y = x + 2 .
D. y = x − 2 .
Câu 10: Hình đồng dạng phối cảnh với Hình a là:
13

A. Hình b.
B. Hình c.
C. Hình d.
D.Không có hình nào.
Câu 11: Hoa văn trong hình nào sau đây sử dụng thiết kế có hình đồng dạng?

A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
Câu 12: Trong Hình 3, tam giác DEF đồng dạng với
tam giác HGF vì:
A. F1 = F2 ; E1 = G1 .
B. F1 = F2 ; E1 = H1 .
C. F1 = F2 ; G1 = D1 .

D. Cả ba hình trên.

D. F1 = F2 ; G1 = H1 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Bạn Nam gieo một con xúc xắc
180 lần và thống kê lại kết quả các lần gieo ở bảng sau:
1 chấm
2 chấm
4 chấm
Mặt
3 chấm
5 chấm
6 chấm
27
33
37
29
23
31
Số lần xuất hiện
a) Gọi A là biến cố “Gieo được mặt có số chấm là số chẵn”. Hãy tính xác suất thực nghiệm
của biến cố A sau 180 lần thử trên.
b) Tính xác suất lí thuyết của biến cố A khi gieo xúc xắc.
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình:
7x 5
2x 2
4
b) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 40
km/h nên thời gian về ít hơn lúc đi 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 3: (1,0 điểm) Bài toán đố:
Một đàn em bé tắm bên sông
Ống nước làm phao nổi bềnh bồng
Hai chú một phao thừa bảy chiếc
14

Hai phao một chú bốn bé không
Biết ai giỏi tính xin chỉ giúp
Mấy chú? Mấy phao ở bến sông?
Câu 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC . Một đường thẳng d song song với BC cắt AB tại M
và cắt AC tại N .
a) Chứng minh rằng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC .
b) Đường cao AH của tam giác ABC cắt MN tại K . Tam giác ANK có đồng dạng với tam
giác ACH không? Vì sao?
c) Chứng minh rằng tam giác ABH đồng dạng với tam giác AMK .

15

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 2
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
như hình vẽ, tọa độ điểm M là:
A. M(2 ; 3)
B. M(3 ; 0)
C. M(0 ; 2)
D. M(3 ; 2)

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc
A. y = x2 +2
B. y = x + 1
−1
C. y =
D. y = 10
𝑥
Câu 3: Cho hai đường thẳng d: y = x + 3 và d': y = −2x. Khi đó:
A. d // d'
B. d ≡ d'
C. d cắt d'

nhất?

D. d ⊥ d'

AD
Câu 4. Cho tam giác ABC, DE / /BC( D  AB, E  AC ). Ta có
=?
DB
AE
A.
EC
AE
B.
AC
EC
C.
AE
AE
D.
BC

Câu 5. Biết MN//BC .Giá trị của x trong hình là
A. 15
B. 20
C. 5
D. 10
Câu 6: Cho hình vẽ:
D

B

A

E

F

C

Đoạn thẳng nào không phải là đường trung bình của tam giác DEF là:
A. DC
B. AB
C. AC
D. BC
Câu 7.Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:

16

A. DE
C. EF

B. DF
D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 8. Giá trị của x trong hình là

A. 3
B. 2,25
C. 4
D. 3,5
Câu 9. Nếu ΔABC ᔕ ΔMNP theo tỉ số k = 5 thì ΔMNP ᔕ ΔABC theo tỉ số
1
1
A.
B.
C. 5.
D. 10.
5
10
Câu 10 Nếu tam giác ABC có MN // AB (với M ∈ AC, N ∈ BC) thì
A. ΔCMN ᔕ ΔABC.
B. ΔCNM ᔕ ΔCAB.
C. ΔCNM ᔕ ΔABC.
D. ΔMNC ᔕ ΔABC.
Câu 11. Giá trị của x trong hình là:
A.3,125
B. 4
C. 1,44
D. 5,6
Câu 12.Cho ∆ABC biết AD là đường phân giác.
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.

BD
BC

AB
AB
. B.
DC
AC

BD
.
AC

C.

AB
AC

DB
.
DC

D.

Trong các
AD
DC

AB
AC

.
II. TỰ LUẬN
Bài 1(1đ)Cho hàm số y = f(x) = 3x - 5
Tính f(-1); f(1).
Bài 2 (1đ) Giải các phương trình
2(𝑥+1)
1
1+3𝑥
a) 2x – 4 = 3 + x
𝑏)
− =
3
2
4
Bài 3(1đ): Số tập x và số tiền y (nghìn đồng) phải trả của ba bạn Hùng, Dũng, Mạnh được
biểu diễn bởi ba điểm H, D, M trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình dưới
a) Xác định tọa độ các điểm H; D; M
b) Ai mua nhiều tập nhất? Ai mua ít tập nhất?
Bài 4(1đ). Một người dự định đi từ vị trí A đến B bằng cách bơi
qua dòng sông. Biết BD = 25m, BC = 15m, DE = 53m và sức bơi
tối đa của người này là 9m. Em hãy đưa ra lời khuyên chân thành
cho người này liệu có nên bơi qua sông không (biết BC // DE)?
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

17

Bài 5.(1đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 20km/h rồi trở về A với
vận tốc 25km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 12 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 6: (1đ) Cho ∆ ABC vuông tại A
(ABa.Chứng minh: ∆ HBA ᔕ ∆ ABC
b.Chứng minh: ∆ HBA ᔕ ∆ HAC và HA2 =
HB. HC
Bài 7: (1đ). Bóng của một cột điện AB trên
mặt đất có độ dài AC = 4,5m. Cùng thời điểm
đó, một thanh sắt ED cao 2,1m cắm vuông
với mặt đất có bóng DE dài 0,6m. Tính chiều
AB của cột điỆN

18

góc
cao

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS AN PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ:
I-TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A/ y = x2 – 1

B/y = 2x – 5

C/ y = 0x +3

3
x

D/ y =

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng y = 2x + 3 là
A/ a = 2

B/ a= 3

C/ a =

3
2

D/ a = -

2
3

Câu 3: Cho hàm số y =f(x0 = 2x – 5 giá trị f(3) là
A/ -2
B/ 6
C/ 1
D/ 4
Câu 4: Cho đường thẳng (d1): y =3x+2 và (d2): y =3x -5khi đó vị trí của (d1) và (d2) là
A/ trùng nhau
B/ song song
C/ cắt nhau
D/ vuông góc
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A/ 3x + 6y = 0
B/ 3x+6=0
C/ x2 – 4 = 0
D/ 2x – y2 = 0
Câu 6: Nghiệm của phương trình -4x + 15 = -5 là
A/ x = -5
B/ x = 3
C/ x = 5
D/ x = -3
Câu 7: Cho ABC có M là trung điểm cạnh AB, N là trung điểm cạnh AC. Mối liên hệ về độ

dài cạnh MN và BC là:
A/ MN= 2BC

B/ BC =

MN
2

C/ MN =

BC
2

D/ BC= 3MN

Câu 8: Cho hình vẽ sau biết MN song song BC, khẳng định nào đúng?

A/

AM AN MN
=
=
AB
AC BC

B/

AB
AC MN
=
=
AM AN
BC

C/

AM AN MN
=
=
BM CN
BC

D/

BM CN MN
=
=
AB
AC BC

Câu 9: Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF.
các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A/ Aˆ = Dˆ

B/ Bˆ = Fˆ

C/

A

N

M

C

B

AB AC
=
DE DF

D/

Trong

BC AB
=
EF DE

Câu 10: Cho tam giác KFC đồng dạng tam giác MNP và KF=5cm; MN=8cm; MP=9cm Tỉ
số đồng dạng k là
A/ k=

5
9

B/ k =

9
5

C/ k =

8
5

D/ k =

5
8

Câu 11: Gieo một con xúc xắc có 8 mặt cân đối và đồng chất.Gọi A là biến cố gieo được mặt
có số chấm là số chia hết cho 2. Xác xuất của biến cố A là:
A/ 0,25
B/ 0,4
C/ 0,5
D/ 0,6
Câu 12: An tung đồng xu cân đối và đồng chất 30 lần và tính được xác xuất thực nghiệm của
biến cố “Xuất hiện mặt ngửa” sau 30 lần tung là 0,4. Số lần xuất hiện mặt sắp là:
A/ 12
B/ 15
C/ 16
D/ 18
II-TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2
a/ Tính f(0); f(2)
19

b/ Vẽ đồ thị của hàm số lên mặt phẳng tọa độ Oxy
Câu 2: (1,5 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ 6x – 3 = 2x + 5

b/

x + 5 x + 3 3x − 1

=
12
2
6

Câu 3: (1,0 điểm)
Một chiếc xe đi từ A đến B với tốc độ là 50km/h. Lúc từ B về A xe đi với tốc độ là
60km/h nên thời gian về ít hợn thời gian đi là 30 phút. Hỏi chiều dài quãng đường AB.
Câu 4: (1,0 điểm)
Trong một hộp chỉ có bi màu xanh và bi màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Bạn
Nam lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả bi trở lại hộp. lập lại thực nghiệm 100
lần, Nam nhận thấy có 36 lần lấy được viên bi màu đỏ.
a/ Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “ lấy được bi màu xanh” sau 100 lần thực
nghiệm.
b/ Hãy ước lượng xem trong hộp có khoảng bao nhiệu viên bi màu đỏ biết tổng số bi
trong hộp là 12 viên.
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A(AB < AC), đường cao AH
a/ Chứng minh tam giác HBA đồng dạng tam giác ABC và AB2 = BH.BC
b/ Qua B vẽ đường thẳng song song với AC cắt AH tại D.
Chứng minh AB2=AC.BD
c/ Gọi M và N là trung điểm của BD và AC.
Chứng minh 3 điểm M, H, N thẳng hàng
---HẾT---

20

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS BÌNH THỌ

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 2
Năm học: 2023 - 2024
Môn: TOÁN - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
1
A. y = 2 −
B. y = 2 x + 1
C. y = x 2 + 1
D. 2 x + 1
x
Câu 2. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2 − 4 x ?
A. (1;1)
B. (2;0)
C. (1; −1)
D. (1; −2)
Câu 3. Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2 x và cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 1 là:
A. y = 2 x − 1
B. y = −2 x − 1
C. y = 2 x + 1
D. y = −2 x + 1
−x + 5
Câu 4. Cho hàm số y =
. Phát biểu nào sau đây là đúng về đồ thị của hàm số đã cho?
5
A. Là một đường thẳng có hệ số góc là -1.
B. Không phải là đường thẳng.
C. Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5.
D. Đi qua điểm (0;5)
Câu 5. Phương trình nào sau đây nhận x = 3 làm nghiệm?
A. 3x − 6 = 0
B. 3x − 9 = 0
C. 2 x − 3 = 1 + 2 x
D. 3x + 2 = x − 4

Câu 6. Nghiệm của phương trình ax − b = 0 (a  0) là:
−b
−a
b
a
A.
B.
C.
D.
b
a
a
b
Câu 7. Cho B và C là hai điểm cách nhau bởi một hồ nước như
hình bên. Biết D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết
DE = 300m . Khoảng cách BC là:
A. 600 m
B. 200 m
C. 400 m
D. 300 m
Câu 8. Cho tam giác ABC có phân giác AD như hình vẽ.
CD
Biết AB = 5 ; AC = 7 . Tính tỉ số
.
CB
7
5
A.
B.
7
5
7
5
C.
D.
12
12
21

Câu 9. Trong các hình dưới đây, hai hình nào đồng dạng với nhau?

A. Hình a và b.
B. Hình b và c.
C. Hình a và c
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng.
Câu 11. Một hộp chứa các thẻ màu xanh và thẻ màu đỏ có kích thức và khối lượng như nhau.
Thọ lấy ra ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, xem màu rồi trả lại hộp. Lặp lại thử nghiệm đó 50 lần, Thọ
thấy có 14 lần lấy được thẻ màu xanh. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy được thẻ màu
đỏ” là:
A. 0,14
B. 0,28
C. 0,72
D. 0,86
Câu 12. Tỉ lệ học sinh bị cận thị ở một trường THCS là 16%. Gặp ngẫu nhiên một học sinh
của trường, xác suất học sinh dó không bị cận thị là:
A. 0,16
B. 0,94
C. 0,84
D. 0,5
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Giải phương trình:
3 ( x + 3) 1 5 x + 9 7 x − 9
a) 7 − (2 x + 4) = − x + 4
b)
+ =

4
2
3
4
Bài 2. (0,75 điểm) Trong một cuộc thi, học sinh cần trả lời 50 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu
trả lời đúng được 5 điểm, mỗi câu trả lời sai (hoặc không trả lời) bị trừ 2 điểm. An đã tham gia
cuộc thi trên và đã ghi được tổng cộng là 194 điểm. Hỏi An trả lời đúng mấy câu?
Bài 3. (0,75 điểm) Hiện tại Bình đã để dành được một số tiền là 800 000 đồng. Bạn Bình đang
có ý định mua một chiếc xe đạp trị giá 2 000 000 đồng, nên hàng ngày, Bình đều để dành cho
mình 20 000 đồng.
a) Tính tổng số tiền y (đồng) bạn Bình tiết kiệm được sau x ngày.
b) Hỏi sau bao nhiêu ngày để từ ngày bắt đầu tiết kiệm thì Bình có thể mua được chiếc
xe đạp đó.
Bài 4. (1,5đ) Một hộp chứa các viên bi màu trắng và đen có kích thức và khối lượng như nhau.
Mai lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả lại hộp. Lặp lại thử nghiệm đó 80 lần,
Mai thấy có 24 lần lấy được viên bi màu trắng.
a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy được viên bi màu đen” sau 80 lần.
22

b) Biết tổng số bi trong hộp là 10, hãy ước lượng xem trong hộp có khoảng bao nhiên
viên bi trắng.
Bài 5. (3 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tam giác ABE đồng dạng tam giác ACF.
b) Chứng minh DB.DC = DH .DA
c) Từ D kẻ DQ vuông góc với AC tại Q, DP vuông góc với AB tại P. Chứng minh
FE//PQ

23

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS P...
 
Gửi ý kiến