Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kỳ II lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hảo
Ngày gửi: 21h:40' 19-04-2016
Dung lượng: 456.0 KB
Số lượt tải: 1318
Số lượt thích: 0 người

Môn: Toán lớp 2
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian chép đề)
I – Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 445 đọc là:
A. Bốn trăm bốn lăm B. Bốn trăm bốn mươi năm
C. Bốn trăm bốn mươi lăm
b) Số lớn nhất trong các số sau:
A. 395 B. 695 C. 375
c) Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là: AB = 300cm, BC=200cm, AC = 100cm
A. 600cm B. 500cm C. 700cm
d) Viết số thích hợp vào

+ 6 - 8


A. 14 B. 15 C. 16 D. 13



Bài 2: (1 điểm)
Trong hình bên: Có ....... hình tam giác?
Có ....... hình chữ nhật?

Bài 3: (2 điểm) Tính
a, 4 x 9 + 6 =...............
=...............
c, 2 : 2 x 10 =...............
=................
 b, 3 x 5 - 6 = ..............
=...............
d, 0 : 4 + 6 = ...............
=.................

Bài 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a,
1km = 100cm


b,
100cm = 1m










c,
9m + 4m > 1km


d,
74m – 59m = 15m





II - Phần tự luận (4 điểm)
Bài 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a, 852 + 134

b, 758 - 354


…………….
…………….
…………….

…………….
…………….
…………….






Bài 6: (1 điểm) Tìm x.
a, x : 3 = 5


b,5 x x = 35



………………….….
………………….….


………………….….
………………….….





Bài 7: (2 điểm) Giải toán.
a, Có 36 học sinh chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..


b, Mỗi xe ô tô có 4 bánh. Hỏi 5 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe ?
Bài giải
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán lớp 2.
I – Phần trắc nghiệm (6 điểm).
Bài 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm) .
a, C
c, A

b, B
d, B

Bài 2: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, Có 5 hình tam giác.
b, Có 3 hình chữ nhật.


Bài 3: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, = 36 + 6 b, = 15 - 6 c, = 1 x 0 d, = 0 + 6
= 42 = 9 = 0 = 6
Bài 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

a,
S

c,
S







b,


d,


II - Phần tự luận (4 điểm)
Bài 5 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a,
986

b,
404

Bài 6: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a, x = 15

b, x = 7

Bài 7: (2 điểm)
a, (1 điểm)
Mỗi tổ có số học sinh là (0,25 điểm)
36 : 4 = 9 (học sinh) (0,5 điểm)
Đáp số: 9 (học sinh) (0,25 điểm).
b, (1 điểm)
5 xe ô tô có số bánh xe là (0,25 điểm)
4 x 5 = 20 (bánh) (0,5 điểm)
Đáp số: 38 (bánh xe) (0,25 điểm).

PHÒNG GIÁO DỤC BẮC MÊ
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Tiếng Việt lớp 2
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian chép đề)

Họ và tên: ………………………….
Lớp: …………………………..……

Giáo viên coi
Giáo viên chấm


1 ………………….
2..............................
1
 
Gửi ý kiến