Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI HSG TOÁN 8-

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguỹen Thị Thu Ha
Ngày gửi: 22h:27' 30-05-2025
Dung lượng: 883.3 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN YÊN DŨNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi có 01 trang

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 8
Ngày thi: 20/4/2023
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1. (4,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: P 

 x 1
x2  x
1
2  x2 
:



 với x  0; x  1; x  1.
x2  2x  1  x
x 1 x2  x 

2) Phân tích đa thức thành nhân tử: x 2  x  2022.2023
Bài 2. (5,0 điểm)
1) Cho các số thực a, b thỏa mãn: a 2  b 2  ab  a  b  1  0 .
Tính giá trị của biểu thức M  3a 3  2b 4  4 .
2

2

x2  4
 x2
 x2
2) Giải phương trình: 4. 

12.
 9. 

  0.
2
x 9
 x3
 x3
3) Đa thức Q  x  nếu chia cho x  2 được số dư bằng 9, nếu chia cho x 2  3 được đa thức
dư bằng 3 x  4 . Tìm đa thức dư của phép chia Q  x  cho  x  2   x 2  3 .
Bài 3. (4,0 điểm)
1) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: x 2 y  2 xy  y  32 x.
2) Chứng minh rằng: A  111.....11
  111.....11
  666.....66
  8 là số chính phương.
2024 soá 1

1013 soá 1

Bài 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH

1012 soá 6

 H  BC  . Gọi

D và E thứ tự là hình

chiếu vuông góc của H trên AB và AC .
1) Chứng minh rằng: AH 2  HB.HC .
2) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng BC . Chứng minh rằng: AO  DE .
3) Đường thẳng qua B vuông góc với BC cắt HD tại M ; đường thẳng qua C vuông
góc với BC cắt HE tại N . Chứng minh rằng: ba điểm M , A, N thẳng hàng.
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho a, b, c là ba số thực dương. Chứng minh rằng:

1
1
1
11 1 1


    .
2a  b  c a  2b  c a  b  2c 4  a b c 
--------------- Hết --------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………… SBD:………… Phòng:…………
Giám thị coi thi số 1 (kí và ghi rõ họ tên):………………………………………………………
Giám thị coi thi số 2 (kí và ghi rõ họ tên): ………………………………………………………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI
HUYỆN YÊN DŨNG
CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN LỚP 8

Bài

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải

Điểm

Bài
1

 x 1
x2  x
1
2  x2 
Rút gọn biểu thức: P  2
:


 với x  0; x  1; x  1 .
x  2x  1  x
x  1 x2  x 
Với x  0; x  1; x  1 , ta có:

x  x  1   x  1 x  1
x
2  x2 
P
:



2 
x  x  1 x  x  1 
 x  1  x  x  1
1
(2,0)

x  x  1 x 2  1  x  2  x 2 x  x  1 x  1

:

:
2
2
x  x  1
 x  1
 x  1 x  x  1


x  x  1 x  x  1
.
2
 x  1 x  1

x2

x 1
x2
Vậy A 
.
x 1

0,5

0,5

0,5

0,5

Phân tích đa thức thành nhân tử: x 2  x  2022.2023
2
(2,0)

x 2  x  2022.2023  x 2  2023 x  2022 x  2022.2023

1,0

 x  x  2023  2022  x  2023

0,5

  x  2023 x  2022 

0,5

Chú ý: Nếu học sinh viết ngay kết quả thì cho 1,0 điểm
Bài
2
Cho các số thực a, b thỏa mãn: a 2  b 2  ab  a  b  1  0 .
Tính giá trị của biểu thức M  3a 3  2b 4  4 .
1
(2,0) Ta có a 2  b 2  ab  a  b  1  0
 2a 2  2b 2  2ab  2a  2b  2  0
 (a 2  2ab  b 2 )  (a 2  2a  1)  (b 2  2b  1)  0
 (a  b) 2  (a  1)2  (b  1) 2  0

1,0

(a  b) 2  0
a   b
 a 1


2
  (a  1)  0   a  1  
 b  1
 (b  1) 2  0

 b  1


0,5

 a 1
Thay 
vào M  3a 3  2b 4  1 ta được M  3.13  2(1)4  4  5
b


1

Vậy giá trị của biểu thức M  5 .

0,5

2

2

x2  4
 x2
 x2
Giải phương trình: 4. 

12.
 9. 

  0.
2
x 9
 x3
 x3
ĐKXĐ: x  3
2

2

x2  4
 x2
 x2

12.
 9. 

 0
2
x 9
 x3
 x3

Ta có: 4. 

2

2

 x2
 x2  x2  x2
  2.
  2. 2.
 .  3.
   3.
 0
 x3
 x 3  x3  x 3

1,0

2

2
(2,0)

x2
 x2
  2.
 3.
 0
x3
 x3
x2
x2
x2
x2
 2.
 3.
 0  2.
 3.
x3
x 3
x3
x3
 2  x  2  x  3  3  x  3 x  2 

0,5

 2  x  x  6  3 x  x  6
2

2

 x2  5x  6  0

  x  1 x  6   0
 x 1  0
x  1
(thỏa mãn ĐKXĐ)


x  6  0
 x  6
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S  1;  6 .

0,5

Đa thức Q  x  nếu chia cho x  2 được số dư bằng 9, nếu chia cho x 2  3 được đa thức dư





bằng 3 x  4 . Tìm đa thức dư của phép chia Q  x  cho  x  2  x 2  3 .
Gọi g  x  là thương của phép chia Q  x  cho  x  2   x 2  3 .
Vì đa thức  x  2   x 2  3 có bậc bằng 3 nên đa thức dư của phép chia Q  x  cho
3

 x  2   x 2  3

có dạng: ax 2  bx  c

2
2
(1,0) Khi đó Q  x    x  2   x  3 .g  x   ax  bx  c *

0,5

  x  2   x 2  3 .g  x    ax 2  3a   bx  c  3a
  x 2  3  x  2  .  g  x   a   bx  c  3a

Vì Q  x  chia cho x 2  3 được đa thức dư bằng 3 x  4 nên bx  c  3a  3 x  4 với mọi x
b  3
Do đó 
I 
c  3a  4

0,5

Vì đa thức Q  x  nếu chia cho x  2 được số dư bằng 9 nên Q  2   9
Từ * ta có: 4a  2b  c  9

 II 

Kết hợp  I  và  II  tìm được a  1, c  1





Vậy đa thức dư của phép chia Q  x  cho  x  2  x 2  3 là x 2  3 x  1 .

0,5

0,5

Bài
3
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: x 2 y  2 xy  y  32 x.
Với x; y là các số nguyên ta có:

x 2 y  2 xy  y  32 x  y  x 2  2 x  1  32 x  y  x  1  32 x
2

Nhận thấy x  1 thì phương trình không có nghiệm nguyên.
Xét x  1
32 x
Ta có y 
* .
2  
 x  1

0,75

Với x  0 suy ra y  0 .
Khi đó  x; y    0; 0  là nghiệm nguyên của phương trình.

0,25

Với x  0 suy ra x  1  1
1

Ta có x và  x  1 là hai số nguyên tố cùng nhau mà y 

32 x

 x  1

2

là số nguyên

(2,0) Nên 32 x   x  1 . Do đó  x  1 là ước chính phương khác 1 của 32 .
2

2

0,5

Suy ra  x  1  4; 16
2

x 1  2
x 1
2
Với  x  1  4  

 x  1  2
 x  3
+) Khi x  1 , thay vào * ta được y  8
+) Khi x  3 , thay vào * ta được y  24
x 1  4
x  3
2
Với  x  1  16  

 x  1  4
 x  5
+) Khi x  3 , thay vào * ta được y  6

0,5

+) Khi x  5 , thay vào * ta được y  10

Vậy  x; y    0; 0  ; 1;8  ;  3;  24  ;  3;6  ;  5;  10  .
Chứng minh rằng: A  111.....11
  111.....11
  666.....66
  8 là số chính phương.
2024 soá 1

Ta có 111.....11
 
n soá 1

2
(2,0)

1013 soá 1

1012 soá 6

10n  1
9

Khi đó A  111.....11
  111.....11
  666.....66
  8
2024 soá 1

1013 soá 1



1012 soá 6



1012
1
102024  1 101013  1 6. 10



8
9
9
9

10 


1012 2

 16.101012  64
9

 101012  8 


3



2

1,0

1012
Vì 101012  8  1000.....008
 là số có tổng các chữ số bằng 9 nên 10  8   3

1011 soá 1

101012  8
là số tự nhiên
3
Vì vậy A là số chính phương.

1,0

Do đó

Bài
4

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH

 H  BC  . Gọi

D và E thứ tự là

hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC .

Chứng minh rằng: AH 2  HB.HC .

)
Chứng minh được BAH
ACH (cùng phụ CAH
1
(2,0) Chứng minh được ABH ∽ CAH  g .g 

AH BH

 AH 2  BH .CH
CH AH
Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng BC . Chứng minh rằng: AO  DE .
ABC vuông tại A có AO là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
  OCA
 1
Do đó AO  BO  CO  AOC cân tại O  OAC
Suy ra

2
(2,0)

Chứng minh ADHE là hình chữ nhật
  HAE

Suy ra DEA
  OCA
  90
Do tam giác HAC vuông tại H nên HAE

  OAC
  90
Suy ra DEA
Suy ra OA  DE
Đường thẳng qua B vuông góc với BC cắt HD tại M ; đường thẳng qua C vuông góc
với BC cắt HE tại N . Chứng minh rằng: ba điểm M , A, N thẳng hàng.
Ta có: MB //AH (cùng vuông góc với BC ) 

0,75
0,75
0,5

0,75
0,75
0,5

MD BD
(hệ quả định lý Ta-let),

DH DA

3
MD BD
(2,0) mà DH  AE; AD  HE 
(1);

AE HE
+) DH //AC (cùng vuông góc với AB )
BD DH
BD AE
(2);
 BDH ∽ HEC  g .g  



HE EC
HE EC

1,0

+ Ta có: CN //AH (cùng vuông góc với BC )
AE HE
(hệ quả định lý Ta-let),


EC EN
AE AD
mà DH  AE; AD  HE 
(3);

EC EN
MD AD
MD AE
Từ (1), (2) và (3) ta có
hay
.


AE EN
AD EN
Xét  MDA và AEN có:
 = AEN
   90  ; MD  AE (chứng minh trên)
MDA
AD EN
 MDA ∽ AEN  c.g .c 

0,5

 = ENA
  MAD
 + EAN
 = ENA
 + EAN
 = 90°
 MAD

 = MAD
 + EAN
 + DAE
 = 90° + 90° = 180°
 MAN
 A, M , N thẳng hàng.
Bài
5

1,0

0,5

Cho a, b, c là ba số thực dương. Chứng minh rằng:

1
1
1
11 1 1


    .
2a  b  c a  2b  c a  b  2c 4  a b c 
Với các số a, b, c dương, áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwartz ta có
1 1
4 1 1
4 1 1
4
+)  
;  
;  
a b ab b c bc c a ca
1
1
4
1
1
4
1
1
4
+)
;
;






a  b b  c a  2b  c b  c c  a a  b  2c c  a a  b
2a  b  c
4
4
4
1 1 1
Do đó 2     


1
 a b c ab bc ca
4
4
4
2
2 
 2


 2



ab bc ca
 ab bc ca 
 1
1   1
1   1
1 
 2 






 a  b b  c   b  c c  a   c  a a  b  
4
4
4
4
4
4




 2. 



ab bc ca
 a  2b  c a  b  2c 2a  b  c 
4
4
4
1
1
1




 8. 


  2
ab bc ca
 a  2b  c a  b  2c 2a  b  c 
1
1
1
1 1 1


Từ 1 và  2  ta có 2      8. 



a b c
 a  2b  c a  b  2c 2a  b  c 
1 1 1
1
1
1


Do vậy    4. 



a b c
 a  2b  c a  b  2c 2a  b  c 

0,5

Suy ra

Suy ra

1
1
1
11 1 1


    
2a  b  c a  2b  c a  b  2c 4  a b c 

Dấu bằng xảy ra khi a  b  c

0,5
 
Gửi ý kiến