Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi thử 04 + đáp án chi tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 40.9 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04
1-D
2-A
3-C
4-B
5-A
6-D
7-A
8-C
9-D
10-C

11-D
12-A
13-B
14-C
15-A
16-C
17-D
18-D
19-D
20-C

21-C
22-A
23-D
24-A
25-B
26-A
27-D
28-C
29-A
30-D

31-B
32-A
33-C
34-C
35-A
36-B
37-C
38-D
39-B
40-A

41-D
42-C
43-C
44-B
45-A
46-C
47-D
48-A
49-D
50-C


Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. D
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án D phát âm là /z/, các phương án còn lại phát âm là /s/.
A. upsets /ʌpˈsets/ B. repeats /rɪˈpiːts/
C. collects /kəˈlekts/ D. commands /kəˈmɑːndz/

2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɒ/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
A. swallow /ˈswɒləʊ/ B. same /seɪm/
C. page /peɪdʒ/ D. taste /teɪst/

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. C
Giải thích: Chỉ phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ B. household /ˈhaʊshəʊld/
C. allow /əˈlaʊ/ D. follow /ˈfɒləʊ/

4. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ B. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
C. indicate /ˈɪndɪkeɪt/ D. maximum /ˈmæksɪməm/

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:to take a job: nhận một công việc
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ có ít thời gian hơn để học nếu cô ấy làm một công việc bán thời gian.

6. D
Giải thích:Động từ trong mệnh đề trạng ngữ thể hiện hành động đang xảy ra khi có hành động khác xen vào chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã phát triển Internet khi họ đang tìm cách tạo ra một mạng liên lạc máy tính quốc gia.

7. A
Giải thích:to avoid being done by sbd: tránh bị làm gì bởi ai
Dịch nghĩa:Đó là một ký ức khó chịu. Bạn có nhớ là cả hai chúng ta đeo kính râm để tránh bị người giám sát nhận ra không?

8. C
Giải thích:Rút gọn mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ mang nghĩa bị động.
Dịch nghĩa:Người đàn ông được đưa đến bệnh viện sau tai nạn đã hồi phục nhanh chóng.

9. D
Giải thích:to interact with sbd: tương tác với ai
Dịch nghĩa:Internet và mạng xã hội giúp chúng ta dễ dàng tương tác với mọi người trên toàn thế giới.

10.C
Giải thích:Chỉ phương án C phù hợp về nghĩa và sự kết hợp thì giữa hai vế.
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ gửi cho tôi bản thiết kế ngôi nhà mới của tôi ngay khi cô ấy hoàn thành nó.

11. D
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng và động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định nên phần đuôi dùng chính trợ động từ “have” và đại từ nhân xưng “they”.
Dịch nghĩa:Họ đã hoàn thành bài tập về nhà rồi phải không?

12. A
Giải thích:Sau chỗ trống là mệnh đề nên cần điền liên từ.
A. because (conj): bởi vì B. although(conj): mặc dù
C. in spite of (prep.):
 
Gửi ý kiến