Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi thử 04 + đáp án chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 40.9 KB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Thu
Ngày gửi: 08h:12' 05-02-2021
Dung lượng: 40.9 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04
1-D
2-A
3-C
4-B
5-A
6-D
7-A
8-C
9-D
10-C
11-D
12-A
13-B
14-C
15-A
16-C
17-D
18-D
19-D
20-C
21-C
22-A
23-D
24-A
25-B
26-A
27-D
28-C
29-A
30-D
31-B
32-A
33-C
34-C
35-A
36-B
37-C
38-D
39-B
40-A
41-D
42-C
43-C
44-B
45-A
46-C
47-D
48-A
49-D
50-C
Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. D
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án D phát âm là /z/, các phương án còn lại phát âm là /s/.
A. upsets /ʌpˈsets/ B. repeats /rɪˈpiːts/
C. collects /kəˈlekts/ D. commands /kəˈmɑːndz/
2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɒ/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
A. swallow /ˈswɒləʊ/ B. same /seɪm/
C. page /peɪdʒ/ D. taste /teɪst/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. C
Giải thích: Chỉ phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ B. household /ˈhaʊshəʊld/
C. allow /əˈlaʊ/ D. follow /ˈfɒləʊ/
4. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ B. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
C. indicate /ˈɪndɪkeɪt/ D. maximum /ˈmæksɪməm/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:to take a job: nhận một công việc
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ có ít thời gian hơn để học nếu cô ấy làm một công việc bán thời gian.
6. D
Giải thích:Động từ trong mệnh đề trạng ngữ thể hiện hành động đang xảy ra khi có hành động khác xen vào chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã phát triển Internet khi họ đang tìm cách tạo ra một mạng liên lạc máy tính quốc gia.
7. A
Giải thích:to avoid being done by sbd: tránh bị làm gì bởi ai
Dịch nghĩa:Đó là một ký ức khó chịu. Bạn có nhớ là cả hai chúng ta đeo kính râm để tránh bị người giám sát nhận ra không?
8. C
Giải thích:Rút gọn mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ mang nghĩa bị động.
Dịch nghĩa:Người đàn ông được đưa đến bệnh viện sau tai nạn đã hồi phục nhanh chóng.
9. D
Giải thích:to interact with sbd: tương tác với ai
Dịch nghĩa:Internet và mạng xã hội giúp chúng ta dễ dàng tương tác với mọi người trên toàn thế giới.
10.C
Giải thích:Chỉ phương án C phù hợp về nghĩa và sự kết hợp thì giữa hai vế.
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ gửi cho tôi bản thiết kế ngôi nhà mới của tôi ngay khi cô ấy hoàn thành nó.
11. D
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng và động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định nên phần đuôi dùng chính trợ động từ “have” và đại từ nhân xưng “they”.
Dịch nghĩa:Họ đã hoàn thành bài tập về nhà rồi phải không?
12. A
Giải thích:Sau chỗ trống là mệnh đề nên cần điền liên từ.
A. because (conj): bởi vì B. although(conj): mặc dù
C. in spite of (prep.):
1-D
2-A
3-C
4-B
5-A
6-D
7-A
8-C
9-D
10-C
11-D
12-A
13-B
14-C
15-A
16-C
17-D
18-D
19-D
20-C
21-C
22-A
23-D
24-A
25-B
26-A
27-D
28-C
29-A
30-D
31-B
32-A
33-C
34-C
35-A
36-B
37-C
38-D
39-B
40-A
41-D
42-C
43-C
44-B
45-A
46-C
47-D
48-A
49-D
50-C
Hướng dẫn giải
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. D
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án D phát âm là /z/, các phương án còn lại phát âm là /s/.
A. upsets /ʌpˈsets/ B. repeats /rɪˈpiːts/
C. collects /kəˈlekts/ D. commands /kəˈmɑːndz/
2. A
Giải thích: Phần gạch chân trong phương án A phát âm là /ɒ/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
A. swallow /ˈswɒləʊ/ B. same /seɪm/
C. page /peɪdʒ/ D. taste /teɪst/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
3. C
Giải thích: Chỉ phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ B. household /ˈhaʊshəʊld/
C. allow /əˈlaʊ/ D. follow /ˈfɒləʊ/
4. B
Giải thích: Chỉ phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
A. confidence /ˈkɒnfɪdəns/ B. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
C. indicate /ˈɪndɪkeɪt/ D. maximum /ˈmæksɪməm/
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
5. A
Giải thích:to take a job: nhận một công việc
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ có ít thời gian hơn để học nếu cô ấy làm một công việc bán thời gian.
6. D
Giải thích:Động từ trong mệnh đề trạng ngữ thể hiện hành động đang xảy ra khi có hành động khác xen vào chia ở thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đã phát triển Internet khi họ đang tìm cách tạo ra một mạng liên lạc máy tính quốc gia.
7. A
Giải thích:to avoid being done by sbd: tránh bị làm gì bởi ai
Dịch nghĩa:Đó là một ký ức khó chịu. Bạn có nhớ là cả hai chúng ta đeo kính râm để tránh bị người giám sát nhận ra không?
8. C
Giải thích:Rút gọn mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ mang nghĩa bị động.
Dịch nghĩa:Người đàn ông được đưa đến bệnh viện sau tai nạn đã hồi phục nhanh chóng.
9. D
Giải thích:to interact with sbd: tương tác với ai
Dịch nghĩa:Internet và mạng xã hội giúp chúng ta dễ dàng tương tác với mọi người trên toàn thế giới.
10.C
Giải thích:Chỉ phương án C phù hợp về nghĩa và sự kết hợp thì giữa hai vế.
Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ gửi cho tôi bản thiết kế ngôi nhà mới của tôi ngay khi cô ấy hoàn thành nó.
11. D
Giải thích:Câu có chủ ngữ là đại từ nhân xưng và động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành, thể phủ định nên phần đuôi dùng chính trợ động từ “have” và đại từ nhân xưng “they”.
Dịch nghĩa:Họ đã hoàn thành bài tập về nhà rồi phải không?
12. A
Giải thích:Sau chỗ trống là mệnh đề nên cần điền liên từ.
A. because (conj): bởi vì B. although(conj): mặc dù
C. in spite of (prep.):
 









Các ý kiến mới nhất