Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Kiểm Tra HKII Lớp 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 21h:01' 15-06-2020
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 1242
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 21h:01' 15-06-2020
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 1242
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
ĐỀ SỐ 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = e2x + ex – 3x + 3. Tìm x thỏa mãn y` ≥ 0
A. x ≥ 3/2 B. x ≥ ln 3 – ln 2 C. x ≥ 1 D. x ≥ 0
Câu 2. Đồ thị của hàm số y = x4 – 2x² + 2 có điểm cực đại là
A. (0; 1) B. (2; 0) C. (1; 1) D. (0; 2)
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [–2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại
A. x = –1 B. x = 1 C. x = 0 D. x = ±1
Câu 4. Cho hàm số y = x³ – 6x² + 9x + 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên (1; 3) B. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1)
C. Hàm số đồng biến trên (1; 3) D. Hàm số nghịch biến trên (1; +∞)
Câu 5. Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0} và có bảng biến thiên như sau
x –∞ 0 1 +∞
y` – + 0 –
y +∞ 2
–1
Tìm tập hợp giá trị của m để phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt
A. [–1; 2] B. (–1; 2) C. (–∞; 2) D. (–∞; 2]
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 1 +∞
y` – 0 + 0 –
y +∞ 2
–2 –∞
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên [–1; 2] là
A. –2 B. –1 C. 1 D. 2
Câu 7. Một bình chứa 16 viên bi, trong đó có 5 viên bi trắng, 7 viên bi đen, 4 viên bi đỏ. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi trắng, 2 viên bi đen và 1 viên bi đỏ
A. P = 5/26 B. P = 1/5 C. P = 3/13 D. P = 7/26
Câu 8. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = –3 và x = –2 B. x = –3 C. x = 3 và x = 2 D. x = 3
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ln (x² + 1) trên [1; 5] là
A. M = ln 2 B. M = 0 C. M = ln 5 D. M = ln 26
Câu 10. Hàm số y = f(x) xác định trên R có đạo hàm y` = 5x4 – 3x². Số cực trị của hàm số đó là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11. Cho hàm số y = ax³ + bx² + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng
A. a < 0, c > 0, d < 0 B. a < 0, c < 0, d > 0
C. a > 0, c < 0, d > 0 D. a > 0, c > 0, d < 0
Câu 12. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log (ab) = ln a + ln b B. log (ab) = log a + log b
C. ln (ab) = ln a ln b D. ln a / ln b = ln a – ln b
Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 3x–1 = 27
A. 9 B. 3 C. 4
ĐỀ SỐ 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = e2x + ex – 3x + 3. Tìm x thỏa mãn y` ≥ 0
A. x ≥ 3/2 B. x ≥ ln 3 – ln 2 C. x ≥ 1 D. x ≥ 0
Câu 2. Đồ thị của hàm số y = x4 – 2x² + 2 có điểm cực đại là
A. (0; 1) B. (2; 0) C. (1; 1) D. (0; 2)
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [–2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại
A. x = –1 B. x = 1 C. x = 0 D. x = ±1
Câu 4. Cho hàm số y = x³ – 6x² + 9x + 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên (1; 3) B. Hàm số nghịch biến trên (–∞; 1)
C. Hàm số đồng biến trên (1; 3) D. Hàm số nghịch biến trên (1; +∞)
Câu 5. Cho hàm số y = f(x) xác định trên R \ {0} và có bảng biến thiên như sau
x –∞ 0 1 +∞
y` – + 0 –
y +∞ 2
–1
Tìm tập hợp giá trị của m để phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt
A. [–1; 2] B. (–1; 2) C. (–∞; 2) D. (–∞; 2]
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ –1 1 +∞
y` – 0 + 0 –
y +∞ 2
–2 –∞
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên [–1; 2] là
A. –2 B. –1 C. 1 D. 2
Câu 7. Một bình chứa 16 viên bi, trong đó có 5 viên bi trắng, 7 viên bi đen, 4 viên bi đỏ. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 viên bi trắng, 2 viên bi đen và 1 viên bi đỏ
A. P = 5/26 B. P = 1/5 C. P = 3/13 D. P = 7/26
Câu 8. Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. x = –3 và x = –2 B. x = –3 C. x = 3 và x = 2 D. x = 3
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ln (x² + 1) trên [1; 5] là
A. M = ln 2 B. M = 0 C. M = ln 5 D. M = ln 26
Câu 10. Hàm số y = f(x) xác định trên R có đạo hàm y` = 5x4 – 3x². Số cực trị của hàm số đó là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11. Cho hàm số y = ax³ + bx² + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng
A. a < 0, c > 0, d < 0 B. a < 0, c < 0, d > 0
C. a > 0, c < 0, d > 0 D. a > 0, c > 0, d < 0
Câu 12. Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log (ab) = ln a + ln b B. log (ab) = log a + log b
C. ln (ab) = ln a ln b D. ln a / ln b = ln a – ln b
Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình 3x–1 = 27
A. 9 B. 3 C. 4
 









Các ý kiến mới nhất