Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Thi Thử Toán D Lý Tự Trọng Lần 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 19h:23' 10-06-2020
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 1717
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Văn Nam)
ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN 2020
ĐỀ SỐ 09
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
x –∞ 0 2 +∞
y’ + 0 – 0 +
y 2 +∞
–∞ –2
Hàm số đạt cực tiểu tại
A. x = 2 B. x = 0 C. x = –4 D. x = –2
Câu 2. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị y = x³ – 3x tại điểm có hoành độ x = 0 là
A. k = 3 B. k = 0 C. k = –3 D. k = 1
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình log3 (x² + x + 3) = 1
A. {0; 1} B. {0; –1} C. {1; –1} D. {–1; 2}
Câu 4. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2a. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A. 3a³/2 B. 2a³/3 C. 3a³/4 D. 4a³/3
Câu 5. Tìm giá trị của m để phương trình 4x – 4.2x + 1 – m = 0 có nghiệm x = 0
A. m = 1 B. m = 2 C. m = –3 D. m = –2
Câu 6. Gọi a và b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = . Tính ab
A. 2 B. 1 C. 0 D. –1
Câu 7. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = x4 – 2mx² + m – 1 đạt cực trị tại x = 2
A. m = 3 B. m = 1 C. m = 2 D. m = 4
Câu 8. Cho số phức z thỏa mãn (i – 1)z – 3 + 3i = 0. Tìm phần thực của z
A. a = 2 B. a = 3 C. a = –3 D. a = –2
Câu 9. Hàm số y = –x³ + 3x² + 9x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (–2; 3) B. (–2; –1) C. (–∞; +∞) D. (2; 3)
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2x² + x + 1 ≤ 8 là
A. [–2; 3] B. [–2; 1] C. [–1; 2] D. [–3; 2]
Câu 11. Cho hàm số y =  có tiệm cận ngang là
A. y = 2 B. y = –2 C. x = 1 D. x = –1
Câu 12. Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một lập được từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 là
A. 15120 B. 51210 C. 21510 D. 21150
Câu 13. Cho 0 < x < 1; 0 < a, b, c ≠ 1 và logc x > 0 > logb x > loga x so sánh a; b; c ta được kết quả
A. a > b > c B. c > a > b C. c > b > a D. b > a > c
Câu 14. Cho khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h. Thể tích V của khối trụ là
A. V = πr²h/3 B. V = 3πr²h C. V = πrh² D. V = πr²h
Câu 15. Tìm giá trị của m để hàm số y =  luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
A. m < –2 V m > 2 B. m = 2 C. –2 < m < 2 D. m = –2
Câu 16. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y =  không có tiệm cận đứng
A. m ≠ 0 B. m ≠ 1/3 C. m = 0 V m = 1/3 D. m =
 
Gửi ý kiến