Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi thử TNTHPTmoon Vật Lí 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diệu Linh
Ngày gửi: 09h:10' 11-11-2022
Dung lượng: 206.8 KB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người
Đề ôn tập số 30
THI THỬ TNTHPT - 2021
Câu 1. Hai dao động điều hòa ngược pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.

(với

).

B.

(với

).

C.
(với
).
D.
(với
).
Câu 2. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình x = 5cos(4t) cm. Vật đi quãng đường
trong 0,5 s là
A. 20 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 40 cm.
2
C©u 3. Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy  10) . Năng lượng
dao động của vật là
A. W = 60 mJ.
B. W = 60 J.
C. W = 6 mJ.
D. W = 6 J.
Câu 4. Cho một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 5cm.
Biên độ dao động tổng hợp của vật là 5cm khi độ lệch pha của hai dao động thành phần Δϕ bằng
A. π rad.
B.
rad.
C.
rad.
Câu 5. Cho đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ.
Vận tốc cực đại của vật đó có giá trị nào sau đây
A. 20 (cm/s).
B. 8 (cm/s).
C. 10 (cm/s).
D. 4 (cm/s).

x(cm)))

D.

rad.

10
0,5

t(s)

- 10

Câu 6. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
B. Sóng điện từ truyền được trong điện môi và trong chân không.
C. Sóng điện từ gồm 2 thành phần là điện trường và từ trường biến thiên.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 7. Trong một mạch dao động LC điều chỉnh điện dung của tụ điện tăng 9 lần còn các thông số khác
của mạch giữ không đổi thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A. tăng 3 lần
B. giảm 3 lần
C. tăng 9 lần
D. giảm 9 lần
Câu 8. Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A. của cả hai sóng đều giảm.
B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
C. của cả hai sóng đều không đổi.
D. của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.
Câu 9. Đặc trưng vật lý của âm bao gồm
A. tần số, cường độ âm, âm sắc
B. Tần số, độ to, đồ thị dao động âm
C. độ cao, cường độ âm, mức cường độ âm
D. tần số, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm
Câu 10. Trên mặt nước có hai nguồn dao động điều hòa cùng phương phát ra hai hệ sóng tròn đồng tâm lan
truyền trên mặt nước. Trong trường hợp nào sau đây không quan sát thấy hiện tượng giao thoa? Hai nguồn
dao động cùng phương, cùng
A. tần số, cùng biên độ và cùng pha. B. tần số, khác biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
C. biên độ, với tần số khác nhau.
D. tần số và ngược pha nhau.
Câu 11. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong
một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là
A. 10000 V/m.
B. 1 V/m.
C. 100 V/m. D.1000 V/m
Câu 12. Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 13 . Một dòng điện không đổi có cường độ 5 A, chạy qua đoạn dây dẫn thẳng MN = 6 cm (từ M đến N)
đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Góc
hợp bởi vectơ cảm ứng từ và

A. 60°.
B. 45°.
C. 90°.
D. 30°.
Câu 14. Thấu kính có tiêu cự 20 cm thì độ tụ là
A. 20 dp.
B. 5 dp.
C. 0,5 dp.
D. 2 dp.
Câu 15. Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra với
A. bán dẫn.
B. phi kim.
C. kim loại.
D. kim loại và bán dẫn.
Câu 16. Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức –
13,6/n² (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo
dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn có năng lượng bằng
A. 6,4 eV.
B. 17/9 eV.
C. – 17/9 eV.
D. 3,2 eV.
Câu 17. Trong nguyên tử hiđrô, tỉ số bán kính quỹ đạo của electron ở trạng thái dừng P và thạng thái dừng
M là
A.25/4.
B. 6.
C. 9.
D. 4.
Câu 18. Công thoát electron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số
f1 = 5.1014Hz ; f2 = 75.1013Hz; f3 = 1015 Hz; f4 = 12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức xạ
gây ra hiện tượng quang điện có tần số là:
A. f2, f3 và f4
B. f3 và f4
C. f1 và f2
D. f1, f2 và f4
Câu 19 . Công thức tính năng ℓượng ℓiên kết hạt nhân là
A. WLk = m.c2
B. WLk = m.c2
C. WLk = m.c2/A
D. WLk = m.c2/Z
Câu 20. Hạt nhân nào sau đây có 136 nơtron
A.

.

B.

Câu 21. Cho phản ứng hạt nhân sau:

.
+X

C.

.

D.

n+

. Hạt nhân X là

.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là
A.U = 141 V.
B. U = 50 V.
C. U = 100 V.
D. U = 200 V.
Câu 23. Một máy biến áp lí tưởng có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn
sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10 2 V.
B. 2000 V.
C. 20 2 V.
D. 20 V.
Câu 24. Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
Khi điện áp tức thời là

(H), một điện áp xoay chiều ổn định.

(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là

(A) và khi điện áp tức

thời
(V) thì cường độ dòng điện tức thời là
(A). Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:
A.65 Hz.
B.60 Hz.
C.68 Hz.
D. 50 Hz.
Câu 25 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t (U0 không đổi,
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp. Khi
= 1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z 1L và Z1C . Khi =
2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu mạch và
cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 200cos(100t-/2)(V), i = 5cos(100t -/3)(A). Chọn Đáp
án đúng?
A. Đoạn mạch có 2 phần tử RL, tổng trở 40 .
B. Đoạn mạch có 2 phần tử LC, tổng trở 40 .
C. Đoạn mạch có 2 phần tử RC, tổng trở 40 .
D. Đoạn mạch có 2 phần tử RL, tổng trở 20 2 .
Câu 27 Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L với điện áp 2 đầu đoạn mạch là u = Uocos(ωt−π /6 ¿ V ; thì
dòng điện trong mạch có biểu thức:

A. i =
C. i =

(

)

Uo

cos ωt −
A.
ωL
3
Uo

√ 2 ωL

(

cos ωt+

B. i =

)

π
A.
6

(

)

Uo
π
cos ωt + A .
ωL
3

D. i = L

(

)

Uo

cos ωt +
A.
ω
3

Câu 28. Một nguồn phát âm điểm N, phát sóng âm đều theo mọi phương. Hai điểm A, B nằm trên cùng một
đường thẳng qua nguồn, cùng một bên so với nguồn. Cho biết AB = 9NA và mức cường độ âm tại A là 8B,
thì mức cường độ âm tại B là:
A.6 B.
B. 4 B.
C. 2 B.
D. 1 B.
Câu 29. Chọn sai
A. Tia hồng ngoại phát ra khi nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ môi trường.
B. Tia tử ngoại do các vật có nhiệt độ từ 20000c phát ra.
C. Tia X phát ra trong điều kiện hiệu điện thế cỡ vài vạn vôn.
D. Tia hồng ngoại, tử ngoại, tia X không cùng bản chất.
Câu 30. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5.10 -6 m đến khe Yâng. S1S2
= a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1m. Tính khoảng vân.
A. 0,5mm.
B. 0,1mm.
C. 2mm.
D. 1mm.
Câu 31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa. Khoảng cách từ vân
sáng bậc 2 bên này đến vân tối thứ 7 bên kia vân trung tâm là
A. x = 6,5i.
B. x = 7,5i.
C. x = 8,5i.
D. x = 9,5i.
Câu 32. Động năng eléctron tới anôt của ống culit – zơ có giá trị bao nhiêu khi đặt hiệu điện thế giữa hai
cực của ống là 20000 V(bỏ qua động năng electron ở katốt)?
A. 3.2.10-15 J.

B. 1,6.10-15 J..

C. 6,4.10-15 J..

D. 12,8.10-15 J..

Câu 33.Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước sóng
lần lượt 1 = 0,48m; 2 = 0,54m; 3 = 0,72m. Vị trí trùng nhau của ba vân sáng ứng với ba bức xạ trên gần vân
trung tâm nhất ứng với vân sáng bậc mấy của bức xạ 1?
A. 9.
B. 8.
C. 12.
D. 6.
Câu 34. Một trạm điện cần truyền tải điện năng đi xa. Nếu hiệu điện thế trạm phát là U1 = 5(KV) thì hiệu
suất tải điện là 80%. Nếu dùng một máy biến thế để tăng hiệu điện thế trạm phát lên U2 = 5
công suất truyền đi không đổi) thì hiệu suất tải điện khi đó là
A. 85%.

B. 92%.

C. 90%.

(KV)(coi

D. 95%.

Câu 35. Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên
độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm
thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Biên độ sóng bằng
A. 6 cm.
B. 3 cm.
C.
cm.
D.
cm.
Câu 36. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời
điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử M và Q dao động lệch pha nhau

A. π rad.
B. π/3 rad.
C. π/6 rad.
D. 2π rad.
Câu 37.Trên mặt thoáng chất lỏng, cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S 1 và S2 cách nhau 8cm. Về một
phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4 sao cho S3S4=4cm và hợp thành hình thang cân S 1S2S3S4. Biết bước
sóng
. Hỏi đường cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S3S4 có 5 điểm dao động cực đại

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 38. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà. Chọn gốc toạ độ O tại vị
trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên
độ dao động của con lắc bằng

A. 10cm.

B. 6cm.

C. 4cm.

D. 5cm.

Câu 39. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng
dưới gắn vật nhỏ có khối lượng

đầu trên lò xo cố định, đầu

Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình

thẳng đứng, chọn mốc thế năng trùng với vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm
tại thời điểm

con lắc có động năng

, con lắc có thế năng

cơ năng của con lắc không lớn hơn 1J. Lấy

. Trong 1 chu kì dao động, khoảng thời gian lò xo nén là
A.

B.

C.

D.

Câu 40. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định
vào hai đầu một đoạn mạch ghép nối tiếp
gồm điện trở R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi i là
cường độ dòng điện tức thời qua mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của
theo
. Thay đổi C để điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn
mạch RL, giá trị của dung kháng khi đó là

A.
---------------

B.

C.

D.
 
Gửi ý kiến