Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi TNTHPT 2021 lần 1 (Sắp theo đề minh họa)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn May (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 26-07-2021
Dung lượng: 924.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn May (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 26-07-2021
Dung lượng: 924.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Môn: Toán –Thời gian :90 phút (Lần 1)
Mã đề 101
( Thứ tự các câu được sắp lại theo thứ tự các câu của đề minh họa năm 2021)
Câu 1. (NB) Với là số nguyên dương bất kì, , công thức nào dưới đây đúng?
A. B. C. D. .
Câu 2. (NB) Cho cấp số nhân có , và . Công bội của cấp số nhân bằng
A. . B. . C. 3 . D. 6 .
Câu 3.(NB) Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. . B. 5 . C. . D. 1 .
Câu 5. (TH) Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 6. (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. B. C. D. .
Câu 8.(TH) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. .
Câu 9. (NB) Cho và , khi đó bằng
A. 4 . B. . C. . D. .
Câu 10. (NB) Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.(NB) Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là:
A. . B. C. D. .
Câu 12. (TH)Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. (TH) Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. (NB) Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. (TH) Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. (NB) Nếu và thì bằng
A. . B. . C. 5 . D. 1 .
Câu 17.(TH) Nếu thì bằng
A. 36 . B. 12 . C. 3 . D. 4 .
Câu 18. (NB) Phần thực của số phức bằng
A. 5 . B. 2 . C. . D. .
Câu 19. (NB) Cho hai số phức . Số phức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.(NB) Trong mặt phẳng tọa độ, điểm là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. . B. C. D.
Câu 21.(NB) Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A. B. . C. D.
Câu 22. (TH) Thể tích của khối lập phương cạnh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. (NB) Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây?
A. B. C. D. .
Câu 24. (NB) Cho khối hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.(NB) Trong không gian , cho điểm . Tọa độ của véctơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26.(NB) Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và bán kính bằng 3 . Phương trình của là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 27. (TH) Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của
A. . B. C. D.
Câu 28. (NB) Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương . Phương trình của là:
A. B. C. D.
Câu 29. (TH) Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đó và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. (TH) Biết hàm số ( là số thực cho trước, có đồ thị như hình bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. . C. D. .
Câu 31. (TH) Trên đoạn , hàm số đại giá trị lớn nhất tại điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 32.(TH) Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng:
A. B. C. . D. .
Câu 33. ( VD) Nếu thì bằng:
A. 8 . B. 9 . C. 10 . D. 12 .
Câu 34. (TH) Cho số phức . Số phức liên hợp của là
A. B. . C. D.
Câu 35. (VD) Cho hình lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng ( tham khảo hình bên).
Góc giữa đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 36.(VD) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 37(TH). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với có phương trình là
A. . B. .
C. D. .
Câu 38. (TH) Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 39.(VD) Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A. 9 . B. 3 . C. 6 . D. 7 .
Câu 40.(VD) Có bao nhiêu số nguyên thảo mãn
A. 24 . B. Vô số. C. 26 . D. 25
Câu 41.(VD) Cho hàm số Giả sử là nguyên hàm của trên thỏa mãn
. Giá trị của bằng
A. 27 . B. 29 . C. 12 . D. 33 .
Câu 42. (VD) Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
Câu 43. (VD) Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc , ta được thiết diện là tam giác đều cạnh . Diện tích xung quanh của bằng
A. B. C. D.
Câu 44. (VD) Cho khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. . B. C. D. .
Câu 45.(VD) Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của lên là đường thẳng có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. (VDC) Cho hàm số có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có ít nhất 3 điểm cực trị?
A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 4 .
Câu 47. (VDC) Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại thỏa mãn ?
A. 27 . B. 9 . C. 11 . D. 12 .
Câu 48.(VDC) Cho hàm số với là các số thựC. Biết hàm số có hai giá trị cực trị là và 6 . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường và bằng
A. B. . C. D.
Câu 49.(VDC) Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất, bằng
A. . B. . C. 3 . D. .
Câu 50. (VDC) Trong không gian , cho hai điểm và Xét hai điểm và thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho . Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . C. D. .
-----------HẾT----------
Môn: Toán –Thời gian :90 phút (Lần 1)
Mã đề 101
( Thứ tự các câu được sắp lại theo thứ tự các câu của đề minh họa năm 2021)
Câu 1. (NB) Với là số nguyên dương bất kì, , công thức nào dưới đây đúng?
A. B. C. D. .
Câu 2. (NB) Cho cấp số nhân có , và . Công bội của cấp số nhân bằng
A. . B. . C. 3 . D. 6 .
Câu 3.(NB) Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. . B. 5 . C. . D. 1 .
Câu 5. (TH) Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 6. (NB) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. B. C. D. .
Câu 8.(TH) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. .
Câu 9. (NB) Cho và , khi đó bằng
A. 4 . B. . C. . D. .
Câu 10. (NB) Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.(NB) Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là:
A. . B. C. D. .
Câu 12. (TH)Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. (TH) Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. (NB) Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. (TH) Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. (NB) Nếu và thì bằng
A. . B. . C. 5 . D. 1 .
Câu 17.(TH) Nếu thì bằng
A. 36 . B. 12 . C. 3 . D. 4 .
Câu 18. (NB) Phần thực của số phức bằng
A. 5 . B. 2 . C. . D. .
Câu 19. (NB) Cho hai số phức . Số phức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20.(NB) Trong mặt phẳng tọa độ, điểm là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. . B. C. D.
Câu 21.(NB) Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A. B. . C. D.
Câu 22. (TH) Thể tích của khối lập phương cạnh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. (NB) Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây?
A. B. C. D. .
Câu 24. (NB) Cho khối hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25.(NB) Trong không gian , cho điểm . Tọa độ của véctơ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26.(NB) Trong không gian , cho mặt cầu có tâm và bán kính bằng 3 . Phương trình của là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 27. (TH) Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của
A. . B. C. D.
Câu 28. (NB) Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và có một vectơ chỉ phương . Phương trình của là:
A. B. C. D.
Câu 29. (TH) Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đó và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. (TH) Biết hàm số ( là số thực cho trước, có đồ thị như hình bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. . C. D. .
Câu 31. (TH) Trên đoạn , hàm số đại giá trị lớn nhất tại điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 32.(TH) Với mọi thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng:
A. B. C. . D. .
Câu 33. ( VD) Nếu thì bằng:
A. 8 . B. 9 . C. 10 . D. 12 .
Câu 34. (TH) Cho số phức . Số phức liên hợp của là
A. B. . C. D.
Câu 35. (VD) Cho hình lăng trụ đứng có tất cả các cạnh bằng ( tham khảo hình bên).
Góc giữa đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 36.(VD) Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 37(TH). Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với có phương trình là
A. . B. .
C. D. .
Câu 38. (TH) Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 39.(VD) Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A. 9 . B. 3 . C. 6 . D. 7 .
Câu 40.(VD) Có bao nhiêu số nguyên thảo mãn
A. 24 . B. Vô số. C. 26 . D. 25
Câu 41.(VD) Cho hàm số Giả sử là nguyên hàm của trên thỏa mãn
. Giá trị của bằng
A. 27 . B. 29 . C. 12 . D. 33 .
Câu 42. (VD) Trên tập hợp các số phức, xét phương trình ( là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của để phương trình đó có nghiệm thỏa mãn
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
Câu 43. (VD) Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc , ta được thiết diện là tam giác đều cạnh . Diện tích xung quanh của bằng
A. B. C. D.
Câu 44. (VD) Cho khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. . B. C. D. .
Câu 45.(VD) Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Hình chiếu vuông góc của lên là đường thẳng có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. (VDC) Cho hàm số có đạo hàm . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có ít nhất 3 điểm cực trị?
A. 6 . B. 7 . C. 5 . D. 4 .
Câu 47. (VDC) Có bao nhiêu số nguyên sao cho tồn tại thỏa mãn ?
A. 27 . B. 9 . C. 11 . D. 12 .
Câu 48.(VDC) Cho hàm số với là các số thựC. Biết hàm số có hai giá trị cực trị là và 6 . Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường và bằng
A. B. . C. D.
Câu 49.(VDC) Xét các số phức thỏa mãn và . Khi đạt giá trị nhỏ nhất, bằng
A. . B. . C. 3 . D. .
Câu 50. (VDC) Trong không gian , cho hai điểm và Xét hai điểm và thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho . Giá trị lớn nhất của bằng
A. . B. . C. D. .
-----------HẾT----------
 









Các ý kiến mới nhất